Trong bài viết này, Giá Thép Hôm Nay sẽ cung cấp hệ thống dữ liệu chi tiết về đường kính, chiều dài và trọng lượng tương ứng của các dòng thép phổ biến nhất trên thị trường.
Bảng quy cách trọng lượng sắt thép xây dựng Hòa Phát

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng barem sắt thép xây dựng Hòa Phát cập nhật mới nhất năm 2026. Đây là tài liệu tham khảo hữu ích để bạn tính toán vật tư phù hợp cho công trình của mình.
Thông báo: Nếu quý khách cần cập nhật giá thép xây dựng Hòa Phát theo thời giá hôm nay, hãy liên hệ ngay với chúng tôi qua Hotline: 0906 341 094 để được tư vấn báo giá chính xác nhất.
* Lưu ý: Bảng barem dưới đây mang tính chất tham khảo, thông số có thể thay đổi nhẹ tùy theo sai số nhà sản xuất và thời điểm đặt hàng.
Quy cách trọng lượng thép cuộn Hòa Phát
| Chủng loại | Đường kính (mm) | Trọng lượng (Kg/m) | Tiết diện ngang (mm2) | Dung sai (%) |
|---|---|---|---|---|
| Phi D6 trơn Hòa Phát | 6mm | 0.222 (Cuộn: 1000kg – 2100kg) | 28.3 | +/- 8 |
| Phi D8 gai Hòa Phát | 8mm | 0.395 (Cuộn: 1000kg – 2100kg) | 50.27 | +/- 8 |

Quy cách trọng lượng thép thanh vằn Hòa Phát
| Chủng loại | Đường kính (mm) | Trọng lượng (Kg/m) | Tiết diện ngang (mm2) | Dung sai (%) | Chiều dài (m/cây) |
|---|---|---|---|---|---|
| Phi D10 | 10mm | 0.617 | 78.5 | +/- 6 | 11.7 |
| Phi D12 | 12mm | 0.888 | 113 | +/- 6 | 11.7 |
| Phi D14 | 14mm | 1.21 | 154 | +/- 5 | 11.7 |
| Phi D16 | 16mm | 1.58 | 201 | +/- 5 | 11.7 |
| Phi D18 | 18mm | 2.00 | 254.5 | +/- 5 | 11.7 |
| Phi D20 | 20mm | 2.47 | 314 | +/- 5 | 11.7 |
| Phi D22 | 22mm | 2.98 | 380.1 | +/- 5 | 11.7 |
| Phi D25 | 25mm | 3.85 | 491 | +/- 4 | 11.7 |
| Phi D28 | 28mm | 4.84 | 616 | +/- 4 | 11.7 |
| Phi D32 | 32mm | 6.31 | 804 | +/- 4 | 11.7 |
| Phi D36 | 36mm | 7.99 | 1017.9 | +/- 4 | 11.7 |
| Phi D40 | 40mm | 9.86 | 1257 | +/- 4 | 11.7 |
| Phi D50 | 50mm | 15.42 | 1946 | +/- 4 | 11.7 |

Tầm quan trọng của bảng quy cách trọng lượng thép xây dựng
Bảng barem thép không chỉ là những con số khô khan mà là công cụ kiểm soát kỹ thuật đắc lực:
- Dự toán chính xác khối lượng: Giúp chủ đầu tư lập kế hoạch mua sắm vật tư vừa đủ, tránh lãng phí ngân sách hoặc gián đoạn thi công do thiếu hụt.
- Lựa chọn đúng yêu cầu kỹ thuật: Mỗi vị trí như dầm, cột hay móng đều yêu cầu khả năng chịu lực khác nhau. Bảng quy cách giúp bạn chọn đúng đường kính thép theo bản vẽ thiết kế.
- Kiểm soát chất lượng đầu vào: Bằng cách so sánh cân nặng thực tế với bảng barem, bạn có thể dễ dàng nhận biết hàng chính hãng Hòa Phát hay hàng kém chất lượng.
- Hỗ trợ tính toán kết cấu: Là tài liệu tham khảo không thể thiếu cho các kỹ sư và kiến trúc sư trong việc tính toán độ bền và độ an toàn của công trình.
Những lưu ý “vàng” khi lựa chọn thép xây dựng Hòa Phát
Để đảm bảo quyền lợi và chất lượng công trình, bạn cần lưu tâm các vấn đề sau:
- Kiểm tra thông số kỹ thuật: Đánh giá kỹ các chỉ số về độ cứng, độ đàn hồi và khả năng chịu tải phù hợp với đặc thù dự án.
- Xác định loại thép phù hợp: Phân biệt rõ nhu cầu sử dụng thép cuộn hay thép cây vằn cho từng hạng mục cụ thể.
- Chứng nhận chất lượng: Luôn yêu cầu phiếu kiểm tra chất lượng từ nhà máy, kiểm tra tem nhãn và ký hiệu logo Hòa Phát dập nổi trên thanh thép.
- Chọn nhà cung cấp uy tín: Tìm đến các đại lý có thâm niên, kho bãi sẵn hàng và minh bạch trong chính sách báo giá, vận chuyển.
Quý khách hàng có nhu cầu tư vấn chi tiết hoặc đặt hàng số lượng lớn, vui lòng liên hệ:
Thông Tin Liên Hệ
- Email: [email protected]
- Địa chỉ: Lô E6, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Hotline: 0906 341 094
- Website: https://giathephomnay.net/
- Giờ làm việc: Thứ 2 – Thứ 7 Từ 8h – 17h

