Bảng Giá Thép Xây Dựng Pomina Mới Nhất
Chúng tôi xin trân trọng gửi đến quý khách bảng báogiá sắt thép xây dựng Pominađể quý khách tham khảo. Để nhận được bảng giá thép xây dựng Pomina hôm nay nhanh chóng, chính xác và cập nhật mới nhất, quý khách vui lòng liên hệ hotline:0906 341 094
| STT | Chủng loại | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây) | CB240 (VNĐ/kg) | CB300 (VNĐ/kg) | CB300 (VNĐ/cây) | CB400 (VNĐ/kg) | CB400 (VNĐ/cây) | CB500 (VNĐ/kg) | CB500 (VNĐ/cây) |
| 1 | D6 | 0.222 | 0.000 | 14.050 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | D8 | 0.395 | 0.000 | 14.050 | - | - | - | - | - | - |
| 3 | D10 | 0.617 | 7.220 | - | 13.950 | 100.719 | 14.250 | 102.885 | 14.150 | 102.163 |
| 4 | D12 | 0.888 | 10.390 | - | 13.950 | 144.941 | 14.250 | 148.058 | 14.150 | 147.019 |
| 5 | D14 | 1.210 | 14.160 | - | 13.950 | 197.532 | 14.250 | 201.780 | 14.150 | 200.364 |
| 6 | D16 | 1.580 | 18.490 | - | 13.950 | 257.936 | 14.250 | 263.483 | 14.150 | 261.634 |
| 7 | D18 | 2.000 | 23.400 | - | 13.950 | 326.430 | 14.250 | 333.450 | 14.150 | 331.110 |
| 8 | D20 | 2.470 | 28.900 | - | 13.950 | 403.155 | 14.250 | 411.825 | 14.150 | 408.935 |
| 9 | D22 | 2.980 | 34.870 | - | 13.950 | 486.437 | 14.250 | 496.898 | 14.150 | 493.411 |
| 10 | D25 | 3.850 | 45.050 | - | 13.950 | 628.448 | 14.250 | 642.113 | 14.150 | 637.458 |
| 11 | D28 | 4.830 | 56.510 | - | 13.950 | 788.315 | 14.250 | 805.268 | 14.150 | 799.617 |
![Cập Nhật Bảng Giá Thép Xây Dựng Pomina [Tháng 4/2025] – Công Nghệ Vượt Trội, Chất Lượng Bền Bỉ](https://giathephomnay.net/wp-content/uploads/2025/04/gia-thep-xay-dung-pomina-2.jpg)
Vì Sao Thép Xây Dựng Pomina Được Ưa Chuộng?
Sức hút của thép Pomina đến từ những giá trị cốt lõi và lợi thế cạnh tranh rõ rệt:
- Công Nghệ Sản Xuất Hiện Đại Bậc Nhất: Pomina là một trong những nhà sản xuất tiên phong tại Việt Nam áp dụng công nghệ Consteel từ châu Âu. Đây là công nghệ sản xuất thép thân thiện môi trường, tiết kiệm năng lượng và cho ra sản phẩm có chất lượng đồng đều, cơ tính ổn định, vượt trội so với công nghệ lò điện thông thường.
- Chất Lượng Đạt Chuẩn Quốc Tế: Sản phẩm thép Pomina đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn khắt khe trong nước (TCVN) và quốc tế như JIS (Nhật Bản), ASTM (Hoa Kỳ), BS (Anh Quốc), đảm bảo tính an toàn và độ bền cho mọi loại công trình.
- Sản Phẩm Đa Dạng, Quy Cách Chuẩn: Pomina cung cấp đầy đủ các dòng thép xây dựng từ thép cuộn đến thép thanh vằn với nhiều mác thép và kích thước khác nhau, đáp ứng linh hoạt mọi yêu cầu thiết kế.
- Thương Hiệu Uy Tín, Bền Vững: Trải qua nhiều năm hình thành và phát triển, Pomina đã xây dựng được vị thế vững chắc trên thị trường, trở thành biểu tượng của chất lượng và sự tin cậy.
- Hệ Thống Phân Phối Rộng Khắp: Mạng lưới nhà phân phối và đại lý trải dài toàn quốc giúp khách hàng dễ dàng tiếp cận sản phẩm chính hãng với giá thép xây dựng cạnh tranh.
Các Dòng Sản Phẩm và Mác Thép Xây Dựng Pomina Chính
Pomina cung cấp đa dạng sản phẩm thép xây dựng, đáp ứng mọi nhu cầu từ nhà ở dân dụng đến các công trình công nghiệp lớn. Dưới đây là các mác thép và quy cách phổ biến:
Thép Cuộn Pomina
- Mác thép: Chủ yếu là CB240-T (theo TCVN 1651-1:2018), SAE (theo ASTM).
- Đặc điểm: Bề mặt trơn nhẵn, dạng cuộn tròn, thuận tiện cho việc vận chuyển và gia công kéo dây, làm lưới thép…
- Quy cách: Đường kính phổ biến Ø6mm, Ø8mm, Ø10mm. Trọng lượng cuộn theo tiêu chuẩn của Pomina.
- Dấu hiệu nhận biết: Chữ “POMINA” được in trên bề mặt thép.
Thép Thanh Vằn Pomina (Thép Cây)
- Mác thép: CB300V, CB400V, CB500V, SD295, SD390.
- Quy cách: Đường kính từ D10 đến D40; chiều dài tiêu chuẩn 11,7m, xuất xưởng dạng bó (1.500 – 3.000kg/bó).
- Ứng dụng: Làm cột, dầm, móng cho nhà cao tầng, cầu đường, thủy điện.
Đặc Điểm Nổi Bật
- Thép Pomina có độ bền kéo cao, đặc biệt mác CB500V và SD390 (độ bền kéo từ 390-500 MPa), phù hợp cho các công trình yêu cầu kỹ thuật khắt khe.
- Gân thép được thiết kế đồng đều, tăng độ bám dính với bê tông, đảm bảo kết cấu vững chắc.
Các Yếu Tố Chính Ảnh Hưởng Đến Giá Thép Xây Dựng Pomina
Giá thép xây dựng Pomina trên thị trường luôn có sự biến động do tác động tổng hòa của nhiều yếu tố:
- Giá nguyên liệu đầu vào: Giá phế liệu thép, điện cực graphite, quặng sắt, hợp kim… trên thị trường thế giới và trong nước.
- Cung – Cầu thị trường: Nhu cầu xây dựng tăng/giảm theo mùa vụ, tiến độ các dự án bất động sản và đầu tư công.
- Chi phí sản xuất: Giá điện (rất quan trọng với lò điện), chi phí nhân công, logistics, bảo vệ môi trường.
- Tỷ giá hối đoái: Ảnh hưởng đến chi phí nhập khẩu nguyên liệu, thiết bị.
- Chính sách điều hành: Các chính sách thuế, phí, biện pháp phòng vệ thương mại…
- Biến động kinh tế toàn cầu: Lạm phát, suy thoái, các sự kiện địa chính trị…
Cách nhận biết thép Pomina chính hãng (Tránh hàng giả 100%)
Để mua đúng thép Pomina chính hãng, kiểm tra các dấu hiệu chính thức từ nhà máy:

- Hình trái táo in nổi: Trên mặt bên thanh thép vằn (D10-D40mm) có biểu tượng trái táo nổi rõ nét – dấu hiệu đặc trưng khó làm giả.

- Ký hiệu mác thép:
- Tiêu chuẩn Việt Nam: CB3 (CB300V), CB4 (CB400V), CB5 (CB500V) + “d…” (đường kính, ví dụ CB400V d16).
- Tiêu chuẩn Mỹ/Nhật: “SD” hoặc “Gr” + cấp độ + ký hiệu đường kính.
- Chữ “POMINA” hoặc logo Pomina: Dập nổi/in nổi trên thanh thép và cuộn.
- Tem nhãn bó thép:
- Mặt trước: Logo Pomina + mã vạch/QR code.
- Mặt sau: Ghi rõ loại thép, mác, đường kính, khối lượng bó, số lô, ngày sản xuất, nhà máy.
- Thép cuộn: “POMINA” dập nổi + ký hiệu mác CB2 hoặc tương đương.

Mẹo nhanh: Quan sát trái táo nổi + quét QR code trên tem để truy xuất nguồn gốc. Mua tại đại lý ủy quyền để có chứng chỉ CO/CQ, tránh hàng giả kém chất lượng.
1 bó thép Pomina bao nhiêu cây? Quy cách bó thép Pomina chi tiết
Thép Pomina (thép cây vằn) thường được đóng gói theo quy cách bó tiêu chuẩn để thuận tiện vận chuyển, bốc xếp và nghiệm thu. Số lượng cây trong 1 bó thép Pomina phụ thuộc vào đường kính (phi) của thép – đường kính càng lớn thì số cây/bó càng ít để giữ khối lượng bó khoảng 2-2.8 tấn (trung bình ~2.5-2.7 tấn/bó).
| Đường kính (mm) | Số cây/bó | Khối lượng/cây (kg) | Khối lượng/bó (tấn) ≈ |
|---|---|---|---|
| 10 mm | 230 | 7,22 | 2,165 |
| 12 mm | 200 | 10,39 | 2,078 – 2,701 |
| 14 mm | 140 | 14,16 | 2,689 |
| 16 mm | 120 | 18,49 | 2,772 |
| 18 mm | 100 | 23,40 | 2,691 |
| 20 mm | 80 | 28,90 | 2,745 |
| 22 mm | 60 | 34,87 | 2,649 |
| 25 mm | 50 | 45,05 | 2,702 |
| 28 mm | 40 | 56,63 | 2,718 |
| 32 mm | 30 | 73,83 | 2,657 |
- Dung sai khối lượng bó thường ±5% tùy lô sản xuất.
- Thép Pomina phi nhỏ hơn (như D6, D8) thường bán dạng cuộn (không bó cây), trọng lượng cuộn khoảng 2 tấn/cuộn.
Đơn Vị Cung Cấp Sắt Thép Vật Liệu Xây Dựng Uy Tín Chất Lượng
Với kinh nghiệm dày dặn nhiều năm trong lĩnh vực sắt thép, chúng tôi "Giá Thép Hôm Nay" tự hào là nhà phân phối sắt thép xây dựng hàng đầu, cung cấp cho hàng loạt đại lý kinh doanh trên toàn quốc. Với sứ mệnh mang đến thị trường những sản phẩm chất lượng vượt trội cùng mức giá cạnh tranh nhất, Giá Thép Hôm Nay cam kết:
- Sản phẩm chính hãng 100% đầy đủ CO, CQ từ các thương hiệu danh tiếng như Hòa Phát, Pomina, Việt Mỹ, Việt Đức, Thép Xây Dựng Miền Nam,… luôn đảm bảo giá tốt nhất khi đến tay khách hàng, giúp bạn tiết kiệm tối đa chi phí mà vẫn yên tâm về chất lượng!
- Báo giá minh bạch, chi tiết về sản phẩm và chi phí vận chuyển, cam kết KHÔNG PHÁT SINH bất kỳ khoản phí ẩn nào trong toàn bộ quá trình giao dịch, mang lại sự tin cậy tuyệt đối.
- Cập nhật giá thị trường liên tục báo giá kịp thời nhất đến khách hàng, giúp bạn nắm bắt cơ hội và đưa ra quyết định nhanh chóng, hiệu quả!
- Chính sách bảo hành vượt trội, cùng chương trình tích lũy điểm hấp dẫn và ưu đãi giảm giá đặc biệt dành riêng cho khách hàng thân thiết – phần thưởng xứng đáng cho sự tin tưởng lâu dài của bạn!
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, nhiệt huyết luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ tận tình trên toàn quốc, đảm bảo mọi nhu cầu của bạn được đáp ứng nhanh chóng và hài lòng nhất!
Thông Tin Liên Hệ
Email: [email protected]
Địa chỉ: Lô E6, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Hotline: 0906 341 094
Website: https://giathephomnay.net/
Giờ làm việc: Thứ 2 – Thứ 7 Từ 8h – 17h
Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo giá Mới nhất và khởi tạo những công trình vững chắc, trường tồn cùng thời gian!

