Giá Thép Hôm Nay - Cập nhật bảng giá mới nhất

Tại Sao Cập Nhật Giá Thép Hôm Nay Lại Quan Trọng?

  • Giá thép xây dựng là một trong những yếu tố chi phí quan trọng nhất ảnh hưởng đến ngân sách của mọi công trình, từ nhà ở dân dụng đến các dự án lớn.
  • Việc nắm bắt giá thép hôm nay một cách nhanh chóng và chính xác giúp các nhà thầu, chủ đầu tư và khách hàng cá nhân đưa ra quyết định mua hàng hiệu quả, tối ưu hóa chi phí và đảm bảo tiến độ thi công.
  • Tại https://giathephomnay.net/ chúng tôi hiểu rõ điều đó và cam kết cung cấp thông tin giá thép xây dựng hôm nay được cập nhật liên tục, trực tiếp từ các nhà máy và đại lý cấp 1 uy tín nhất thị trường.
Tại Sao Cập Nhật Giá Thép Hôm Nay Lại Quan Trọng?

BẢNG GIÁ THÉP XÂY DỰNG ThÁNG

STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 13.500 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 13.500 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.090 94.509 13.400 96.748 13.400 96.748
4 D12 0.888 10.390 - 13.090 136.005 13.300 138.187 13.300 138.187
5 D14 1.210 14.160 - 13.190 186.770 13.300 188.328 13.300 188.328
6 D16 1.580 18.490 - 13.190 243.883 13.300 245.916 13.300 245.916
7 D18 2.000 23.400 - 13.190 308.646 13.300 311.220 13.300 311.220
8 D20 2.470 28.900 - 13.190 381.191 13.300 384.370 13.300 384.370
9 D22 2.980 34.870 - 13.190 459.935 13.300 463.770 13.300 463.770
10 D25 3.850 45.050 - 13.190 594.209 13.300 599.165 13.300 599.165
11 D28 4.830 56.510 - 13.190 745.366 13.300 751.583 13.300 751.583
Bảng giá thép xây dựng Hòa Phát có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.440 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.440 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.290 103.173 14.590 105.339 14.590 105.339
4 D12 0.888 10.390 - 13.840 143.797 14.440 150.031 14.440 150.031
5 D14 1.210 14.160 - 14.140 200.222 14.440 204.470 14.440 204.470
6 D16 1.580 18.490 - 14.140 261.448 14.440 266.995 14.440 266.995
7 D18 2.000 23.400 - 14.140 330.876 14.440 337.896 14.440 337.896
8 D20 2.470 28.900 - 14.140 408.646 14.440 417.316 14.440 417.316
9 D22 2.980 34.870 - 14.140 493.061 14.440 503.522 14.440 503.522
10 D25 3.850 45.050 - 14.140 637.007 14.440 650.522 14.440 650.522
11 D28 4.830 56.510 - 14.140 799.051 14.440 816.004 14.440 816.004
Bảng giá thép xây dựng Pomina có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 13.230 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 13.230 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 12.830 92.632 13.330 96.242 13.230 95.520
4 D12 0.888 10.390 - 12.830 133.303 13.230 137.459 13.230 137.459
5 D14 1.210 14.160 - 13.030 184.504 13.230 187.336 13.230 187.336
6 D16 1.580 18.490 - 13.030 240.924 13.230 244.622 13.230 244.622
7 D18 2.000 23.400 - 13.030 304.902 13.230 309.582 13.230 309.582
8 D20 2.470 28.900 - 13.030 376.567 13.230 382.347 13.230 382.347
9 D22 2.980 34.870 - 13.030 454.356 13.230 461.330 13.230 461.330
10 D25 3.850 45.040 - 13.030 586.871 13.230 595.879 13.230 595.879
11 D28 4.830 56.510 - 13.030 736.325 13.230 747.627 13.230 747.627
Bảng giá thép xây dựng Việt Nhật Vina Kyoei có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 13.130 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 13.130 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 12.730 91.910 13.230 95.520 13.130 94.798
4 D12 0.888 10.390 - 12.730 132.264 13.130 136.420 13.130 136.420
5 D14 1.210 14.160 - 12.930 183.088 13.130 185.920 - -
6 D16 1.580 18.490 - 12.930 239.075 13.130 242.773 - -
7 D18 2.000 23.400 - 12.930 302.562 13.130 307.242 - -
8 D20 2.470 28.900 - 12.930 373.677 13.130 379.457 - -
9 D22 2.980 34.870 - 12.930 450.869 13.130 457.843 - -
10 D25 3.850 45.050 - 12.930 582.496 13.130 591.506 - -
11 D28 4.830 56.510 - 12.930 730.674 13.130 741.976 - -
Bảng giá thép xây dựng Việt Mỹ có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.210 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.210 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.410 104.040 14.410 104.040 14.620 105.556
4 D12 0.888 10.390 - 14.110 146.602 14.210 147.641 14.310 148.680
5 D14 1.210 14.160 - 14.110 199.797 14.210 201.213 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.110 260.893 14.210 262.742 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.110 330.174 14.210 332.514 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.110 407.779 14.210 410.669 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.110 492.015 14.210 495.502 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.110 635.655 14.210 640.160 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.110 797.356 14.210 803.007 - -
Bảng giá thép xây dựng Miền Nam có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 13.970 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 13.970 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.080 101.657 14.480 104.545 14.690 106.061
4 D12 0.888 10.390 - 13.770 143.070 14.380 149.408 14.380 149.408
5 D14 1.210 14.160 - 14.080 199.372 14.380 203.620 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.080 260.339 14.380 265.886 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.080 329.472 14.380 336.492 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.080 406.912 14.380 415.582 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.080 490.969 14.380 501.430 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.080 634.304 14.380 647.819 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.080 795.660 14.380 812.613 - -
Bảng giá thép xây dựng Tisco Thái Nguyên có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 13.030 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 13.030 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 12.520 90.394 13.130 94.798 13.030 94.076
4 D12 0.888 10.390 - 12.520 130.082 13.030 135.381 13.030 135.381
5 D14 1.210 14.160 - 12.780 180.964 13.030 184.504 - -
6 D16 1.580 18.490 - 12.780 236.302 13.030 240.924 - -
7 D18 2.000 23.400 - 12.780 299.052 13.030 304.902 - -
8 D20 2.470 28.900 - 12.780 369.342 13.030 376.567 - -
9 D22 2.980 34.870 - 12.780 445.638 13.030 454.356 - -
10 D25 3.850 45.050 - 12.780 575.739 13.030 587.001 - -
11 D28 4.830 56.510 - 12.780 722.197 13.030 736.325 - -
Bảng giá thép xây dựng Tung Hô có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.

Báo giá thép hình I, H, U, V, L mới nhất

BẢNG GIÁ THÉP HÌNH H
STT Tên sản phẩm / Quy cách Độ dài (m) Thương hiệu / Xuất xứ Trọng lượng (kg/m) Giá thép H tham khảo (vnd / Kg)
1 Thép hình H100 - 100 x 6 x 8 ly 6 - 12 Thép POSCO 17.20 16.000 - 22.000
2 Thép hình H125 - 125 x 6.5 x 9 ly 6 - 12 Thép POSCO 23.80 16.000 - 22.000
3 Thép hình H148 - 100 x 6 x 9 ly 6 - 12 Thép POSCO 21.10 16.000 - 22.000
4 Thép hình H150 - 150 x 7 x 10 ly 6 - 12 Thép POSCO 31.50 16.000 - 22.000
5 Thép hình H194 - 150 x 6 x 9 ly 6 - 12 Thép POSCO 30.60 16.000 - 22.000
6 Thép hình H200 - 200 x 8 x 12 ly 6 - 12 Thép POSCO 49.90 16.000 - 22.000
7 Thép hình H244 - 175 x 7 x 11 ly 6 - 12 Thép POSCO 44.10 16.000 - 22.000
8 Thép hình H250 - 250 x 9 x 14 ly 6 - 12 Thép POSCO 72.40 16.000 - 22.000
9 Thép hình H294 - 200 x 8 x 12 ly 6 - 12 Thép POSCO 56.80 16.000 - 22.000
10 Thép hình H300 - 300 x 10 x 15 ly 6 - 12 Thép POSCO 94.00 16.000 - 22.000
11 Thép hình H350 - 350 x 12 x 19 ly 6 - 12 Thép POSCO 137.00 18.000 - 23.000
12 Thép hình H340 - 250 x 9 x 14 ly 6 - 12 Thép POSCO 79.70 18.000 - 23.000
13 Thép hình H390 - 300 x 10 x 16 ly 6 - 12 Thép POSCO 107.00 18.000 - 23.000
14 Thép hình H440 - 400 x 13 x 21 ly 6 - 12 Thép POSCO 172.00 18.000 - 23.000
15 Thép hình H440 - 300 x 11 x 18 ly 6 - 12 Thép POSCO 124.00 18.000 - 23.000
16 Thép hình H482 - 300 x 11 x 15 ly 6 - 12 Thép POSCO 114.00 18.000 - 23.000
17 Thép hình H488 - 300 x 11 x 17 ly 6 - 12 Thép POSCO 128.00 18.000 - 23.000
18 Thép hình H588 - 300 x 12 x 20 6 - 12 Thép POSCO 151.00 18.000 - 23.000
Bảng giá thép hình H có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.
BẢNG GIÁ THÉP HÌNH I
STT Tên sản phẩm / Quy cách Độ dài (m) Thương hiệu / Xuất xứ Trọng lượng (kg/m) Giá thép I tham khảo (vnđ / kg)
1 Thép hình I100 - 55 x 4.5 ly 6 Thép An Khánh 7 16.000 - 21.000
2 Thép hình I100 - 55 x 3.6 ly 6 TQ 6 16.000 - 21.000
3 Thép hình I100 - 48 x 3.6 x 4.7 ly 6 Thép Á Châu 6 16.000 - 21.000
4 Thép hình I100 - 52 x 4.2 x 5.5 ly 6 Thép Á Châu 7 16.000 - 21.000
5 Thép hình I120 - 63 x 3.8 ly 6 Thép An Khánh 8.67 16.000 - 21.000
6 Thép hình I120 - 60 x 4.5 ly 6 Thép Á Châu 8.67 16.000 - 21.000
7 Thép hình I120 - 64 x 3.8 ly 6 TQ 8.36 16.000 - 21.000
8 Thép hình I150 - 72 x 4.8 ly 6 Thép An Khánh 12.5 16.000 - 22.000
9 Thép hình I150 - 75 x 5 x 7ly 6 - 12 Thép POSCO 14 16.000 - 22.000
10 Thép hình I198 - 99 x 4.5 x 7 ly 6 - 12 Thép POSCO 18.2 16.000 - 22.000
11 Thép hình I200 - 100 x 5.5 x 8 ly 6 - 12 Thép POSCO 21.3 16.000 - 22.000
12 Thép hình I248 - 124 x 5 x 8 ly 6 - 12 Thép POSCO 25.7 16.000 - 22.000
13 Thép hình I250 - 125 x 6 x 9 ly 6 - 12 Thép POSCO 29.6 16.000 - 22.000
14 Thép hình I298 - 149 x 5.5 x 8 ly 6 - 12 Thép POSCO 32 16.000 - 22.000
15 Thép hình I300 - 150 x 6.5 x 9 ly 6 - 12 Thép POSCO 36.7 16.000 - 22.000
16 Thép hình I346 - 174 x 6 x 9 ly 6 - 12 Thép POSCO 41.4 16.000 - 22.000
17 Thép hình I350 - 175 x 7 x 11 ly 6 - 12 Thép POSCO 49.6 16.000 - 22.000
18 Thép hình I396 - 199 x 7 x 11 ly 6 - 12 Thép POSCO 56.6 16.000 - 22.000
19 Thép hình I400 - 200 x 8 x 13 ly 6 - 12 Thép POSCO 66 17.000 - 23.000
20 Thép hình I450 - 200 x 9 x 14 ly 6 - 12 Thép POSCO 76 17.000 - 23.000
21 Thép hình I496 - 199 x 9 x 14 ly 6 - 12 Thép POSCO 79.5 17.000 - 23.000
22 Thép hình I500 - 200 x 10 x 16 ly 6 - 12 Thép POSCO 89.6 17.000 - 23.000
23 Thép hình I600 - 200 x 11 x 17 ly 6 - 12 Thép POSCO 106 17.000 - 23.000
24 Thép hình I700 - 300 x 13 x 24 ly 6 - 12 Thép POSCO 185 17.000 - 23.000
25 Thép hình I800 - 300 x 14 x 26 ly 12 Hàng Nhập Khẩu 210 18.000 - 24.000
26 Thép hình I900 - 300 x 16 x 28 ly 12 Hàng Nhập Khẩu 240 18.000 - 24.000
Bảng giá thép hình I có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.
BẢNG GIÁ THÉP HÌNH V
STT Tên sản phẩm / Quy cách / Thương hiệu, Xuất xứ Độ dày (mm) Độ dài (m) Trọng lượng (kg/cây) Giá V mạ kẽm nhúng nóng tham khảo (vnđ / kg) Giá V xi kẽm tham khảo (vnđ / kg) Giá V đen tham khảo (vnđ / kg)
1 Thép V25x25 2.50 6 5.2 22.000 - 26.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
2 Thép V25x25 (N.Bè) 3.00 6 5.64 22.000 - 26.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
3 Thép V25x25 3.00 6 7.50 22.000 - 26.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
4 Thép V30x30 2.00 6 5.50 22.000 - 26.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
5 Thép V30x30 2.50 6 6.50 22.000 - 26.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
6 Thép V30x30 (N.Bè/ xanh) 2.50 6 7.02 22.000 - 26.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
7 Thép V30x30 2.80 6 8.0 22.000 - 26.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
8 Thép V30x30 (QT) 3.00 6 8.50 22.000 - 26.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
9 Thép V30x30 (N.Bè/ đen) 3.00 6 9.00 22.000 - 26.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
10 Thép V40x40 2.00 6 7.50 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
11 Thép V40x40 2.50 6 8.50 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
12 Thép V40x40 2.80 6 9.50 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
13 Thép V40x40 (N.Bè) 3.00 6 10.26 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
14 Thép V40x40 (QT) 3.00 6 10.50 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
15 Thép V40x40 3.30 6 11.50 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
16 Thép V40x40 3.50 6 12.50 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
17 Thép V40x40 (N.Bè) 4.00 6 13.20 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
18 Thép V40x40 (QT) 4.00 6 14.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
19 Thép V40x40 (N.Bè) 5.00 6 17.82 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
20 Thép V50x50 2.00 6 12.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
21 Thép V50x50 2.50 6 12.50 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
22 Thép V50x50 3.00 6 14.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
23 Thép V50x50 (N.Bè) 3.00 6 13.50 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
24 Thép V50x50 3.50 6 15.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
25 Thép V50x50 3.80 6 16.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
26 Thép V50x50 4.00 6 17.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
27 Thép V50x50 (N.Bè) 4.00 6 17.16 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
28 Thép V50x50 (AKS/ĐVS/VNO) 4.00 6 18.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
29 Thép V50x50 4.20 6 18.50 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
30 Thép V50x50 4.50 6 20.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
31 Thép V50x50 (AKS/ĐVS/VNO) 5.00 6 22.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
32 Thép V50x50 (N.Bè/ đỏ) 5.00 6 20.94 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
33 Thép V50x50 (N.Bè/ đen) 5.00 6 22.08 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
34 Thép V50x50 (N.Bè) 6.00 6 26.82 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
35 Thép V50x50 6.00 6 24.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
36 Thép V60x60 (N.Bè) 5.00 6 26.28 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
37 Thép V60x60 (N.Bè) 6.00 6 30.78 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
38 Thép V63x63 (ACS) 4.00 6 23.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
39 Thép V63x63 (N.Bè) 5.00 6 27.96 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
40 Thép V63x63 (AKS/ĐVS/VNO) 5.00 6 28.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
41 Thép V63x63 (ACS) 5.50 6 31.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
42 Thép V63x63 (N.Bè) 6.00 6 32.94 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
43 Thép V63x63 (AKS/ĐVS/VNO) 6.00 6 33.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
44 Thép V65x65 (N.Bè) 6.00 6 34.68 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
45 Thép V70x70 (ACS) 5.50 6 35.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
46 Thép V70x70 (N.Bè) 6.00 6 36.90 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
47 Thép V70x70 (AKS/ĐVS) 6.00 6 37.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
48 Thép V70x70 (AKS/ĐVS/VNO) 6.00 6 39.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
49 Thép V70x70 (ACS) 6.00 6 41.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
50 Thép V70x70 (N.Bè) 7.00 6 42.48 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
51 Thép V70x70 (AKS/ĐVS/VNO) 7.00 6 43.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
52 Thép V70x70 (AKS/ĐVS) 8.00 6 47.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
53 Thép V75x75 (AKS/ĐVS) 5.00 6 33.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
54 Thép V75x75 (ACS) 5.50 6 39.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
55 Thép V75x75 (AKS/ĐVS) 6.00 6 38.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
56 Thép V75x75 (VNO) 6.00 6 39.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
57 Thép V75x75 (N.Bè) 6.00 6 39.66 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
58 Thép V75x75 (AKS/ĐVS/VNO) 7.00 6 47.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
59 Thép V75x75 (N.Bè) 8.00 6 52.92 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
60 Thép V75x75 (AKS/ĐVS/VNO) 8.00 6 53.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
61 Thép V75x75 (N.Bè) 9.00 6 60.60 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
62 Thép V80x80 (AKS/ĐVS) 6.00 6 43.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
63 Thép V80x80 (AKS/ĐVS) 7.00 6 48.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
64 Thép V80x80 (AKS/ĐVS) 8.00 6 56.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
65 Thép V90x90 (AKS/ĐVS) 6.00 6 48.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
66 Thép V90x90 (VNO) 6.50 6 53.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
67 Thép V90x90 (AKS/ĐVS) 7.00 6 56.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
68 Thép V90x90 (AKS/ĐVS/VNO) 8.00 6 63.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
69 Thép V90x90 9.00 6 70.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
70 Thép V100x100 (AKS/ĐVS/VNO) 7.00 6 62.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
71 Thép V100x100 (AKS/ĐVS) 8.00 6 68.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
72 Thép V100x100 (VNO) 8.00 6 72.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
73 Thép V100x100 (AKS) 10.00 6 85.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
74 Thép V100x100 (AKS/ĐVS/VNO) 10.00 6 88.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
75 Thép V100x100 (N.Bè) 10.00 6 90.00 20.000 - 24.000 18.000 - 25.000 15.000 - 21.000
76 Thép V120x120 8.00 6 88.20 22.000 - 26.000 21.000 - 26.000 18.000 - 23.000
77 Thép V120x120 10.00 6 109.20 22.000 - 26.000 21.000 - 26.000 18.000 - 23.000
78 Thép V120x120 12.00 6 129.96 22.000 - 26.000 21.000 - 26.000 18.000 - 23.000
79 Thép V125x125 10.00 6 114.78 22.000 - 26.000 21.000 - 26.000 18.000 - 23.000
80 Thép V125x125 12.00 6 136.20 22.000 - 26.000 21.000 - 26.000 18.000 - 23.000
81 Thép V130x130 10.00 6 118.80 22.000 - 26.000 21.000 - 26.000 18.000 - 23.000
82 Thép V130x130 12.00 6 140.40 22.000 - 26.000 21.000 - 26.000 18.000 - 23.000
83 Thép V130x130 15.00 6 172.80 22.000 - 26.000 21.000 - 26.000 18.000 - 23.000
84 Thép V150x150 10.00 6 137.40 22.000 - 26.000 21.000 - 26.000 18.000 - 23.000
85 Thép V150x150 12.00 6 163.80 22.000 - 26.000 21.000 - 26.000 18.000 - 23.000
86 Thép V150x150 15.00 6 403.20 22.000 - 26.000 21.000 - 26.000 18.000 - 23.000
87 Thép V175x175 12.00 12 381.60 22.000 - 26.000 21.000 - 26.000 18.000 - 23.000
88 Thép V200x200 15.00 12 547.20 22.000 - 26.000 21.000 - 26.000 18.000 - 23.000
89 Thép V200x200 20.00 12 727.20 22.000 - 26.000 21.000 - 26.000 18.000 - 23.000
Bảng giá thép hình V có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.
BẢNG GIÁ THÉP HÌNH U
STT Tên sản phẩm / Quy cách Độ dài (m) Thương hiệu / Xuất xứ Trọng lượng (kg/cây) Giá thép U tham khảo (vnđ / kg)
1 Thép hình U50 - 22 x 2.3 ly 6 Việt Nam 12 17.000 - 22.000
2 Thép hình U50 - 25 x 2.4 x 3.0 ly 6 Việt Nam 13 17.000 - 22.000
3 Thép hình U65 - 65 x 30 x 2.5 x 3.0 ly 6 Việt Nam 18 17.000 - 22.000
4 Thép hình U80 - 35 x 3.0 ly 6 Việt Nam 22 17.000 - 22.000
5 Thép hình U80 - 35 x 3.5 x 3.0 ly 6 Việt Nam 21 17.000 - 22.000
6 Thép hình U80 - 37 x 3.7 ly 6 Việt Nam 22 17.000 - 22.000
7 Thép hình U80 - 38 x 4.0 ly 6 Việt Nam 31 17.000 - 22.000
8 Thép hình U80 - 40 x 4.0 ly 6 Việt Nam 31 17.000 - 22.000
9 Thép hình U80 - 40 x 5.0 ly 6 Việt Nam 42 17.000 - 22.000
10 Thép hình U100 - 45 x 3.0 ly 6 Việt Nam 31 15.000 - 20.000
11 Thép hình U100 - 45 x 4 x 5.5 ly 6 Việt Nam 41 15.000 - 20.000
12 Thép hình U100 - 46 x 4.4 x 5.5 ly 6 Việt Nam 45 15.000 - 20.000
13 Thép hình U100 - 48 x 4.7 x 5.7 ly 6 Việt Nam 47 15.000 - 20.000
14 Thép hình U100 - 50 x 5.0 ly 6 Hàng Nhập Khẩu 56.16 15.000 - 20.000
15 Thép hình U120 - 46 x 4.0 ly 5 Việt Nam 41 15.000 - 20.000
16 Thép hình U120 - 48 x 3.5 ly 5 Việt Nam 42 15.000 - 20.000
17 Thép hình U120 - 50 x 4.8 ly 6 Việt Nam 53 15.000 - 20.000
18 Thép hình U120 - 51 x 5.2 ly 6 Việt Nam 55 15.000 - 20.000
19 Thép hình U120 - 52 x 5.0 ly 6 Việt Nam 51 15.000 - 20.000
20 Thép hình U140 - 52 x 4.5 ly 6 Việt Nam 53 15.000 - 20.000
21 Thép hình U140 - 56 x 3.5 ly 6 Việt Nam 52 15.000 - 20.000
22 Thép hình U140 - 58 x 5.5 ly 6 Việt Nam 65 15.000 - 20.000
23 Thép hình U150 - 75 x 6.5 ly 6 Việt Nam 111.6 16.000 - 22.000
24 Thép hình U150 - 75 x 7.5 ly Hàng Nhập Khẩu 144 17.000 - 23.000
25 Thép hình U160 - 58 x 4.8 ly 6 Việt Nam 72.5 15.000 - 20.000
26 Thép hình U160 - 62 x 5.2 ly 6 Việt Nam 80 15.000 - 20.000
27 Thép hình U160 - 62 x 5.2 ly 6 Hàng Nhập Khẩu 84 15.000 - 20.000
28 Thép hình U160 - 68 x 6.5 ly Hàng Nhập Khẩu 75 15.000 - 20.000
29 Thép hình U180 - 64 x 5.3 ly 6 Hàng Nhập Khẩu 90 18.000 - 26.000
30 Thép hình U180 - 68 x 6.5 ly 6 Hàng Nhập Khẩu 102 18.000 - 26.000
31 Thép hình U180 - 68 x 7.0 ly 6 Hàng Nhập Khẩu 105 18.000 - 26.000
32 Thép hình U180 - 68 x 6.5 ly 6 Hàng Nhập Khẩu 111.6 18.000 - 26.000
33 Thép hình U180 - 75 x 7 x 10.5 ly 6 Hàng Nhập Khẩu 128.52 18.000 - 26.000
34 Thép hình U200 - 69 x 5.2 ly 6 Hàng Nhập Khẩu 102 18.000 - 26.000
35 Thép hình U200 - 75 x 8.5 ly 6 Hàng Nhập Khẩu 141 18.000 - 26.000
36 Thép hình U200 - 76 x 5.2 ly 6 Hàng Nhập Khẩu 112.8 18.000 - 26.000
37 Thép hình U200 - 75 x 9.0 ly 6 Hàng Nhập Khẩu 147.6 18.000 - 26.000
38 Thép hình U200 - 80 x 7.5 ly 6 Hàng Nhập Khẩu 147.6 18.000 - 26.000
39 Thép hình U200 - 90 x 8.0 ly 6 Hàng Nhập Khẩu 182.04 18.000 - 26.000
40 Thép hình U250 - 78 x 6.0 ly 6 Hàng Nhập Khẩu 136.8 18.000 - 26.000
41 Thép hình U250 - 78 x 7.0 ly 6 Hàng Nhập Khẩu 141 18.000 - 26.000
42 Thép hình U250 - 78 x 7.0 ly 6 Hàng Nhập Khẩu 143.4 18.000 - 26.000
43 Thép hình U250 - 78 x 8.0 ly 6 Hàng Nhập Khẩu 147.6 18.000 - 26.000
44 Thép hình U250 - 80 x 9.0 ly 6 Hàng Nhập Khẩu 188.4 18.000 - 26.000
45 Thép hình U250 - 90 x 9.0 ly 6 Hàng Nhập Khẩu 207.6 18.000 - 26.000
46 Thép hình U280 - 84 x 9.5 ly 6 Hàng Nhập Khẩu 188.4 18.000 - 26.000
47 Thép hình U300 - 82 x 7.0 ly 6 Hàng Nhập Khẩu 186.12 18.000 - 26.000
48 Thép hình U300 - 90 x 9.0 ly 6 Hàng Nhập Khẩu 228.6 18.000 - 26.000
49 Thép hình U300 - 87 x 9.5 ly 12 Hàng Nhập Khẩu 470.04 18.000 - 26.000
50 Thép hình U380 - 100 x 10.5 x 16 12 Hàng Nhập Khẩu 654 18.000 - 26.000
51 Thép hình U400 12 Hàng Nhập Khẩu Liên hệ 18.000 - 26.000
52 Thép hình U500 6 Hàng Nhập Khẩu Liên hệ 18.000 - 26.000
Bảng giá thép Hình U có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.
BẢNG GIÁ THÉP HÌNH L
STT LOẠI THÉP HÌNH L TRỌNG LƯỢNG (KG) ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)
ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY)
1 Thép hình L 20 x 3,0 6,1 12.720 101,22
2 Thép hình L 25 x 3,0 6,1 12.720 101,22
3 Thép hình L 30 x 3,0 7,5 12.720 129,28
4 Thép hình L 40 x 2,0 10,5 12.720 198,97
5 Thép hình L 40 x 3,0 14,5 12.720 268,57
6 Thép hình L 40 x 4,0 15,5 12.720 288,47
7 Thép hình L 50 x 3,0 18,5 12.720 348,17
8 Thép hình L 50 x 4,0 24,5 12.720 467,57
9 Thép hình L 50 x 5,0 23,5 12.720 437,67
10 Thép hình L 63 x 3,0 25,5 12.720 477,47
11 Thép hình L 63 x 4,0 29,5 12.720 557,07
12 Thép hình L 63 x 5,0 34,5 12.720 656,57
13 Thép hình L 63 x 6,0 34,5 12.720 646,57
14 Thép hình L 70 x 5,0 39,5 12.720 736,07
15 Thép hình L 70 x 6,0 43,5 12.720 815,67
16 Thép hình L 70 x 7,0 34,5 12.720 606,57
17 Thép hình L 75 x 5,0 39,5 12.720 706,07
18 Thép hình L 75 x 6,0 48,1 12.720 855,22
19 Thép hình L 75 x 7,0 53,5 12.720 964,67
20 Thép hình L 75 x 8,0 54,5 12.720 974,57
21 Thép hình L 75 x 9,0 63,2 12.720 1,123,720
22 Thép hình L 100 x 7,0 68,1 12.720 1,153,220
23 Thép hình L 100 x 8,0 90,1 12.720 1,591,200
24 Thép hình L 100 x 9,0 86,2 12.720 1,411,600
25 Thép hình L 100 x 10 176,4 12.720 3,010,380
26 Thép hình L 120 x 8,0 218,4 12.720 4,046,280
27 Thép hình L 120 x 10 259,9 12.720 4,172,250
28 Thép hình L 120 x 12 93,1 12.720 1,450,720
29 Thép hình L 125 x 8,0 104,5 12.720 2,009,750
30 Thép hình L 125 x 9,0 114,8 12.720 2,084,720
31 Thép hình L 125 x 10 136,2 12.720 2,410,680
Bảng giá thép hình L có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.

Bảng Báo Giá Sắt Thép

Giá Thép Hôm Nay –  cung cấp đa dạng sản phẩm Sắt Thép, bao gồm: Thép xây dựng, ống thép đúc, ống thép đen, ống thép mạ kẽm
thép hộp mạ kẽm thép hình U I V H, thép tấm, thép tấm gân. Nhận báo giá sắt thép ngay dưới đây.

Các Yếu Tố Tác Động Đến Giá Thép Tại Thời Điểm Hiện Tại

Quan Hệ Cung – Cầu Trên Thị Trường Nội Địa Và Quốc Tế

Một trong những yếu tố then chốt nhất ảnh hưởng đến giá thép chính là sự cân bằng giữa cung và cầu.

  • Khi nhu cầu về xây dựng hạ tầng, nhà cửa, các công trình công nghiệp tăng mạnh, lượng thép được sử dụng nhiều hơn sẽ đẩy giá thép lên cao.
  • Ngược lại, trong thời kỳ kinh tế suy giảm, nhiều dự án bị tạm dừng, lượng tiêu thụ giảm sút, giá thép thường có xu hướng giảm xuống.

Bên cạnh đó, nhu cầu nhập khẩu thép từ các nước khác cũng tác động trực tiếp đến giá thép trong nước. Ví dụ, khi Trung Quốc – đất nước tiêu thụ thép hàng đầu thế giới – đẩy mạnh nhu cầu nhập quặng sắt và thép, giá thép trên toàn cầu sẽ dao động, từ đó kéo theo sự thay đổi giá thép tại Việt Nam.

Quy luật cung cầu ảnh hưởng tới giá thép hôm nay như thế nào?
Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thép Hôm Nay

Mức Giá Nguyên Liệu Đầu Vào Trong Sản Xuất Thép

Các nguyên liệu chính dùng để sản xuất thép bao gồm quặng sắt, than cốc, thép phế liệu và năng lượng điện. Chỉ cần giá của một trong số này tăng lên, chi phí sản xuất thép sẽ bị đẩy cao, dẫn đến giá thép thành phẩm cũng tăng theo.

  • Quặng sắt: Mức giá quặng sắt trên thị trường quốc tế thường dao động mạnh mẽ, phụ thuộc lớn vào nhu cầu sản xuất từ các quốc gia công nghiệp phát triển.
  • Than luyện thép: Đây là yếu tố thiết yếu trong quy trình luyện gang thép, nên khi giá than tăng, giá thép hầu như chắc chắn sẽ tăng theo.
  • Thép phế liệu: Loại này được tái chế để tạo thép mới, và giá của nó biến động theo chu kỳ cung – cầu trên toàn cầu.

Ví dụ: Vào năm 2021, giá quặng sắt và than cốc tăng vọt do chuỗi cung ứng toàn cầu bị đứt gãy, khiến giá thép ở Việt Nam liên tục leo thang, gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến chi phí các công trình xây dựng.

Các Chính Sách Thuế Và Biện Pháp Kiểm Soát Nhập Khẩu Thép

Chính phủ Việt Nam cùng nhiều quốc gia khác thường áp dụng các loại thuế nhập khẩu, thuế chống bán phá giá hoặc các biện pháp bảo hộ thương mại nhằm bảo vệ ngành sản xuất thép nội địa.

  • Khi mức thuế nhập khẩu được nâng cao, giá thép nhập khẩu sẽ đắt đỏ hơn, tạo sức ép tăng giá trên thị trường thép trong nước.
  • Ngược lại, nếu thuế được hạ thấp hoặc loại bỏ, lượng thép nhập khẩu tăng lên, thị trường nội địa phải đối mặt với cạnh tranh gay gắt, dẫn đến giá thép có thể giảm xuống.

Hơn nữa, việc điều chỉnh chính sách xuất khẩu phôi thép và thép thành phẩm cũng ảnh hưởng đến nguồn cung trong nước, từ đó gây tác động đến mức giá.

Chi Phí Vận Chuyển Và Hậu Cần Logistics

Biển đổi của kho bãi, vận chuyển ảnh hưởng tớn tới toàn thị trường không riêng gì ngành thép
Biển đổi của kho bãi, vận chuyển ảnh hưởng tớn tới toàn thị trường không riêng gì ngành thép

Thép thuộc loại hàng hóa nặng nề, cồng kềnh, thường được vận chuyển bằng xe tải lớn, tàu biển hoặc đường sắt. Vì vậy, chi phí vận tải, bốc xếp và lưu trữ có ảnh hưởng trực tiếp đến giá bán thép.

  • Khi giá xăng dầu leo thang, chi phí vận chuyển cũng tăng theo, kéo giá thép lên cao hơn.
  • Khi chi phí logistics được tối ưu hóa (chẳng hạn như giảm phí cầu đường hoặc cước phí vận tải quốc tế), giá thép có thể giữ ổn định hoặc giảm nhẹ.

Trong bối cảnh toàn cầu hóa, nhiều công ty thép còn phụ thuộc vào chi phí vận tải quốc tế. Khi mức cước tàu biển dao động, giá thép nhập khẩu và giá thép nội địa cũng sẽ biến đổi theo.

Sự Biến Động Của Thị Trường Thép Trên Toàn Cầu

Thị trường thép mang tính chất liên kết quốc tế, vì vậy bất kỳ sự thay đổi nào xảy ra ở các nước lớn cũng sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến mức giá thép tại Việt Nam.

Trung Quốc: Đây là quốc gia dẫn đầu thế giới về sản xuất và tiêu thụ thép. Mọi điều chỉnh trong sản lượng hoặc các quy định về môi trường từ Trung Quốc đều dẫn đến sự biến động giá thép trên toàn cầu một cách nhanh chóng.

Ấn Độ, Nhật Bản, Mỹ, Nga: Những quốc gia này là các nhà xuất khẩu thép hàng đầu. Bất kỳ sự biến động nào liên quan đến sản lượng, mức tiêu thụ nội địa hay chính sách thương mại đều tác động đến cân bằng cung – cầu toàn cầu, từ đó ảnh hưởng đến giá thép ở Việt Nam.

Ví dụ: Khi Mỹ áp dụng mức thuế cao đối với thép nhập khẩu, lượng thép dư thừa đổ về thị trường châu Á sẽ tăng, tạo áp lực khiến giá thép tại khu vực này giảm xuống.

Tâm Lý Thị Trường Và Các Hành Vi Đầu Cơ

Đón đầu tâm lý thị trường đầu cơ tích trữ.
Đón đầu tâm lý thị trường đầu cơ tích trữ.

Bên cạnh những yếu tố khách quan, tâm lý từ phía các nhà đầu tư cùng với hoạt động đầu cơ cũng đóng góp không nhỏ vào sự biến động giá thép. Khi đông đảo mọi người dự báo rằng giá thép sắp tăng, họ sẽ đổ xô mua gom hàng, tạo nên tình trạng thiếu hụt giả tạo và khiến giá cả leo thang một cách đột ngột. Trái lại, nếu có thông tin đồn thổi về việc giá thép giảm, nhiều người sẽ vội vàng bán ra, dẫn đến giá giảm sâu trong khoảng thời gian ngắn.

Tác Động Từ Các Yếu Tố Kinh Tế, Chính Trị Và Thiên Tai

Những yếu tố vĩ mô như suy thoái kinh tế, xung đột chính trị, dịch bệnh hay thiên tai đều có khả năng gây gián đoạn cho chuỗi cung ứng thép và các nguyên liệu đầu vào.

Suy thoái kinh tế: Trong giai đoạn kinh tế đi xuống, nhu cầu xây dựng giảm sút, dẫn đến giá thép có thể giảm theo.

Chiến tranh, xung đột: Những sự kiện này ảnh hưởng trực tiếp đến nguồn cung cấp nguyên liệu như quặng sắt và than đá, từ đó đẩy giá thép lên cao hơn.

Thiên tai, dịch bệnh: Chúng gây ra sự gián đoạn trong sản xuất và vận chuyển, khiến giá thép tăng đột biến một cách bất thường.

Một ví dụ điển hình là trong đại dịch Covid-19 từ năm 2020 đến 2021, nhiều nhà máy luyện thép phải tạm ngừng hoạt động, trong khi nhu cầu phục hồi sau dịch lại tăng vọt, dẫn đến giá thép đạt mức kỷ lục.

ĐỐI TÁC CỦA CHÚNG TÔI

Logo-Thep-Hoa-Phat
Logo-Thep-Pomina
Logo-Thep-Viet-Nhat
Logo-Thep-Thai-Nguyen
Logo-Thep-Nam-Kim
Logo-Ton-Hoa-Sen