Bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất: Chi tiết thép hộp đen & mạ kẽm

Cập nhật bảng báo giá thép hộp Hòa Phát mới nhất, cam kết đầy đủ chứng chỉ CO/CQ chính hãng từ nhà máy. Chúng tôi cung cấp đa dạng chủng loại thép hộp đen và mạ kẽm với đầy đủ quy cách, hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình cùng chính sách chiết khấu cực kỳ hấp dẫn. Khám phá ngay bảng giá chi tiết và nhận tư vấn kỹ thuật chuyên sâu từ đội ngũ chuyên gia!

Giá Thép Hộp Đen Hòa Phát (Thép Hộp Vuông & thép hộp chữ nhật)

STT Tên sản phẩm Dài x Rộng x Dày (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng (kg) Giá (đồng/cây)
1 Hộp đen 14 x 14 x 0.8 6.00 1.97 38.000
2 Hộp đen 14 x 14 x 1.0 6.00 2.41 46.000
3 Hộp đen 14 x 14 x 1.2 6.00 2.84 55.000
4 Hộp đen 16 x 16 x 1.0 6.00 2.79 53.000
5 Hộp đen 16 x 16 x 1.2 6.00 3.29 63.000
6 Hộp đen 20 x 20 x 0.9 6.00 3.21 61.000
7 Hộp đen 20 x 20 x 1.0 6.00 3.54 68.000
8 Hộp đen 20 x 20 x 1.2 6.00 4.20 80.000
9 Hộp đen 20 x 20 x 1.4 6.00 4.83 92.000
10 Hộp đen 25 x 25 x 1.0 6.00 4.48 86.000
11 Hộp đen 25 x 25 x 1.2 6.00 5.33 102.000
12 Hộp đen 25 x 25 x 1.4 6.00 6.15 118.000
13 Hộp đen 30 x 30 x 1.2 6.00 6.46 124.000
14 Hộp đen 30 x 30 x 1.4 6.00 7.47 143.000
15 Hộp đen 30 x 30 x 1.8 6.00 9.44 181.000
16 Hộp đen 40 x 40 x 1.2 6.00 8.70 167.000
17 Hộp đen 40 x 40 x 1.5 6.00 10.80 207.000
18 Hộp đen 40 x 40 x 1.8 6.00 12.83 246.000
19 Hộp đen 50 x 50 x 1.5 6.00 13.65 262.000
20 Hộp đen 50 x 50 x 1.8 6.00 16.68 319.000
21 Hộp đen 50 x 50 x 2.0 6.00 18.36 353.000
22 Hộp đen 60 x 60 x 2.0 6.00 21.70 415.000
23 Hộp đen 75 x 75 x 2.0 6.00 27.30 523.000
24 Hộp đen 100 x 100 x 3.0 6.00 54.49 1.040.000
25 Hộp đen 13 x 26 x 0.8 6.00 2.79 54.000
26 Hộp đen 13 x 26 x 1.0 6.00 3.45 66.000
27 Hộp đen 13 x 26 x 1.2 6.00 4.08 78.000
28 Hộp đen 20 x 40 x 0.9 6.00 4.90 94.000
29 Hộp đen 20 x 40 x 1.0 6.00 5.43 104.000
30 Hộp đen 20 x 40 x 1.2 6.00 6.46 124.000
31 Hộp đen 20 x 40 x 1.4 6.00 7.47 144.000
32 Hộp đen 25 x 50 x 1.0 6.00 6.60 127.000
33 Hộp đen 25 x 50 x 1.2 6.00 8.15 156.000
34 Hộp đen 25 x 50 x 1.4 6.00 9.45 182.000
35 Hộp đen 30 x 60 x 1.0 6.00 8.25 159.000
36 Hộp đen 30 x 60 x 1.2 6.00 9.85 190.000
37 Hộp đen 30 x 60 x 1.4 6.00 11.40 219.000
38 Hộp đen 40 x 80 x 1.2 6.00 13.20 254.000
39 Hộp đen 40 x 80 x 1.5 6.00 16.45 316.000
40 Hộp đen 40 x 80 x 2.0 6.00 21.70 417.000
41 Hộp đen 50 x 100 x 1.5 6.00 20.95 403.000
42 Hộp đen 50 x 100 x 1.8 6.00 24.70 474.000
43 Hộp đen 60 x 120 x 2.0 6.00 33.01 632.000

Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Hòa Phát (Thép Hộp Vuông & thép hộp chữ nhật)

STT Tên sản phẩm Dài x Rộng x Dày (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng (kg) Giá (đồng/cây)
1 Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 0.8 6.00 1.97 41.000
2 Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.0 6.00 2.41 50.000
3 Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.2 6.00 2.84 59.000
4 Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 6.00 2.79 58.000
5 Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.2 6.00 3.29 68.000
6 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 0.9 6.00 3.21 66.000
7 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 6.00 3.54 73.000
8 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 6.00 4.20 87.000
9 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 6.00 4.83 100.000
10 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 6.00 4.48 93.000
11 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.2 6.00 5.33 110.000
12 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 6.00 6.15 127.000
13 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.2 6.00 6.46 134.000
14 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.4 6.00 7.47 154.000
15 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.8 6.00 9.44 195.000
16 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.2 6.00 8.70 180.000
17 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5 6.00 10.80 223.000
18 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8 6.00 12.83 265.000
19 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.5 6.00 13.65 282.000
20 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 6.00 16.68 344.000
21 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0 6.00 18.36 379.000
22 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0 6.00 21.70 448.000
23 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.0 6.00 27.30 564.000
24 Hộp mạ kẽm 100 x 100 x 3.0 6.00 54.49 1.125.000
25 Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 0.8 6.00 2.79 58.000
26 Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0 6.00 3.45 71.000
27 Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2 6.00 4.08 84.000
28 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 0.9 6.00 4.90 101.000
29 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0 6.00 5.43 112.000
30 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.2 6.00 6.46 134.000
31 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4 6.00 7.47 154.000
32 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.0 6.00 6.60 136.000
33 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.2 6.00 8.15 168.000
34 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.4 6.00 9.45 195.000
35 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.0 6.00 8.25 170.000
36 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2 6.00 9.85 204.000
37 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4 6.00 11.40 236.000
38 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2 6.00 13.20 273.000
39 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5 6.00 16.45 340.000
40 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0 6.00 21.70 450.000
41 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5 6.00 20.95 434.000
42 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.8 6.00 24.70 511.000
43 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0 6.00 33.01 680.000

Xem Thêm

Nên mua thép hộp hòa phát ở đâu? Giá cả phải chăng uy tín chất lượng

Giá Thép Hôm Nay tự hào là đơn vị phân phối thép hộp Hòa Phát uy tín hàng đầu trên thị trường. Chúng tôi chuyên cung cấp hệ thống sản phẩm đa dạng từ thép hộp đen đến mạ kẽm với đầy đủ quy cách vuông, chữ nhật. Toàn bộ sản phẩm đều có chứng chỉ CO/CQ minh bạch từ nhà máy. Với đội ngũ tận tâm, chúng tôi cam kết báo giá siêu tốc 24/7 và hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình, đảm bảo tiến độ cho mọi dự án. Liên hệ ngay cho chúng tôi để được nhận báo giá thép hộp mới nhất.

📞 Kết nối ngay với chúng tôi:

  • 📍 Địa chỉ: Lô E6, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Nam Từ Liêm, Hà Nội
  • ☎️ Hotline: 0906 341 094
  • 📧 Email: [email protected]
  • 🌐 Website: https://giathephomnay.net/
  • ⏰ Giờ làm việc: 8:00 – 17:00 (Từ Thứ 2 đến Thứ 7)