Bảng Giá Thép Tấm Cán Nóng (SS400, Q345, A36) Mới Nhất

Thép tấm cán nóng là một trong những vật liệu xây dựng và cơ khí chế tạo phổ biến nhất hiện nay. Với ưu điểm giá thành rẻ, khả năng chịu lực tốt và dễ gia công, thép tấm cán nóng (đặc biệt là các mác thép SS400, Q345, A36) là lựa chọn hàng đầu cho các dự án kết cấu nhà xưởng, đóng tàu, làm bồn bể và dầm cầu trục.

GiaThepHomNay.net chuyên cung cấp các loại thép tấm cán nóng nhập khẩu và nội địa (Hòa Phát, Formosa…) với đầy đủ quy cách, mác thép và chứng chỉ CO/CQ. Chúng tôi cam kết mức giá cạnh tranh nhất thị trường cùng dịch vụ cắt lẻ, gia công theo yêu cầu.

Cần báo giá thép tấm cán nóng SS400, Q345 GẤP?

Giá thép biến động hàng ngày! Liên hệ ngay Hotline/Zalo của chúng tôi để nhận báo giá chính xác theo khối lượng và thời điểm.

Bảng Giá Thép Tấm Cán Nóng (SS400, Q345, A36) Hôm Nay

Báo Giá Thép Tấm Cán Nóng Cập Nhật Mới Nhất Hôm Nay
Báo Giá Thép Tấm Cán Nóng Cập Nhật Mới Nhất Hôm Nay

Dưới đây là bảng giá tham khảo các loại thép tấm cán nóng phổ biến. Giá thép có thể thay đổi tùy theo nhà máy sản xuất, số lượng đặt hàng và chi phí vận chuyển. Vui lòng liên hệ trực tiếp để có báo giá tốt nhất.

BẢNG GIÁ THÉP TẤM ĐEN TIÊU CHUẨN SS400 CẬP NHẬT MỚI NHẤT
STT Tên sản phẩm Xuất xứ Độ dày (mm) Khổ rộng (mm) Trọng lượng (kg/tấm) Đơn giá (đồng/kg)
1 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 3.00 1500 x 6000 211.95 14.000 – 15.500
2 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 4.00 1500 x 6000 282.60 14.000 – 15.500
3 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 5.00 1500 x 6000 353.25 14.000 – 15.500
4 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 6.00 1500 x 6000 423.90 14.000 – 15.500
5 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 8.00 1500 x 6000 565.20 14.000 – 15.500
6 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 10.00 1500 x 6000 706.50 14.000 – 15.500
7 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 12.00 1500 x 6000 847.80 14.000 – 15.500
8 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 14.00 1500 x 6000 989.10 17.000 – 18.500
9 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 16.00 1500 x 6000 1130.40 17.000 – 18.500
10 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 18.00 1500 x 6000 1271.70 17.400 – 19.000
11 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 20.00 1500 x 6000 1413.00 17.800 – 19.500
12 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 22.00 1500 x 6000 1554.30 17.800 – 19.500
13 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 25.00 1500 x 6000 1766.25 17.800 – 19.500
14 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 30.00 1500 x 6000 2119.50 17.800 – 19.500
15 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 40.00 1500 x 6000 2826.00 17.800 – 19.500
16 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 50.00 1500 x 6000 3532.50 17.800 – 19.500
17 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 8.00 2000 x 6000 754.00 17.000 – 19.000
18 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 10.00 2000 x 6000 942.00 17.000 – 19.000
19 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 12.00 2000 x 6000 1130.00 17.200 – 19.200
20 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 14.00 2000 x 6000 1318.80 17.200 – 19.200
21 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 16.00 2000 x 6000 1507.20 17.200 – 19.200
22 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 18.00 2000 x 6000 1695.60 17.200 – 19.200
23 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 20.00 2000 x 6000 1884.00 17.200 – 19.200
24 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 22.00 2000 x 6000 2072.40 17.200 – 19.200
25 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 25.00 2000 x 6000 2355.00 17.200 – 19.200
26 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 30.00 2000 x 6000 2826.00 17.200 – 19.200
27 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 32.00 2000 x 6000 3014.40 17.200 – 19.200
28 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 35.00 2000 x 6000 3297.00 17.200 – 19.200
29 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 40.00 2000 x 6000 3768.00 17.200 – 19.200
30 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 45.00 2000 x 6000 4239.00 17.200 – 19.200
31 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 50.00 2000 x 6000 4710.00 18.000 – 20.000

1. Bảng giá thép tấm SS400 (Phổ thông)

Thép tấm SS400 (tiêu chuẩn Nhật JIS G3101) là mác thép carbon thấp phổ thông nhất, được sử dụng rộng rãi.

Độ Dày (Ly) Khổ Rộng (mm) Dài (mm) Trọng Lượng (kg/tấm) Đơn Giá (VND/kg)
3.0 1500 6000 211.95 Liên hệ
4.0 1500 6000 282.60 Liên hệ
5.0 1500 6000 353.25 Liên hệ
6.0 1500 6000 423.90 Liên hệ
8.0 2000 6000 753.60 Liên hệ
10.0 2000 6000 942.00 Liên hệ
… … … … Liên hệ

2. Bảng giá thép tấm Q345 / A572 (Cường độ cao)

Thép tấm Q345 (tiêu chuẩn Trung Quốc) hoặc A572 (Mỹ) là thép hợp kim thấp cường độ cao, chịu tải trọng lớn.

Độ Dày (Ly) Khổ Rộng (mm) Dài (mm) Trọng Lượng (kg/tấm) Đơn Giá (VND/kg)
8.0 2000 12000 1507.20 Liên hệ
10.0 2000 12000 1884.00 Liên hệ
12.0 2000 12000 2260.80 Liên hệ
16.0 2500 12000 3768.00 Liên hệ
20.0 2500 12000 4710.00 Liên hệ
… … … … Liên hệ

3. Bảng giá thép tấm A36 (Tiêu chuẩn Mỹ)

Thép tấm A36 (tiêu chuẩn ASTM A36) có đặc tính tương đương SS400, thường dùng trong các dự án theo tiêu chuẩn Mỹ.

Độ Dày (Ly) Khổ Rộng (mm) Dài (mm) Trọng Lượng (kg/tấm) Đơn Giá (VND/kg)
6.0 1500 6000 423.90 Liên hệ
8.0 1500 6000 565.20 Liên hệ
10.0 2000 6000 942.00 Liên hệ
… … … … Liên hệ

Thép Tấm Cán Nóng Là Gì?

Thép tấm cán nóng là thép dạng tấm phẳng được cán ở nhiệt độ cao, trên nhiệt độ kết tinh lại của thép. Khi nguội, bề mặt tạo một lớp vảy oxit mỏng nên tấm có màu xanh đen hoặc xám đen đặc trưng, mép tấm hơi bo tròn nếu là tấm cán, hoặc vuông sắc nếu là tấm cắt.

Trên thị trường Việt Nam, thép cán nóng có độ dày dưới 3 mm thường được gọi là thép lá, còn từ 3 mm trở lên gọi là thép tấm. Thép tấm cán nóng đến từ hai nguồn chính:

  • Tấm xả, cắt từ cuộn cán nóng (HRC): cuộn thép được duỗi phẳng rồi cắt theo khổ, phổ biến với độ dày mỏng và trung bình. Nguồn cuộn trong nước chủ yếu từ Hòa Phát và Formosa, xem thêm trang thép tấm Hòa Phát, Formosa, Posco.
  • Tấm cán dày (plate): cán trực tiếp thành tấm trên máy cán tấm, dùng cho độ dày lớn; phần lớn là hàng nhập khẩu.

Ưu điểm

  • Giá thành thấp hơn thép cán nguội cùng độ dày vì ít công đoạn hơn.
  • Dễ gia công: dễ cắt, hàn, chấn, khoan với các mác phổ thông như SS400, A36, Q235B.
  • Dải độ dày rộng: từ 3 mm đến vài chục milimét, đáp ứng từ chi tiết nhỏ đến kết cấu nặng.
  • Giữ độ dẻo: thép không bị biến cứng do cán nguội nên dai, chịu va đập tốt.

Nhược điểm

  • Bề mặt không đẹp: có vảy cán, cần làm sạch (phun bi, tẩy gỉ) trước khi sơn nếu yêu cầu thẩm mỹ.
  • Dung sai kích thước lớn hơn cán nguội, tấm cắt từ cuộn có thể còn cong nhẹ do ứng suất cuộn.
  • Không có lớp chống gỉ: để ngoài trời cần sơn hoặc mạ kẽm.

Quy Cách Thép Tấm Cán Nóng Thông Dụng

Thông số Quy cách phổ biến
Độ dày 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 25, 30, 40, 50 mm
Khổ rộng 1250 mm, 1500 mm, 2000 mm (khổ lớn hơn theo đơn đặt hàng)
Chiều dài 6000 mm, 12000 mm, hoặc cắt theo yêu cầu
Mác thép SS400, A36, Q235B, Q345B/Q355B, A572 Gr.50, SM400, SM490

Để dự trù nhanh, dưới đây là trọng lượng một mét vuông thép tấm theo độ dày (bằng độ dày nhân 7,85):

Độ dày (mm) kg/m² Độ dày (mm) kg/m²
3 23,55 12 94,20
4 31,40 14 109,90
5 39,25 16 125,60
6 47,10 20 157,00
8 62,80 25 196,25
10 78,50 30 235,50

Nhân số kg/m² với diện tích tấm là ra trọng lượng tấm. Ví dụ tấm 10 ly khổ 1500 x 6000 mm có diện tích 9 m², nặng 78,5 × 9 = 706,5 kg, đúng như trong bảng giá ở trên.

Mác Thép Và Cơ Tính Thép Tấm Cán Nóng

Các mác thép tấm cán nóng phổ biến trên thị trường
Các mác thép tấm cán nóng phổ biến trên thị trường
Mác thép Tiêu chuẩn Giới hạn chảy tối thiểu Giới hạn bền kéo Nhóm
SS400 JIS G3101 245 MPa (dày đến 16 mm) 400 đến 510 MPa Kết cấu thông thường
A36 ASTM A36 250 MPa 400 đến 550 MPa Kết cấu thông thường
Q235B GB/T 700 235 MPa (dày đến 16 mm) 370 đến 500 MPa Kết cấu thông thường
SM400 JIS G3106 245 MPa (dày đến 16 mm) 400 đến 510 MPa Kết cấu hàn
Q345B / Q355B GB/T 1591 345 / 355 MPa (dày đến 16 mm) 470 đến 630 MPa Cường độ cao

Một số điểm cần biết khi đọc mác thép:

  • Giới hạn chảy của SS400 giảm theo độ dày: 245 MPa với tấm đến 16 mm, 235 MPa với tấm trên 16 đến 40 mm và 215 MPa với tấm dày hơn 40 mm. Tấm càng dày, kỹ sư càng phải dùng giá trị thấp hơn khi tính toán.
  • SS400 và SM400 có cường độ tương đương nhưng khác nhau ở chỗ: tiêu chuẩn SS400 chỉ khống chế phốt pho và lưu huỳnh, còn nhóm SM (thép cho kết cấu hàn) khống chế thêm carbon, mangan và đương lượng carbon. Với kết cấu hàn tấm dày, chịu tải trọng động, thiết kế thường chỉ định nhóm SM.
  • Q345 và Q355: trong phiên bản GB/T 1591-2018, mác Q345 được thay bằng Q355 (giới hạn chảy 355 MPa). Trên thị trường hai tên gọi vẫn dùng song song; khi đặt hàng nên ghi rõ mác theo thiết kế.

Chi tiết từng mác có trong bài thép tấm SS400 là gì và bài so sánh thép tấm SS400 và Q345.

Chọn Độ Dày Thép Tấm Theo Hạng Mục

Độ dày Hạng mục thường gặp
3 đến 5 mm Chi tiết chấn định hình, máng, vỏ thiết bị, thùng xe, sàn nhẹ
6 đến 12 mm Bản mã, gân tăng cứng, sàn thao tác, mặt bích nhỏ, thùng ben
14 đến 25 mm Bản đế cột, bản bụng và bản cánh dầm tổ hợp, mặt bích lớn
Trên 25 mm Đế máy, gối cầu, khuôn, kết cấu chịu tải nặng

Bảng trên chỉ để hình dung khi dự trù. Độ dày, mác thép cho từng chi tiết chịu lực phải theo bản vẽ thiết kế.

Dung Sai Và Cách Kiểm Tra Thép Tấm Khi Nhận Hàng

Theo tiêu chuẩn Hòa Phát công bố cho thép cuộn cán nóng, dung sai chiều dày chỉ khoảng ±0,05 đến ±0,1 mm tùy độ dày và khổ rộng; ví dụ tấm dày từ 5 đến dưới 6 mm có dung sai ±0,07 mm với khổ 900 đến 1200 mm. Hàng bị “âm ly” trên thị trường thường mỏng hơn nhiều so với mức này, nên kiểm tra khi nhận hàng là việc cần thiết:

  1. Đo độ dày bằng panme hoặc thước kẹp tại nhiều điểm, cách mép tấm một khoảng, rồi so với quy cách đặt hàng.
  2. Cân thử một tấm và so với trọng lượng lý thuyết theo công thức ở dưới.
  3. Đối chiếu nhãn: với hàng cắt từ cuộn Hòa Phát, mỗi cuộn có số ID in phun ở mặt bên và nhãn ở mặt trong cuộn; số cuộn, số mẻ trên nhãn phải khớp với chứng chỉ chất lượng.
  4. Đọc chứng chỉ CQ (mill test): kiểm tra mác thép, thành phần hóa học, giới hạn chảy, giới hạn bền, độ giãn dài có đạt bảng ở trên. Xem thêm CO, CQ là gì và cách kiểm tra.
  5. Quan sát bề mặt: vảy cán mỏng là bình thường; không chấp nhận tấm bị nứt mép, tách lớp, rỗ sâu hoặc gỉ ăn sâu.

Cách Tính Trọng Lượng Thép Tấm Cán Nóng

Trọng lượng (kg) = Độ dày (mm) × Rộng (m) × Dài (m) × 7,85

Ví dụ tấm dày 10 ly, khổ 2000 x 6000 mm: 10 × 2 × 6 × 7,85 = 942 kg. Giá một tấm bằng trọng lượng nhân đơn giá theo kg. Khi mua cắt lẻ, giá tính theo khối lượng phần cắt cộng phí gia công. Hướng dẫn chi tiết cho tấm tròn, tấm có lỗ và tấm gân có trong bài cách tính trọng lượng thép tấm chính xác.

Ứng Dụng Của Thép Tấm Cán Nóng

  • Kết cấu thép: bản mã, bản đế, dầm tổ hợp, sàn thao tác trong nhà xưởng và nhà tiền chế.
  • Đóng tàu, sà lan: vỏ, vách ngăn, sàn boong (thường dùng mác thép đóng tàu riêng theo đăng kiểm).
  • Bồn bể, silo: bồn chứa nước, xăng dầu, silo xi măng, ống thép hàn cỡ lớn.
  • Cơ khí chế tạo: thân máy, khung máy, gầu xúc, thùng xe ben, container.
  • Cầu đường: bản mã, gối, lan can và các chi tiết kết cấu cầu.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Thép Tấm Cán Nóng

Thép lá và thép tấm khác nhau thế nào?

Theo cách gọi thông dụng, thép cán nóng dày dưới 3 mm gọi là thép lá, từ 3 mm trở lên gọi là thép tấm. Thép lá thường bán dạng cuộn hoặc cắt tấm mỏng.

Thép tấm SS400 có hàn được không?

Có. SS400 là mác phổ thông, hàn tốt với các chi tiết thông thường. Với kết cấu hàn tấm dày hoặc chịu tải trọng động, thiết kế thường yêu cầu nhóm thép cho kết cấu hàn như SM400, SM490 hoặc mác cường độ cao có kiểm soát đương lượng carbon.

Có mua cắt lẻ thép tấm theo kích thước được không?

Được. Thép tấm có thể cắt theo kích thước, theo bản vẽ bằng plasma, laser hoặc oxy-gas; giá tính theo khối lượng cộng phí cắt.

Giá thép tấm cán nóng hôm nay bao nhiêu?

Đơn giá theo độ dày, khổ và mác thép có trong các bảng ở đầu trang. Để nhận báo giá theo số lượng và nơi giao hàng, vui lòng liên hệ hotline 0906 341 094.

Dịch Vụ Gia Công Thép Tấm Cán Nóng Theo Yêu Cầu

Nhận gia công thép tấm, bản mã theo yêu cầu
Nhận gia công thép tấm, bản mã theo yêu cầu

Tại GiaThepHomNay.net, chúng tôi không chỉ bán thép tấm nguyên khổ. Chúng tôi còn cung cấp dịch vụ gia công chuyên nghiệp để tiết kiệm thời gian và chi phí cho khách hàng:

  • Cắt CNC Plasma / Laser: Cắt theo bản vẽ, tạo hình chi tiết máy, mặt bích.
  • Cắt Oxy-Gas: Áp dụng cho các tấm thép có độ dày lớn.
  • Chấn (Uốn): Uốn thép tấm thành các hình U, V, L theo yêu cầu.
  • Dập lỗ, đột lỗ: Tạo lỗ trên bề mặt tấm thép.

Hãy gửi bản vẽ kỹ thuật của bạn cho chúng tôi qua Zalo 0906 341 094 để nhận báo giá gia công chính xác nhất!