Giá thép xây dựng là một trong những yếu tố chi phí quan trọng nhất ảnh hưởng đến ngân sách của mọi công trình, từ nhà ở dân dụng đến các dự án lớn.
Việc nắm bắt giá thép hôm nay một cách nhanh chóng và chính xác giúp các nhà thầu, chủ đầu tư và khách hàng cá nhân đưa ra quyết định mua hàng hiệu quả, tối ưu hóa chi phí và đảm bảo tiến độ thi công.
Tại https://giathephomnay.net/ chúng tôi hiểu rõ điều đó và cam kết cung cấp thông tin giá thép xây dựng hôm nay được cập nhật liên tục, trực tiếp từ các nhà máy và đại lý cấp 1 uy tín nhất thị trường.
Bảng giá thép xây dựng Hòa Phát có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.
STT
Chủng loại
Trọng lượng (kg/m)
Trọng lượng (kg/cây)
CB240 (VNĐ/kg)
CB300 (VNĐ/kg)
CB300 (VNĐ/cây)
CB400 (VNĐ/kg)
CB400 (VNĐ/cây)
CB500 (VNĐ/kg)
CB500 (VNĐ/cây)
1
D6
0.222
0.000
14.440
-
-
-
-
-
-
2
D8
0.395
0.000
14.440
-
-
-
-
-
-
3
D10
0.617
7.220
-
14.290
103.173
14.590
105.339
14.590
105.339
4
D12
0.888
10.390
-
13.840
143.797
14.440
150.031
14.440
150.031
5
D14
1.210
14.160
-
14.140
200.222
14.440
204.470
14.440
204.470
6
D16
1.580
18.490
-
14.140
261.448
14.440
266.995
14.440
266.995
7
D18
2.000
23.400
-
14.140
330.876
14.440
337.896
14.440
337.896
8
D20
2.470
28.900
-
14.140
408.646
14.440
417.316
14.440
417.316
9
D22
2.980
34.870
-
14.140
493.061
14.440
503.522
14.440
503.522
10
D25
3.850
45.050
-
14.140
637.007
14.440
650.522
14.440
650.522
11
D28
4.830
56.510
-
14.140
799.051
14.440
816.004
14.440
816.004
Bảng giá thép xây dựng Pomina có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.
STT
Chủng loại
Trọng lượng (kg/m)
Trọng lượng (kg/cây)
CB240 (VNĐ/kg)
CB300 (VNĐ/kg)
CB300 (VNĐ/cây)
CB400 (VNĐ/kg)
CB400 (VNĐ/cây)
CB500 (VNĐ/kg)
CB500 (VNĐ/cây)
1
D6
0.222
0.000
13.230
-
-
-
-
-
-
2
D8
0.395
0.000
13.230
-
-
-
-
-
-
3
D10
0.617
7.220
-
12.830
92.632
13.330
96.242
13.230
95.520
4
D12
0.888
10.390
-
12.830
133.303
13.230
137.459
13.230
137.459
5
D14
1.210
14.160
-
13.030
184.504
13.230
187.336
13.230
187.336
6
D16
1.580
18.490
-
13.030
240.924
13.230
244.622
13.230
244.622
7
D18
2.000
23.400
-
13.030
304.902
13.230
309.582
13.230
309.582
8
D20
2.470
28.900
-
13.030
376.567
13.230
382.347
13.230
382.347
9
D22
2.980
34.870
-
13.030
454.356
13.230
461.330
13.230
461.330
10
D25
3.850
45.040
-
13.030
586.871
13.230
595.879
13.230
595.879
11
D28
4.830
56.510
-
13.030
736.325
13.230
747.627
13.230
747.627
Bảng giá thép xây dựng Việt Nhật Vina Kyoei có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.
STT
Chủng loại
Trọng lượng (kg/m)
Trọng lượng (kg/cây)
CB240 (VNĐ/kg)
CB300 (VNĐ/kg)
CB300 (VNĐ/cây)
CB400 (VNĐ/kg)
CB400 (VNĐ/cây)
CB500 (VNĐ/kg)
CB500 (VNĐ/cây)
1
D6
0.222
0.000
13.130
-
-
-
-
-
-
2
D8
0.395
0.000
13.130
-
-
-
-
-
-
3
D10
0.617
7.220
-
12.730
91.910
13.230
95.520
13.130
94.798
4
D12
0.888
10.390
-
12.730
132.264
13.130
136.420
13.130
136.420
5
D14
1.210
14.160
-
12.930
183.088
13.130
185.920
-
-
6
D16
1.580
18.490
-
12.930
239.075
13.130
242.773
-
-
7
D18
2.000
23.400
-
12.930
302.562
13.130
307.242
-
-
8
D20
2.470
28.900
-
12.930
373.677
13.130
379.457
-
-
9
D22
2.980
34.870
-
12.930
450.869
13.130
457.843
-
-
10
D25
3.850
45.050
-
12.930
582.496
13.130
591.506
-
-
11
D28
4.830
56.510
-
12.930
730.674
13.130
741.976
-
-
Bảng giá thép xây dựng Việt Mỹ có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.
STT
Chủng loại
Trọng lượng (kg/m)
Trọng lượng (kg/cây)
CB240 (VNĐ/kg)
CB300 (VNĐ/kg)
CB300 (VNĐ/cây)
CB400 (VNĐ/kg)
CB400 (VNĐ/cây)
CB500 (VNĐ/kg)
CB500 (VNĐ/cây)
1
D6
0.222
0.000
14.210
-
-
-
-
-
-
2
D8
0.395
0.000
14.210
-
-
-
-
-
-
3
D10
0.617
7.220
-
14.410
104.040
14.410
104.040
14.620
105.556
4
D12
0.888
10.390
-
14.110
146.602
14.210
147.641
14.310
148.680
5
D14
1.210
14.160
-
14.110
199.797
14.210
201.213
-
-
6
D16
1.580
18.490
-
14.110
260.893
14.210
262.742
-
-
7
D18
2.000
23.400
-
14.110
330.174
14.210
332.514
-
-
8
D20
2.470
28.900
-
14.110
407.779
14.210
410.669
-
-
9
D22
2.980
34.870
-
14.110
492.015
14.210
495.502
-
-
10
D25
3.850
45.050
-
14.110
635.655
14.210
640.160
-
-
11
D28
4.830
56.510
-
14.110
797.356
14.210
803.007
-
-
Bảng giá thép xây dựng Miền Nam có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.
STT
Chủng loại
Trọng lượng (kg/m)
Trọng lượng (kg/cây)
CB240 (VNĐ/kg)
CB300 (VNĐ/kg)
CB300 (VNĐ/cây)
CB400 (VNĐ/kg)
CB400 (VNĐ/cây)
CB500 (VNĐ/kg)
CB500 (VNĐ/cây)
1
D6
0.222
0.000
13.970
-
-
-
-
-
-
2
D8
0.395
0.000
13.970
-
-
-
-
-
-
3
D10
0.617
7.220
-
14.080
101.657
14.480
104.545
14.690
106.061
4
D12
0.888
10.390
-
13.770
143.070
14.380
149.408
14.380
149.408
5
D14
1.210
14.160
-
14.080
199.372
14.380
203.620
-
-
6
D16
1.580
18.490
-
14.080
260.339
14.380
265.886
-
-
7
D18
2.000
23.400
-
14.080
329.472
14.380
336.492
-
-
8
D20
2.470
28.900
-
14.080
406.912
14.380
415.582
-
-
9
D22
2.980
34.870
-
14.080
490.969
14.380
501.430
-
-
10
D25
3.850
45.050
-
14.080
634.304
14.380
647.819
-
-
11
D28
4.830
56.510
-
14.080
795.660
14.380
812.613
-
-
Bảng giá thép xây dựng Tisco Thái Nguyên có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.
STT
Chủng loại
Trọng lượng (kg/m)
Trọng lượng (kg/cây)
CB240 (VNĐ/kg)
CB300 (VNĐ/kg)
CB300 (VNĐ/cây)
CB400 (VNĐ/kg)
CB400 (VNĐ/cây)
CB500 (VNĐ/kg)
CB500 (VNĐ/cây)
1
D6
0.222
0.000
13.030
-
-
-
-
-
-
2
D8
0.395
0.000
13.030
-
-
-
-
-
-
3
D10
0.617
7.220
-
12.520
90.394
13.130
94.798
13.030
94.076
4
D12
0.888
10.390
-
12.520
130.082
13.030
135.381
13.030
135.381
5
D14
1.210
14.160
-
12.780
180.964
13.030
184.504
-
-
6
D16
1.580
18.490
-
12.780
236.302
13.030
240.924
-
-
7
D18
2.000
23.400
-
12.780
299.052
13.030
304.902
-
-
8
D20
2.470
28.900
-
12.780
369.342
13.030
376.567
-
-
9
D22
2.980
34.870
-
12.780
445.638
13.030
454.356
-
-
10
D25
3.850
45.050
-
12.780
575.739
13.030
587.001
-
-
11
D28
4.830
56.510
-
12.780
722.197
13.030
736.325
-
-
Bảng giá thép xây dựng Tung Hô có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.
Bảng giá thép hình H có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.
BẢNG GIÁ THÉP HÌNH I
STT
Tên sản phẩm/ Quy cách
Độ dài(m)
Thương hiệu/ Xuất xứ
Trọng lượng(kg/m)
Giá thép I tham khảo(vnđ / kg)
1
Thép hình I100 - 55 x 4.5 ly
6
Thép An Khánh
7
16.000 - 21.000
2
Thép hình I100 - 55 x 3.6 ly
6
TQ
6
16.000 - 21.000
3
Thép hình I100 - 48 x 3.6 x 4.7 ly
6
Thép Á Châu
6
16.000 - 21.000
4
Thép hình I100 - 52 x 4.2 x 5.5 ly
6
Thép Á Châu
7
16.000 - 21.000
5
Thép hình I120 - 63 x 3.8 ly
6
Thép An Khánh
8.67
16.000 - 21.000
6
Thép hình I120 - 60 x 4.5 ly
6
Thép Á Châu
8.67
16.000 - 21.000
7
Thép hình I120 - 64 x 3.8 ly
6
TQ
8.36
16.000 - 21.000
8
Thép hình I150 - 72 x 4.8 ly
6
Thép An Khánh
12.5
16.000 - 22.000
9
Thép hình I150 - 75 x 5 x 7ly
6 - 12
Thép POSCO
14
16.000 - 22.000
10
Thép hình I198 - 99 x 4.5 x 7 ly
6 - 12
Thép POSCO
18.2
16.000 - 22.000
11
Thép hình I200 - 100 x 5.5 x 8 ly
6 - 12
Thép POSCO
21.3
16.000 - 22.000
12
Thép hình I248 - 124 x 5 x 8 ly
6 - 12
Thép POSCO
25.7
16.000 - 22.000
13
Thép hình I250 - 125 x 6 x 9 ly
6 - 12
Thép POSCO
29.6
16.000 - 22.000
14
Thép hình I298 - 149 x 5.5 x 8 ly
6 - 12
Thép POSCO
32
16.000 - 22.000
15
Thép hình I300 - 150 x 6.5 x 9 ly
6 - 12
Thép POSCO
36.7
16.000 - 22.000
16
Thép hình I346 - 174 x 6 x 9 ly
6 - 12
Thép POSCO
41.4
16.000 - 22.000
17
Thép hình I350 - 175 x 7 x 11 ly
6 - 12
Thép POSCO
49.6
16.000 - 22.000
18
Thép hình I396 - 199 x 7 x 11 ly
6 - 12
Thép POSCO
56.6
16.000 - 22.000
19
Thép hình I400 - 200 x 8 x 13 ly
6 - 12
Thép POSCO
66
17.000 - 23.000
20
Thép hình I450 - 200 x 9 x 14 ly
6 - 12
Thép POSCO
76
17.000 - 23.000
21
Thép hình I496 - 199 x 9 x 14 ly
6 - 12
Thép POSCO
79.5
17.000 - 23.000
22
Thép hình I500 - 200 x 10 x 16 ly
6 - 12
Thép POSCO
89.6
17.000 - 23.000
23
Thép hình I600 - 200 x 11 x 17 ly
6 - 12
Thép POSCO
106
17.000 - 23.000
24
Thép hình I700 - 300 x 13 x 24 ly
6 - 12
Thép POSCO
185
17.000 - 23.000
25
Thép hình I800 - 300 x 14 x 26 ly
12
Hàng Nhập Khẩu
210
18.000 - 24.000
26
Thép hình I900 - 300 x 16 x 28 ly
12
Hàng Nhập Khẩu
240
18.000 - 24.000
Bảng giá thép hình I có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.
BẢNG GIÁ THÉP HÌNH V
STT
Tên sản phẩm / Quy cách/ Thương hiệu, Xuất xứ
Độ dày(mm)
Độ dài(m)
Trọng lượng(kg/cây)
Giá V mạ kẽm nhúng nóng tham khảo(vnđ / kg)
Giá V xi kẽm tham khảo(vnđ / kg)
Giá V đentham khảo(vnđ / kg)
1
Thép V25x25
2.50
6
5.2
22.000 - 26.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
2
Thép V25x25 (N.Bè)
3.00
6
5.64
22.000 - 26.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
3
Thép V25x25
3.00
6
7.50
22.000 - 26.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
4
Thép V30x30
2.00
6
5.50
22.000 - 26.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
5
Thép V30x30
2.50
6
6.50
22.000 - 26.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
6
Thép V30x30 (N.Bè/ xanh)
2.50
6
7.02
22.000 - 26.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
7
Thép V30x30
2.80
6
8.0
22.000 - 26.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
8
Thép V30x30 (QT)
3.00
6
8.50
22.000 - 26.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
9
Thép V30x30 (N.Bè/ đen)
3.00
6
9.00
22.000 - 26.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
10
Thép V40x40
2.00
6
7.50
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
11
Thép V40x40
2.50
6
8.50
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
12
Thép V40x40
2.80
6
9.50
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
13
Thép V40x40 (N.Bè)
3.00
6
10.26
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
14
Thép V40x40 (QT)
3.00
6
10.50
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
15
Thép V40x40
3.30
6
11.50
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
16
Thép V40x40
3.50
6
12.50
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
17
Thép V40x40 (N.Bè)
4.00
6
13.20
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
18
Thép V40x40 (QT)
4.00
6
14.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
19
Thép V40x40 (N.Bè)
5.00
6
17.82
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
20
Thép V50x50
2.00
6
12.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
21
Thép V50x50
2.50
6
12.50
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
22
Thép V50x50
3.00
6
14.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
23
Thép V50x50 (N.Bè)
3.00
6
13.50
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
24
Thép V50x50
3.50
6
15.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
25
Thép V50x50
3.80
6
16.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
26
Thép V50x50
4.00
6
17.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
27
Thép V50x50 (N.Bè)
4.00
6
17.16
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
28
Thép V50x50 (AKS/ĐVS/VNO)
4.00
6
18.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
29
Thép V50x50
4.20
6
18.50
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
30
Thép V50x50
4.50
6
20.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
31
Thép V50x50 (AKS/ĐVS/VNO)
5.00
6
22.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
32
Thép V50x50 (N.Bè/ đỏ)
5.00
6
20.94
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
33
Thép V50x50 (N.Bè/ đen)
5.00
6
22.08
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
34
Thép V50x50 (N.Bè)
6.00
6
26.82
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
35
Thép V50x50
6.00
6
24.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
36
Thép V60x60 (N.Bè)
5.00
6
26.28
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
37
Thép V60x60 (N.Bè)
6.00
6
30.78
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
38
Thép V63x63 (ACS)
4.00
6
23.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
39
Thép V63x63 (N.Bè)
5.00
6
27.96
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
40
Thép V63x63 (AKS/ĐVS/VNO)
5.00
6
28.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
41
Thép V63x63 (ACS)
5.50
6
31.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
42
Thép V63x63 (N.Bè)
6.00
6
32.94
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
43
Thép V63x63 (AKS/ĐVS/VNO)
6.00
6
33.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
44
Thép V65x65 (N.Bè)
6.00
6
34.68
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
45
Thép V70x70 (ACS)
5.50
6
35.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
46
Thép V70x70 (N.Bè)
6.00
6
36.90
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
47
Thép V70x70 (AKS/ĐVS)
6.00
6
37.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
48
Thép V70x70 (AKS/ĐVS/VNO)
6.00
6
39.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
49
Thép V70x70 (ACS)
6.00
6
41.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
50
Thép V70x70 (N.Bè)
7.00
6
42.48
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
51
Thép V70x70 (AKS/ĐVS/VNO)
7.00
6
43.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
52
Thép V70x70 (AKS/ĐVS)
8.00
6
47.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
53
Thép V75x75 (AKS/ĐVS)
5.00
6
33.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
54
Thép V75x75 (ACS)
5.50
6
39.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
55
Thép V75x75 (AKS/ĐVS)
6.00
6
38.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
56
Thép V75x75 (VNO)
6.00
6
39.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
57
Thép V75x75 (N.Bè)
6.00
6
39.66
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
58
Thép V75x75 (AKS/ĐVS/VNO)
7.00
6
47.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
59
Thép V75x75 (N.Bè)
8.00
6
52.92
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
60
Thép V75x75 (AKS/ĐVS/VNO)
8.00
6
53.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
61
Thép V75x75 (N.Bè)
9.00
6
60.60
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
62
Thép V80x80 (AKS/ĐVS)
6.00
6
43.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
63
Thép V80x80 (AKS/ĐVS)
7.00
6
48.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
64
Thép V80x80 (AKS/ĐVS)
8.00
6
56.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
65
Thép V90x90 (AKS/ĐVS)
6.00
6
48.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
66
Thép V90x90 (VNO)
6.50
6
53.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
67
Thép V90x90 (AKS/ĐVS)
7.00
6
56.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
68
Thép V90x90 (AKS/ĐVS/VNO)
8.00
6
63.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
69
Thép V90x90
9.00
6
70.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
70
Thép V100x100 (AKS/ĐVS/VNO)
7.00
6
62.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
71
Thép V100x100 (AKS/ĐVS)
8.00
6
68.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
72
Thép V100x100 (VNO)
8.00
6
72.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
73
Thép V100x100 (AKS)
10.00
6
85.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
74
Thép V100x100 (AKS/ĐVS/VNO)
10.00
6
88.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
75
Thép V100x100 (N.Bè)
10.00
6
90.00
20.000 - 24.000
18.000 - 25.000
15.000 - 21.000
76
Thép V120x120
8.00
6
88.20
22.000 - 26.000
21.000 - 26.000
18.000 - 23.000
77
Thép V120x120
10.00
6
109.20
22.000 - 26.000
21.000 - 26.000
18.000 - 23.000
78
Thép V120x120
12.00
6
129.96
22.000 - 26.000
21.000 - 26.000
18.000 - 23.000
79
Thép V125x125
10.00
6
114.78
22.000 - 26.000
21.000 - 26.000
18.000 - 23.000
80
Thép V125x125
12.00
6
136.20
22.000 - 26.000
21.000 - 26.000
18.000 - 23.000
81
Thép V130x130
10.00
6
118.80
22.000 - 26.000
21.000 - 26.000
18.000 - 23.000
82
Thép V130x130
12.00
6
140.40
22.000 - 26.000
21.000 - 26.000
18.000 - 23.000
83
Thép V130x130
15.00
6
172.80
22.000 - 26.000
21.000 - 26.000
18.000 - 23.000
84
Thép V150x150
10.00
6
137.40
22.000 - 26.000
21.000 - 26.000
18.000 - 23.000
85
Thép V150x150
12.00
6
163.80
22.000 - 26.000
21.000 - 26.000
18.000 - 23.000
86
Thép V150x150
15.00
6
403.20
22.000 - 26.000
21.000 - 26.000
18.000 - 23.000
87
Thép V175x175
12.00
12
381.60
22.000 - 26.000
21.000 - 26.000
18.000 - 23.000
88
Thép V200x200
15.00
12
547.20
22.000 - 26.000
21.000 - 26.000
18.000 - 23.000
89
Thép V200x200
20.00
12
727.20
22.000 - 26.000
21.000 - 26.000
18.000 - 23.000
Bảng giá thép hình V có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.
BẢNG GIÁ THÉP HÌNH U
STT
Tên sản phẩm/ Quy cách
Độ dài(m)
Thương hiệu/ Xuất xứ
Trọng lượng(kg/cây)
Giá thép Utham khảo (vnđ / kg)
1
Thép hình U50 - 22 x 2.3 ly
6
Việt Nam
12
17.000 - 22.000
2
Thép hình U50 - 25 x 2.4 x 3.0 ly
6
Việt Nam
13
17.000 - 22.000
3
Thép hình U65 - 65 x 30 x 2.5 x 3.0 ly
6
Việt Nam
18
17.000 - 22.000
4
Thép hình U80 - 35 x 3.0 ly
6
Việt Nam
22
17.000 - 22.000
5
Thép hình U80 - 35 x 3.5 x 3.0 ly
6
Việt Nam
21
17.000 - 22.000
6
Thép hình U80 - 37 x 3.7 ly
6
Việt Nam
22
17.000 - 22.000
7
Thép hình U80 - 38 x 4.0 ly
6
Việt Nam
31
17.000 - 22.000
8
Thép hình U80 - 40 x 4.0 ly
6
Việt Nam
31
17.000 - 22.000
9
Thép hình U80 - 40 x 5.0 ly
6
Việt Nam
42
17.000 - 22.000
10
Thép hình U100 - 45 x 3.0 ly
6
Việt Nam
31
15.000 - 20.000
11
Thép hình U100 - 45 x 4 x 5.5 ly
6
Việt Nam
41
15.000 - 20.000
12
Thép hình U100 - 46 x 4.4 x 5.5 ly
6
Việt Nam
45
15.000 - 20.000
13
Thép hình U100 - 48 x 4.7 x 5.7 ly
6
Việt Nam
47
15.000 - 20.000
14
Thép hình U100 - 50 x 5.0 ly
6
Hàng Nhập Khẩu
56.16
15.000 - 20.000
15
Thép hình U120 - 46 x 4.0 ly
5
Việt Nam
41
15.000 - 20.000
16
Thép hình U120 - 48 x 3.5 ly
5
Việt Nam
42
15.000 - 20.000
17
Thép hình U120 - 50 x 4.8 ly
6
Việt Nam
53
15.000 - 20.000
18
Thép hình U120 - 51 x 5.2 ly
6
Việt Nam
55
15.000 - 20.000
19
Thép hình U120 - 52 x 5.0 ly
6
Việt Nam
51
15.000 - 20.000
20
Thép hình U140 - 52 x 4.5 ly
6
Việt Nam
53
15.000 - 20.000
21
Thép hình U140 - 56 x 3.5 ly
6
Việt Nam
52
15.000 - 20.000
22
Thép hình U140 - 58 x 5.5 ly
6
Việt Nam
65
15.000 - 20.000
23
Thép hình U150 - 75 x 6.5 ly
6
Việt Nam
111.6
16.000 - 22.000
24
Thép hình U150 - 75 x 7.5 ly
Hàng Nhập Khẩu
144
17.000 - 23.000
25
Thép hình U160 - 58 x 4.8 ly
6
Việt Nam
72.5
15.000 - 20.000
26
Thép hình U160 - 62 x 5.2 ly
6
Việt Nam
80
15.000 - 20.000
27
Thép hình U160 - 62 x 5.2 ly
6
Hàng Nhập Khẩu
84
15.000 - 20.000
28
Thép hình U160 - 68 x 6.5 ly
Hàng Nhập Khẩu
75
15.000 - 20.000
29
Thép hình U180 - 64 x 5.3 ly
6
Hàng Nhập Khẩu
90
18.000 - 26.000
30
Thép hình U180 - 68 x 6.5 ly
6
Hàng Nhập Khẩu
102
18.000 - 26.000
31
Thép hình U180 - 68 x 7.0 ly
6
Hàng Nhập Khẩu
105
18.000 - 26.000
32
Thép hình U180 - 68 x 6.5 ly
6
Hàng Nhập Khẩu
111.6
18.000 - 26.000
33
Thép hình U180 - 75 x 7 x 10.5 ly
6
Hàng Nhập Khẩu
128.52
18.000 - 26.000
34
Thép hình U200 - 69 x 5.2 ly
6
Hàng Nhập Khẩu
102
18.000 - 26.000
35
Thép hình U200 - 75 x 8.5 ly
6
Hàng Nhập Khẩu
141
18.000 - 26.000
36
Thép hình U200 - 76 x 5.2 ly
6
Hàng Nhập Khẩu
112.8
18.000 - 26.000
37
Thép hình U200 - 75 x 9.0 ly
6
Hàng Nhập Khẩu
147.6
18.000 - 26.000
38
Thép hình U200 - 80 x 7.5 ly
6
Hàng Nhập Khẩu
147.6
18.000 - 26.000
39
Thép hình U200 - 90 x 8.0 ly
6
Hàng Nhập Khẩu
182.04
18.000 - 26.000
40
Thép hình U250 - 78 x 6.0 ly
6
Hàng Nhập Khẩu
136.8
18.000 - 26.000
41
Thép hình U250 - 78 x 7.0 ly
6
Hàng Nhập Khẩu
141
18.000 - 26.000
42
Thép hình U250 - 78 x 7.0 ly
6
Hàng Nhập Khẩu
143.4
18.000 - 26.000
43
Thép hình U250 - 78 x 8.0 ly
6
Hàng Nhập Khẩu
147.6
18.000 - 26.000
44
Thép hình U250 - 80 x 9.0 ly
6
Hàng Nhập Khẩu
188.4
18.000 - 26.000
45
Thép hình U250 - 90 x 9.0 ly
6
Hàng Nhập Khẩu
207.6
18.000 - 26.000
46
Thép hình U280 - 84 x 9.5 ly
6
Hàng Nhập Khẩu
188.4
18.000 - 26.000
47
Thép hình U300 - 82 x 7.0 ly
6
Hàng Nhập Khẩu
186.12
18.000 - 26.000
48
Thép hình U300 - 90 x 9.0 ly
6
Hàng Nhập Khẩu
228.6
18.000 - 26.000
49
Thép hình U300 - 87 x 9.5 ly
12
Hàng Nhập Khẩu
470.04
18.000 - 26.000
50
Thép hình U380 - 100 x 10.5 x 16
12
Hàng Nhập Khẩu
654
18.000 - 26.000
51
Thép hình U400
12
Hàng Nhập Khẩu
Liên hệ
18.000 - 26.000
52
Thép hình U500
6
Hàng Nhập Khẩu
Liên hệ
18.000 - 26.000
Bảng giá thép Hình U có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.
BẢNG GIÁ THÉP HÌNH L
STT
LOẠI THÉP HÌNH L
TRỌNG LƯỢNG (KG)
ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)
ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY)
1
Thép hình L 20 x 3,0
6,1
12.720
101,22
2
Thép hình L 25 x 3,0
6,1
12.720
101,22
3
Thép hình L 30 x 3,0
7,5
12.720
129,28
4
Thép hình L 40 x 2,0
10,5
12.720
198,97
5
Thép hình L 40 x 3,0
14,5
12.720
268,57
6
Thép hình L 40 x 4,0
15,5
12.720
288,47
7
Thép hình L 50 x 3,0
18,5
12.720
348,17
8
Thép hình L 50 x 4,0
24,5
12.720
467,57
9
Thép hình L 50 x 5,0
23,5
12.720
437,67
10
Thép hình L 63 x 3,0
25,5
12.720
477,47
11
Thép hình L 63 x 4,0
29,5
12.720
557,07
12
Thép hình L 63 x 5,0
34,5
12.720
656,57
13
Thép hình L 63 x 6,0
34,5
12.720
646,57
14
Thép hình L 70 x 5,0
39,5
12.720
736,07
15
Thép hình L 70 x 6,0
43,5
12.720
815,67
16
Thép hình L 70 x 7,0
34,5
12.720
606,57
17
Thép hình L 75 x 5,0
39,5
12.720
706,07
18
Thép hình L 75 x 6,0
48,1
12.720
855,22
19
Thép hình L 75 x 7,0
53,5
12.720
964,67
20
Thép hình L 75 x 8,0
54,5
12.720
974,57
21
Thép hình L 75 x 9,0
63,2
12.720
1,123,720
22
Thép hình L 100 x 7,0
68,1
12.720
1,153,220
23
Thép hình L 100 x 8,0
90,1
12.720
1,591,200
24
Thép hình L 100 x 9,0
86,2
12.720
1,411,600
25
Thép hình L 100 x 10
176,4
12.720
3,010,380
26
Thép hình L 120 x 8,0
218,4
12.720
4,046,280
27
Thép hình L 120 x 10
259,9
12.720
4,172,250
28
Thép hình L 120 x 12
93,1
12.720
1,450,720
29
Thép hình L 125 x 8,0
104,5
12.720
2,009,750
30
Thép hình L 125 x 9,0
114,8
12.720
2,084,720
31
Thép hình L 125 x 10
136,2
12.720
2,410,680
Bảng giá thép hình L có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.
Bảng Báo Giá Sắt Thép
Giá Thép Hôm Nay – cung cấp đa dạng sản phẩm Sắt Thép, bao gồm: Thép xây dựng, ống thép đúc, ống thép đen, ống thép mạ kẽm
thép hộp mạ kẽm thép hình U I V H, thép tấm, thép tấm gân. Nhận báo giá sắt thép ngay dưới đây.
Các Yếu Tố Tác Động Đến Giá Thép Tại Thời Điểm Hiện Tại
Quan Hệ Cung – Cầu Trên Thị Trường Nội Địa Và Quốc Tế
Một trong những yếu tố then chốt nhất ảnh hưởng đến giá thép chính là sự cân bằng giữa cung và cầu.
Khi nhu cầu về xây dựng hạ tầng, nhà cửa, các công trình công nghiệp tăng mạnh, lượng thép được sử dụng nhiều hơn sẽ đẩy giá thép lên cao.
Ngược lại, trong thời kỳ kinh tế suy giảm, nhiều dự án bị tạm dừng, lượng tiêu thụ giảm sút, giá thép thường có xu hướng giảm xuống.
Bên cạnh đó, nhu cầu nhập khẩu thép từ các nước khác cũng tác động trực tiếp đến giá thép trong nước. Ví dụ, khi Trung Quốc – đất nước tiêu thụ thép hàng đầu thế giới – đẩy mạnh nhu cầu nhập quặng sắt và thép, giá thép trên toàn cầu sẽ dao động, từ đó kéo theo sự thay đổi giá thép tại Việt Nam.
Mức Giá Nguyên Liệu Đầu Vào Trong Sản Xuất Thép
Các nguyên liệu chính dùng để sản xuất thép bao gồm quặng sắt, than cốc, thép phế liệu và năng lượng điện. Chỉ cần giá của một trong số này tăng lên, chi phí sản xuất thép sẽ bị đẩy cao, dẫn đến giá thép thành phẩm cũng tăng theo.
Quặng sắt: Mức giá quặng sắt trên thị trường quốc tế thường dao động mạnh mẽ, phụ thuộc lớn vào nhu cầu sản xuất từ các quốc gia công nghiệp phát triển.
Than luyện thép: Đây là yếu tố thiết yếu trong quy trình luyện gang thép, nên khi giá than tăng, giá thép hầu như chắc chắn sẽ tăng theo.
Thép phế liệu: Loại này được tái chế để tạo thép mới, và giá của nó biến động theo chu kỳ cung – cầu trên toàn cầu.
Ví dụ: Vào năm 2021, giá quặng sắt và than cốc tăng vọt do chuỗi cung ứng toàn cầu bị đứt gãy, khiến giá thép ở Việt Nam liên tục leo thang, gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến chi phí các công trình xây dựng.
Các Chính Sách Thuế Và Biện Pháp Kiểm Soát Nhập Khẩu Thép
Chính phủ Việt Nam cùng nhiều quốc gia khác thường áp dụng các loại thuế nhập khẩu, thuế chống bán phá giá hoặc các biện pháp bảo hộ thương mại nhằm bảo vệ ngành sản xuất thép nội địa.
Khi mức thuế nhập khẩu được nâng cao, giá thép nhập khẩu sẽ đắt đỏ hơn, tạo sức ép tăng giá trên thị trường thép trong nước.
Ngược lại, nếu thuế được hạ thấp hoặc loại bỏ, lượng thép nhập khẩu tăng lên, thị trường nội địa phải đối mặt với cạnh tranh gay gắt, dẫn đến giá thép có thể giảm xuống.
Hơn nữa, việc điều chỉnh chính sách xuất khẩu phôi thép và thép thành phẩm cũng ảnh hưởng đến nguồn cung trong nước, từ đó gây tác động đến mức giá.
Chi Phí Vận Chuyển Và Hậu Cần Logistics
Biển đổi của kho bãi, vận chuyển ảnh hưởng tớn tới toàn thị trường không riêng gì ngành thép
Thép thuộc loại hàng hóa nặng nề, cồng kềnh, thường được vận chuyển bằng xe tải lớn, tàu biển hoặc đường sắt. Vì vậy, chi phí vận tải, bốc xếp và lưu trữ có ảnh hưởng trực tiếp đến giá bán thép.
Khi giá xăng dầu leo thang, chi phí vận chuyển cũng tăng theo, kéo giá thép lên cao hơn.
Khi chi phí logistics được tối ưu hóa (chẳng hạn như giảm phí cầu đường hoặc cước phí vận tải quốc tế), giá thép có thể giữ ổn định hoặc giảm nhẹ.
Trong bối cảnh toàn cầu hóa, nhiều công ty thép còn phụ thuộc vào chi phí vận tải quốc tế. Khi mức cước tàu biển dao động, giá thép nhập khẩu và giá thép nội địa cũng sẽ biến đổi theo.
Sự Biến Động Của Thị Trường Thép Trên Toàn Cầu
Thị trường thép mang tính chất liên kết quốc tế, vì vậy bất kỳ sự thay đổi nào xảy ra ở các nước lớn cũng sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến mức giá thép tại Việt Nam.
Trung Quốc: Đây là quốc gia dẫn đầu thế giới về sản xuất và tiêu thụ thép. Mọi điều chỉnh trong sản lượng hoặc các quy định về môi trường từ Trung Quốc đều dẫn đến sự biến động giá thép trên toàn cầu một cách nhanh chóng.
Ấn Độ, Nhật Bản, Mỹ, Nga: Những quốc gia này là các nhà xuất khẩu thép hàng đầu. Bất kỳ sự biến động nào liên quan đến sản lượng, mức tiêu thụ nội địa hay chính sách thương mại đều tác động đến cân bằng cung – cầu toàn cầu, từ đó ảnh hưởng đến giá thép ở Việt Nam.
Ví dụ: Khi Mỹ áp dụng mức thuế cao đối với thép nhập khẩu, lượng thép dư thừa đổ về thị trường châu Á sẽ tăng, tạo áp lực khiến giá thép tại khu vực này giảm xuống.
Tâm Lý Thị Trường Và Các Hành Vi Đầu Cơ
Đón đầu tâm lý thị trường đầu cơ tích trữ.
Bên cạnh những yếu tố khách quan, tâm lý từ phía các nhà đầu tư cùng với hoạt động đầu cơ cũng đóng góp không nhỏ vào sự biến động giá thép. Khi đông đảo mọi người dự báo rằng giá thép sắp tăng, họ sẽ đổ xô mua gom hàng, tạo nên tình trạng thiếu hụt giả tạo và khiến giá cả leo thang một cách đột ngột. Trái lại, nếu có thông tin đồn thổi về việc giá thép giảm, nhiều người sẽ vội vàng bán ra, dẫn đến giá giảm sâu trong khoảng thời gian ngắn.
Tác Động Từ Các Yếu Tố Kinh Tế, Chính Trị Và Thiên Tai
Những yếu tố vĩ mô như suy thoái kinh tế, xung đột chính trị, dịch bệnh hay thiên tai đều có khả năng gây gián đoạn cho chuỗi cung ứng thép và các nguyên liệu đầu vào.
Suy thoái kinh tế: Trong giai đoạn kinh tế đi xuống, nhu cầu xây dựng giảm sút, dẫn đến giá thép có thể giảm theo.
Chiến tranh, xung đột: Những sự kiện này ảnh hưởng trực tiếp đến nguồn cung cấp nguyên liệu như quặng sắt và than đá, từ đó đẩy giá thép lên cao hơn.
Thiên tai, dịch bệnh: Chúng gây ra sự gián đoạn trong sản xuất và vận chuyển, khiến giá thép tăng đột biến một cách bất thường.
Một ví dụ điển hình là trong đại dịch Covid-19 từ năm 2020 đến 2021, nhiều nhà máy luyện thép phải tạm ngừng hoạt động, trong khi nhu cầu phục hồi sau dịch lại tăng vọt, dẫn đến giá thép đạt mức kỷ lục.