Ống thép Việt Đức là sản phẩm của Công ty Cổ phần Ống thép Việt Đức VG PIPE (mã chứng khoán VGS), một trong những nhà sản xuất ống thép lâu năm ở miền Bắc. Tiền thân của công ty là Nhà máy Ống thép Việt Đức thành lập năm 2002 tại Khu công nghiệp Bình Xuyên. Bài viết tổng hợp thông tin công bố về doanh nghiệp, các dòng sản phẩm ống đen, ống mạ kẽm nhúng nóng, ống cỡ lớn, cách chọn đúng loại theo công dụng, cách kiểm hàng và tham khảo giá.

Giới thiệu Công ty CP Ống thép Việt Đức VG PIPE

| Thông tin | Nội dung (theo thông tin doanh nghiệp công bố) |
|---|---|
| Tiền thân | Nhà máy Ống thép Việt Đức, thành lập năm 2002 |
| Cổ phần hóa | Chuyển thành công ty cổ phần năm 2007 |
| Niêm yết | Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội từ 04/12/2008, mã VGS |
| Địa điểm | Khu công nghiệp Bình Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Vĩnh Phúc) |
| Quy mô | Diện tích hoạt động trên 25 ha, 38 dây chuyền tính cả công ty con và công ty liên kết |
| Công suất | Khoảng 1.300.000 tấn/năm (tính cả công ty con, liên kết) |
Các dòng sản phẩm ống thép Việt Đức
- Ống thép đen tròn: ống hàn chưa mạ, dùng cho kết cấu, giàn giáo, đường ống dẫn sau khi sơn bảo vệ.
- Ống thép đen vuông, chữ nhật (thép hộp): cho khung, kèo, lan can, nội thất.
- Ống thép đen tròn cỡ lớn chịu áp lực cao: cho đường ống công nghiệp, hệ thống chữa cháy, cấp nước chính.
- Ống thép mạ kẽm nhúng nóng: cho cấp nước, phòng cháy chữa cháy, đường ống ngoài trời.
- Sản phẩm khác: thép cán nguội, bu lông ốc vít.
Quy cách cụ thể (đường kính, độ dày, tiêu chuẩn) theo catalogue của hãng ở từng thời điểm. Khi đặt hàng, hãy yêu cầu nhà cung cấp ghi rõ tiêu chuẩn sản xuất (ví dụ BS 1387 hay EN 10255 cho ống dẫn nước, ASTM A53 cho ống dẫn chung) và đối chiếu với chứng chỉ. Cách đổi giữa DN, inch và đường kính ngoài có trong bài bảng quy cách ống thép chuẩn.
Chọn loại ống Việt Đức theo công dụng
| Công dụng | Loại ống nên chọn | Lưu ý |
|---|---|---|
| Cấp nước sinh hoạt, tòa nhà | Ống mạ kẽm nhúng nóng | Lớp kẽm phủ cả mặt trong, chọn độ dày theo áp lực |
| Phòng cháy chữa cháy | Ống đen sơn đỏ hoặc mạ kẽm theo hồ sơ thiết kế | Tiêu chuẩn và độ dày theo hồ sơ được duyệt |
| Đường ống công nghiệp áp lực | Ống đen cỡ lớn chịu áp lực | Chọn độ dày theo tính toán áp suất |
| Kết cấu, giàn giáo, khung | Ống đen tròn, hộp vuông, chữ nhật | Sơn bảo vệ hoặc mạ sau gia công nếu để ngoài trời |
| Hàng rào, lan can ngoài trời | Ống mạ kẽm | Phủ lại mối hàn bằng sơn kẽm |
Đường ống chịu áp cần tính cả áp suất đột biến khi đóng van, bơm dừng; xem bài hiện tượng búa nước và cách phòng. Mối nối mặt bích phải cùng cấp áp suất với ống, hướng dẫn trong bài mặt bích và cách chọn theo tiêu chuẩn.
Cách tính khối lượng ống thép
Khối lượng (kg/m) = (D − t) × t × 0,02466, với D là đường kính ngoài (mm), t là độ dày (mm). Ví dụ ống Φ59,9 dày 2,9 mm: (59,9 − 2,9) × 2,9 × 0,02466 ≈ 4,08 kg/m, cây 6 m khoảng 24,5 kg. Hãy dùng con số này để quy báo giá theo cây về đồng/kg khi so sánh giữa các nhà cung cấp.
Kiểm tra ống thép Việt Đức khi nhận hàng

- Thông tin in trên thân ống: tên nhà sản xuất, quy cách, tiêu chuẩn, thông tin lô.
- Đo đường kính ngoài, độ dày tại đầu ống ở vài vị trí quanh chu vi.
- Cân thử một cây, so với khối lượng lý thuyết.
- Lớp mạ (với ống nhúng nóng): phủ đều cả mặt trong lẫn mặt ngoài, không bong, không có gai kẽm lớn ở đầu ống.
- Đường hàn: liền, phẳng, không nứt.
- Chứng chỉ chất lượng theo lô; cách đọc có trong bài chứng từ CO CQ của lô ống.
Ống thép Việt Đức và các thương hiệu khác
Ống thép Việt Đức thường được so sánh với ống của Hòa Phát, Hoa Sen, SeAH và các nhà sản xuất khác. Mỗi hãng có dải quy cách, tiêu chuẩn và mạng lưới phân phối riêng; khi so sánh hãy dùng cùng quy cách, cùng loại mạ và cùng tiêu chuẩn. Thông tin về dòng sản phẩm của Hòa Phát có trong bài ống thép Hòa Phát gồm những dòng nào; tổng hợp các nhà sản xuất ống trong nước có trong bài danh sách nhà sản xuất ống thép.
Giá ống thép Việt Đức

Giá ống Việt Đức phụ thuộc loại ống (đen, mạ kẽm nhúng nóng), đường kính, độ dày, số lượng và địa điểm giao. Ống mạ kẽm nhúng nóng có giá cao hơn ống đen cùng quy cách. Bảng giá ống thép theo quy cách được cập nhật tại trang giá thép ống các loại.
Câu hỏi thường gặp
Ống thép Việt Đức của công ty nào?
Của Công ty Cổ phần Ống thép Việt Đức VG PIPE, mã chứng khoán VGS, tiền thân là Nhà máy Ống thép Việt Đức thành lập năm 2002.
Nhà máy ống thép Việt Đức ở đâu?
Tại Khu công nghiệp Bình Xuyên, trước đây thuộc tỉnh Vĩnh Phúc.
Ống thép Việt Đức có những loại nào?
Ống đen tròn, vuông, chữ nhật; ống đen cỡ lớn chịu áp lực; ống mạ kẽm nhúng nóng; ngoài ra có thép cán nguội và bu lông ốc vít.
Mua ống thép Việt Đức cần kiểm tra gì?
Thông tin in trên ống, kích thước, khối lượng, lớp mạ và chứng chỉ chất lượng theo lô.
Kết luận
Ống thép Việt Đức VG PIPE là thương hiệu ống thép lâu năm với các dòng ống đen, ống mạ kẽm nhúng nóng và ống cỡ lớn chịu áp lực. Chọn đúng loại theo công dụng, ghi rõ tiêu chuẩn khi đặt hàng và kiểm tra kỹ khi nhận sẽ giúp bạn có đúng sản phẩm cần thiết. Cần báo giá ống thép theo quy cách, hãy liên hệ Giá Thép Hôm Nay.

