Bảng giá Thép Hình I Mới Nhất Giá Tốt
Cập nhật bảng giá thép hình I hôm nay với đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà máy. Chúng tôi cung cấp thép chữ I đa dạng kích thước, hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình với mức chiết khấu hấp dẫn. Click ngay để xem báo giá chi tiết và nhận tư vấn kỹ thuật từ chuyên gia!
| STT | TÊN SẢN PHẨM / QUY CÁCH | ĐỘ DÀI (M) | THƯƠNG HIỆU / XUẤT XỨ | TRỌNG LƯỢNG (KG/M) | GIÁ THÉP I THAM KHẢO (VND / KG) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép hình I100 - 55 x 4.5 ly | 6 - 12 | An Khánh | 9.47 | 15.000 - 20.000 |
| 2 | Thép hình I100 - 55 x 3.6 ly | 6 - 12 | Trung Quốc (TQ) | 7.00 | 15.000 - 20.000 |
| 3 | Thép hình I100 - 48 x 3.6 x 4.7 ly | 6 - 12 | Á Châu | 7.00 | 15.000 - 20.000 |
| 4 | Thép hình I100 - 52 x 4.2 x 5.5 ly | 6 - 12 | Á Châu | 8.50 | 15.000 - 20.000 |
| 5 | Thép hình I100 - 55 x 4.5 ly | 6 - 12 | Hòa Phát | 9.47 | 16.500 - 21.000 |
| 6 | Thép hình I120 - 64 x 4.8 ly | 6 - 12 | An Khánh | 11.50 | 15.000 - 20.000 |
| 7 | Thép hình I120 - 63 x 3.8 ly | 6 - 12 | An Khánh | 8.67 | 15.000 - 20.000 |
| 8 | Thép hình I120 - 60 x 4.5 ly | 6 - 12 | Á Châu | 8.67 | 15.000 - 20.000 |
| 9 | Thép hình I120 - 64 x 3.8 ly | 6 - 12 | Trung Quốc (TQ) | 8.36 | 15.000 - 20.000 |
| 10 | Thép hình I120 - 64 x 4.8 ly | 6 - 12 | Hòa Phát | 11.50 | 16.500 - 21.000 |
| 11 | Thép hình I150 - 75 x 5 x 7 ly | 6 - 12 | POSCO | 14.00 | 17.000 - 23.000 |
| 12 | Thép hình I150 - 75 x 5.0 ly | 6 | An Khánh | 14.00 | 13.500 - 18.000 |
| 13 | Thép hình I150 - 75 x 5.5 ly | 6 | An Khánh | 17.00 | 13.500 - 18.000 |
| 14 | Thép hình I150 - 72 x 4.8 ly | 6 - 12 | An Khánh | 12.50 | 15.000 - 20.000 |
| 15 | Thép hình I150 - 75 x 5 x 7 ly | 6 - 12 | Hòa Phát | 14.00 | 16.500 - 21.000 |
| 16 | Thép hình I198 - 99 x 4.5 x 7 ly | 6 - 12 | POSCO | 18.20 | 17.000 - 23.000 |
| 17 | Thép hình I200 - 100 x 5.5 x 8 ly | 6 - 12 | POSCO / Hòa Phát | 21.30 | 17.000 - 23.000 |
| 18 | Thép hình I250 - 125 x 6 x 9 ly | 6 - 12 | POSCO | 29.60 | 17.000 - 23.000 |
| 19 | Thép hình I250 - 125 x 6.0 ly | 6 | An Khánh | 29.60 | 14.000 - 19.000 |
| 20 | Thép hình I250 - 125 x 7.5 ly | 6 | An Khánh | 38.30 | 14.000 - 19.000 |
| 21 | Thép hình I300 - 150 x 6.5 x 9 ly | 6 - 12 | POSCO | 36.70 | 17.000 - 23.000 |
| 22 | Thép hình I300 - 150 x 6.5 ly | 6 | An Khánh | 26.70 | 14.000 - 19.000 |
| 23 | Thép hình I300 - 150 x 8.0 ly | 6 | An Khánh | 48.30 | 14.000 - 19.000 |
| 24 | Thép hình I350 - 175 x 7 x 11 ly | 6 - 12 | POSCO | 49.60 | 17.000 - 23.000 |
| 25 | Thép hình I400 - 200 x 8 x 13 ly | 6 - 12 | POSCO | 66.00 | 17.000 - 23.000 |
| 26 | Thép hình I450 - 200 x 9 x 14 ly | 6 - 12 | POSCO | 77.00 | 17.000 - 23.000 |
| 27 | Thép hình I500 - 200 x 10 x 16 ly | 6 - 12 | POSCO | 89.60 | 17.000 - 23.000 |
| 28 | Thép hình I600 - 200 x 11 x 17 ly | 6 - 12 | POSCO | 106.00 | 17.000 - 23.000 |
| 29 | Thép hình I700 - 300 x 13 x 24 ly | 6 - 12 | Nhập khẩu | 185.00 | 18.000 - 24.000 |
| 30 | Thép hình I800 - 300 x 14 x 26 ly | 12 | Nhập khẩu | 210.00 | 18.000 - 24.000 |
| 31 | Thép hình I900 - 300 x 16 x 28 ly | 12 | Nhập khẩu | 240.00 | 18.000 - 24.000 |

Giá thép hình I hôm nay thay đổi theo số lượng và địa điểm giao hàng. Liên hệ ngay cho chúng tôi để nhận báo giá chính xác nhất.
Tổng quan về thép hình I là gì?
Thép hình I (hay còn gọi là thép chữ I, thép I-beam) là loại thép có mặt cắt ngang hình chữ “I” in hoa. Cấu tạo của nó bao gồm hai phần cánh nằm ngang và một phần bụng nối giữa. Điểm khác biệt lớn nhất giúp người dùng nhận diện thép I so với thép H chính là độ dài của cánh thường ngắn hơn so với chiều cao của bụng.
Loại thép này được sản xuất thông qua quy trình cán nóng hiện đại, tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt như JIS G3101 (Nhật Bản), ASTM A36 (Mỹ), hay Q235 (Trung Quốc). Các mác thép phổ biến bao gồm SS400, A36, CT3…
Tại sao thép hình I lại được ưa chuộng?
- Khả năng chịu lực uốn tốt: Nhờ thiết kế đối xứng, thép I có momen quán tính lớn, giúp chịu được tải trọng nặng mà không bị biến dạng.
- Trọng lượng nhẹ: So với thép hình H cùng phân khúc chịu lực, thép I thường có trọng lượng nhẹ hơn, giúp giảm áp lực lên nền móng.
- Tính linh hoạt: Dễ dàng cắt, hàn, đục lỗ để phù hợp với nhiều bản vẽ kỹ thuật phức tạp.
Cách Đọc Quy Cách Thép Hình I
Quy cách thép I được ghi theo thứ tự H x B x t1 x t2, đơn vị mm: chiều cao, bề rộng cánh, độ dày bụng và độ dày cánh. Ví dụ I200x100x5.5×8 là thép I cao 200 mm, cánh rộng 100 mm, bụng dày 5,5 mm, cánh dày 8 mm.
Trên thị trường, nhiều nơi chỉ ghi gọn “I200” hay “I300”. Cách ghi này thiếu thông tin vì cùng chiều cao 300 có thể có nhiều độ dày bụng, cánh khác nhau, trọng lượng chênh nhau vài chục phần trăm. Như trong bảng giá ở trên, các dòng I300 có trọng lượng từ khoảng 26,7 đến 48,3 kg/m tùy quy cách và nhà sản xuất. Khi hỏi giá, hãy ghi đủ bốn kích thước và chiều dài cây.
Bảng Trọng Lượng Thép Hình I Tiêu Chuẩn
| Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Cây 6 m (kg) | Cây 12 m (kg) |
| I150x75x5x7 | 14,0 | 84,0 | 168,0 |
| I200x100x5.5×8 | 21,3 | 127,8 | 255,6 |
| I250x125x6x9 | 29,6 | 177,6 | 355,2 |
| I300x150x6.5×9 | 36,7 | 220,2 | 440,4 |
| I350x175x7x11 | 49,6 | 297,6 | 595,2 |
| I400x200x8x13 | 66,0 | 396,0 | 792,0 |
| I500x200x10x16 | 89,6 | 537,6 | 1.075,2 |
| I600x200x11x17 | 106,0 | 636,0 | 1.272,0 |
Đây là barem của các quy cách tiêu chuẩn cánh hẹp, khớp với các dòng hàng đủ barem trong bảng giá. Các quy cách nhỏ như I100, I120 thường là hàng sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu với nhiều biến thể độ dày, nên cần xem trọng lượng cụ thể ở từng dòng trong bảng.
Nguồn Hàng Thép Hình I Trên Thị Trường
Thép hình I Posco Yamato Vina (PY VINA)
PY VINA là liên doanh giữa POSCO (Hàn Quốc) và Yamato Kogyo (Nhật Bản), nhà máy tại KCN Phú Mỹ 2. Theo công bố của nhà sản xuất, dải thép hình cán nóng của PY VINA theo tiêu chuẩn JIS G3192 và KS D3502 đi từ 100×100 đến 700×300 mm, trong đó có các quy cách cánh hẹp mà thị trường Việt Nam quen gọi là thép I, như 150×75, 200×100, 300×150, 400×200. Đây là nguồn chính cho thép I cỡ vừa và lớn sản xuất trong nước.

Thép hình I Thái Nguyên (TISCO)
Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên (TISCO), thành viên của Tổng công ty Thép Việt Nam, ngoài thép xây dựng còn sản xuất thép góc, thép chữ C và thép chữ I cỡ nhỏ. Sản phẩm TISCO mang logo chữ GT cách điệu và nhãn hiệu TISCO, phù hợp các công trình phía Bắc cần nguồn hàng gần. Thông tin chi tiết về doanh nghiệp có trong trang giá thép Thái Nguyên.
Thép hình I sản xuất trong nước khác
Nhóm thép I cỡ nhỏ từ I100 đến I300 còn có nguồn từ các nhà máy cán thép hình trong nước như An Khánh, Á Châu. Đặc điểm chung của nhóm này là giá mềm, sẵn hàng, nhưng có nhiều biến thể độ dày khác nhau cho cùng một chiều cao. Vì vậy cần đối chiếu trọng lượng kg/m của từng dòng trong bảng giá với yêu cầu thiết kế trước khi đặt.

Thép hình I nhập khẩu
Các quy cách lớn từ I700 trở lên và những đơn hàng cần mác thép đặc biệt thường dùng hàng nhập khẩu, phổ biến nhất từ Trung Quốc. Với hàng nhập khẩu, cần kiểm tra kỹ chứng từ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng và đối chiếu quy cách thực tế.

Cách Tính Giá Thép Hình I Theo Cây
Bảng giá thép I ở trên niêm yết theo đồng/kg kèm trọng lượng kg/m. Giá một cây bằng:
Giá 1 cây = Đơn giá (đồng/kg) × Trọng lượng (kg/m) × Chiều dài (m)
Ví dụ cây I300x150x6.5×9 dài 12 m nặng 36,7 × 12 = 440,4 kg. Nhân khối lượng này với đơn giá theo kg của đúng dòng sản phẩm trong bảng sẽ ra giá một cây. Nhờ tính theo kg, bạn có thể so sánh công bằng giữa hàng đủ barem và hàng nhẹ: hàng nhẹ có giá mỗi cây thấp hơn nhưng đơn giá mỗi kg không hẳn rẻ hơn.
Thép I Hay Thép H: Chọn Loại Nào?
Thép I có bụng cao, cánh hẹp nên rất hiệu quả khi chịu uốn theo phương chính, phù hợp làm dầm. Thép H cánh rộng chịu lực cân bằng hơn theo hai phương, phù hợp làm cột. Cùng chiều cao, thép I nhẹ hơn nên tiết kiệm vật tư cho dầm. Nếu công trình cần cả hai loại, xem thêm bảng giá thép hình H và bài những điểm khác nhau giữa thép I và thép H.
Ứng Dụng Quan Trọng Của Thép Hình I Trong Thực Tế
Nhờ khả năng chịu uốn tốt, thép hình I được ứng dụng rộng rãi trong các hạng mục sau:
- Xây dựng nhà xưởng: dầm sàn, dầm mái, kèo cho nhà máy, kho bãi tiền chế.
- Cầu đường: dầm cầu nhịp ngắn, dầm cầu tạm, kết cấu phụ trợ thi công.
- Cầu trục: dầm đường chạy cho cầu trục, palăng trong xưởng cơ khí.
- Đóng tàu và kết cấu nổi: khung sườn, sàn chịu lực.
- Kệ kho hàng: khung chịu lực cho hệ thống kệ tải trọng nặng.
Xem thêm các ví dụ thực tế trong bài thép hình được dùng vào những hạng mục nào.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Thép Hình I
Thép I200 nặng bao nhiêu kg?
Thép I200x100x5.5×8 nặng 21,3 kg/m, tức 127,8 kg mỗi cây 6 m và 255,6 kg mỗi cây 12 m.
Thép hình I dài bao nhiêu mét?
Phổ biến là 6 m và 12 m. Các quy cách nhỏ thường có cây 6 m, quy cách lớn thường giao cây 12 m.
Mác thép nào thường dùng cho thép hình I?
Phổ biến nhất là SS400 theo JIS G3101, A36 theo ASTM và Q235B theo tiêu chuẩn Trung Quốc; đây là nhóm thép carbon có cường độ tương đương nhau.
Giá thép hình I hôm nay bao nhiêu?
Đơn giá theo từng quy cách và xuất xứ có trong bảng ở đầu trang. Để nhận báo giá theo khối lượng và nơi giao hàng cụ thể, vui lòng liên hệ hotline.
Tại sao bạn nên mua thép hình I tại đơn vị chúng tôi?
Với nhiều năm kinh nghiệm cung cấp thép hình, chúng tôi tự hào là đối tác chiến lược của các tập đoàn lớn như Posco, An Khánh, Á Châu. Khi lựa chọn chúng tôi, khách hàng sẽ nhận được:
- Giá tận gốc nhà máy: Do là đại lý cấp 1, chúng tôi cam kết mức giá cạnh tranh nhất thị trường.
- Hàng luôn có sẵn: Kho bãi rộng lớn với đầy đủ mọi quy cách thép hình I từ nhỏ đến lớn.
- Giao hàng thần tốc: Đội ngũ xe cẩu, xe tải đa trọng tải sẵn sàng phục vụ 24/7, kể cả ngày lễ.
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu: Hỗ trợ khách hàng lựa chọn loại thép phù hợp nhất để tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo an toàn.

