Bảng Giá Thép Xây Dựng Miền Nam Mới Nhất
Chúng tôi xin trân trọng gửi đến quý khách bảng báo giá sắt thép xây dựng Miền Nam để quý khách tham khảo. Để nhận được bảng giá thép xây dựng Miền Nam hôm nay nhanh chóng, chính xác và cập nhật mới nhất, quý khách vui lòng liên hệ hotline:0906 341 094
| STT | Chủng loại | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây) | CB240 (VNĐ/kg) | CB300 (VNĐ/kg) | CB300 (VNĐ/cây) | CB400 (VNĐ/kg) | CB400 (VNĐ/cây) | CB500 (VNĐ/kg) | CB500 (VNĐ/cây) |
| 1 | D6 | 0.222 | Cuộn | 15.120 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | D8 | 0.395 | Cuộn | 15.120 | - | - | - | - | - | - |
| 3 | D10 | 0.617 | 7.220 | - | 14.720 | 106.278 | 14.720 | 106.278 | 14.920 | 107.722 |
| 4 | D12 | 0.888 | 10.390 | - | 14.410 | 149.720 | 14.510 | 150.759 | 14.620 | 151.902 |
| 5 | D14 | 1.210 | 14.160 | - | 14.410 | 204.046 | 14.510 | 205.462 | - | - |
| 6 | D16 | 1.580 | 18.490 | - | 14.410 | 266.441 | 14.510 | 268.290 | - | - |
| 7 | D18 | 2.000 | 23.400 | - | 14.410 | 337.194 | 14.510 | 339.534 | - | - |
| 8 | D20 | 2.470 | 28.900 | - | 14.410 | 416.449 | 14.510 | 419.339 | - | - |
| 9 | D22 | 2.980 | 34.870 | - | 14.410 | 502.477 | 14.510 | 505.964 | - | - |
| 10 | D25 | 3.850 | 45.050 | - | 14.410 | 649.170 | 14.510 | 653.676 | - | - |
| 11 | D28 | 4.830 | 56.510 | - | 14.410 | 814.309 | 14.510 | 819.960 | - | - |
28/10/2026
. Giá thực tế thay đổi theo khu vực, số lượng và thời điểm đặt hàng.
Có thể bạn quan tâm: so sánh với Báo Giá Thép Xây Dựng Hòa Phát, Báo Giá Thép Xây Dựng Việt Nhật, Báo Giá Thép Xây Dựng Việt Ý, hoặc xem bảng tổng hợp giá thép xây dựng các thương hiệu.
Thép Miền Nam Là Thương Hiệu Của Ai?
Thép Miền Nam, thường được gọi là thép chữ V hay thép Miền Nam /V/, là thương hiệu của Công ty TNHH Một Thành Viên Thép Miền Nam, đơn vị thuộc Tổng công ty Thép Việt Nam (VNSteel). Đây là một trong những thương hiệu thép xây dựng có bề dày lịch sử lâu đời nhất tại phía Nam.
Theo thông tin công bố của VNSteel, nhà máy được đầu tư dây chuyền hiện đại, khép kín gồm:
- Xưởng luyện công suất 550.000 tấn/năm.
- Xưởng cán công suất 450.000 tấn/năm.
- Cảng chuyên dụng với công suất bốc dỡ 1 triệu tấn hàng hóa/năm.
Việc chủ động từ khâu luyện phôi đến cán thành phẩm, cùng cảng riêng, giúp Thép Miền Nam giữ nguồn hàng ổn định cho thị trường các tỉnh phía Nam.
Các Sản Phẩm Thép Miền Nam
| Sản phẩm | Đặc điểm | Ứng dụng |
| Thép thanh vằn | Cây dài 11,7 m, nhiều đường kính phổ biến từ D10, mác CB300-V, CB400-V | Cốt thép chịu lực cho móng, cột, dầm, sàn, cầu đường |
| Thép cuộn | Ø6, Ø8, mác CB240-T | Thép đai, thép sàn, lưới thép, kéo dây |
| Thép thanh tròn trơn | Cây thẳng, bề mặt nhẵn | Chi tiết cấu tạo, gia công cơ khí |
| Thép góc đều cạnh, thép U | Cây dài 6 m | Kết cấu thép, khung nhà xưởng, gia công cơ khí |
| Phôi thép | Bán thành phẩm từ xưởng luyện | Nguyên liệu cho cán thép |
Với thép thanh vằn và thép cuộn, bạn có thể tra khối lượng chuẩn từng cỡ trong barem sắt thép xây dựng để quy đổi giá từ đồng/kg sang đồng/cây.
Cách Nhận Biết Thép Miền Nam Chính Hãng

Theo hướng dẫn của VNSteel, mỗi loại sản phẩm Thép Miền Nam có dấu hiệu riêng:
- Thép thanh vằn: có dấu hiệu chữ “V” cùng chữ và số chỉ rõ đường kính, mác thép, được in nổi trên thân thép. Dấu hiệu lặp lại sau mỗi khoảng 1 m đến 1,2 m tùy đường kính cây thép.
- Thép cuộn Ø6, Ø8 (CB240-T): có chữ nổi “VNSTEEL” trên sợi thép.
- Thép góc: dấu “V” được in chìm, khoảng cách giữa hai dấu từ 1,2 m đến 1,4 m tùy kích thước.
- Nhãn mác: mỗi bó thép được treo một giấy mã vạch để truy xuất thông tin.
Ngoài dấu hiệu trên sản phẩm, hãy yêu cầu hóa đơn và chứng chỉ CO, CQ theo lô hàng, đối chiếu mác, đường kính và số lô với tem mã vạch trên bó.
Quy Cách Đóng Bó Thép Miền Nam
Theo quy cách công bố, một bó thép vằn Miền Nam nặng từ 2 đến 2,5 tấn, được buộc chặt bằng 5 dây đai thép dẹp rộng 30 mm chia đều suốt chiều dài bó, hai đai ngoài cùng cách mỗi đầu bó 0,5 m. Thép cuộn được buộc bằng 4 đai thép tròn Ø7, còn thép góc dài 6 m được buộc bằng 4 đai thép dẹp.
Từ khối lượng bó và khối lượng mỗi cây dài 11,7 m, có thể ước tính số cây trong một bó như sau:
| Đường kính | Khối lượng 1 cây (kg) | Số cây ước tính trong bó 2 – 2,5 tấn |
| D10 | 7,22 | 277 – 346 |
| D12 | 10,39 | 192 – 240 |
| D14 | 14,16 | 141 – 176 |
| D16 | 18,49 | 108 – 135 |
| D18 | 23,40 | 85 – 106 |
| D20 | 28,90 | 69 – 86 |
| D22 | 34,87 | 57 – 71 |
| D25 | 45,05 | 44 – 55 |
Đây là số ước tính để bạn dự trù phương tiện vận chuyển và kiểm đếm. Số cây thực tế của từng bó theo lô sản xuất, vì vậy khi nhận hàng vẫn nên đếm và cân. So sánh quy cách bó với các thương hiệu khác có trong bài một bó thép có bao nhiêu cây.
Công Trình Tiêu Biểu Sử Dụng Thép Miền Nam
Theo danh sách VNSteel công bố, thép Miền Nam đã được sử dụng tại nhiều công trình, dự án quy mô lớn, có thể kể đến:
- Nhà cao tầng: Tòa Landmark 81, Tháp Bitexco Financial, khu cao ốc The Estella, The Vista, Cantavil, khu đô thị Phú Mỹ Hưng, Sunshine City.
- Cầu và hạ tầng giao thông: Cầu Phú Mỹ, Cầu Rạch Miễu, Cầu Thị Nại, Đại lộ Đông Tây và Hầm Thủ Thiêm, cao tốc TP.HCM – Long Thành – Dầu Giây, Hầm Hải Vân và cầu dẫn Lăng Cô.
- Công nghiệp và năng lượng: Nhà máy lọc dầu Dung Quất, Nhà máy thủy điện Đồng Nai 4, khu công nghiệp nặng Doosan, khu nhà máy Formosa, các cảng SSIT, SITV.
Cách Tính Giá Thép Miền Nam Theo Cây
Bảng giá ở đầu trang niêm yết theo đồng/kg và đã tính sẵn giá theo cây. Nếu cần tự tính cho số lượng cụ thể, áp dụng công thức:
Thành tiền = Đơn giá (đồng/kg) × Khối lượng 1 cây (kg) × Số cây
Ví dụ với 100 cây D16, khối lượng là 100 × 18,49 = 1.849 kg, sau đó nhân với đơn giá D16 trong bảng để ra thành tiền. Với thép cuộn phi 6, phi 8, giá luôn tính theo kg cân thực tế. Nếu bạn cần hiểu rõ khác biệt giữa các mác CB300 và CB400 khi chọn hàng, tham khảo bài viết về các mác thép xây dựng.
Vì Sao Nhà Thầu Phía Nam Chọn Thép Miền Nam?
- Nguồn hàng gần: sản xuất tại phía Nam nên chi phí vận chuyển đến các tỉnh miền Đông, miền Tây Nam Bộ và TP.HCM thường cạnh tranh.
- Thương hiệu lâu năm: thuộc hệ thống VNSteel, có hồ sơ chất lượng và chứng từ đầy đủ, thuận lợi cho nghiệm thu công trình.
- Dễ nhận biết, khó làm giả: dấu chữ V và chữ VNSTEEL cán nổi, kèm tem mã vạch trên từng bó.
- Đã được kiểm chứng ở công trình lớn: từ nhà cao tầng đến cầu, hầm, nhà máy công nghiệp.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Thép Miền Nam
Thép Miền Nam có ký hiệu gì?
Thép thanh vằn Miền Nam có chữ “V” cùng đường kính và mác thép in nổi, lặp lại mỗi khoảng 1 m đến 1,2 m. Thép cuộn Ø6, Ø8 có chữ nổi “VNSTEEL”.
1 bó thép Miền Nam nặng bao nhiêu?
Theo quy cách công bố, mỗi bó thép vằn nặng từ 2 đến 2,5 tấn, buộc bằng 5 dây đai thép dẹp.
Thép Miền Nam và thép Việt Nhật cùng là VNSteel phải không?
Thép Miền Nam là đơn vị thành viên của VNSteel. Thép Việt Nhật (Vina Kyoei) là liên doanh có sự tham gia của VNSteel và đối tác Nhật Bản, hai thương hiệu có dấu hiệu nhận biết khác nhau. Xem thêm cách nhận biết thép Việt Nhật để phân biệt.
Giá thép Miền Nam hôm nay bao nhiêu?
Giá chi tiết theo từng đường kính và mác thép có trong bảng ở đầu trang, được cập nhật theo từng đợt điều chỉnh kèm ngày cập nhật.
Mua Thép Xây Dựng Miền Nam Ở Đâu Giá Tốt, Uy Tín?
Giá Thép Hôm Nay tự hào là đối tác phân phối cấp 1 của Thép Miền Nam trong nhiều năm qua. Khi lựa chọn chúng tôi, quý khách sẽ nhận được:
- Cam kết hàng chuẩn: Hoàn tiền 200% nếu phát hiện hàng giả.
- Giá cạnh tranh: Báo giá trực tiếp không qua trung gian.
- Vận chuyển thần tốc: Đội ngũ xe cẩu, xe tải hùng hậu giao hàng ngay trong ngày.
Nhận ngay bảng giá sắt thép Miền Nam ưu đãi nhất bằng cách liên hệ:
- Hotline: 0906 341 094
- Địa chỉ: Lô E6, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Đơn Vị Cung Cấp Sắt Thép Vật Liệu Xây Dựng Uy Tín Chất Lượng
Với kinh nghiệm dày dặn nhiều năm trong lĩnh vực sắt thép, chúng tôi "Giá Thép Hôm Nay" tự hào là nhà phân phối sắt thép xây dựng hàng đầu, cung cấp cho hàng loạt đại lý kinh doanh trên toàn quốc. Với sứ mệnh mang đến thị trường những sản phẩm chất lượng vượt trội cùng mức giá cạnh tranh nhất, Giá Thép Hôm Nay cam kết:
- Sản phẩm chính hãng 100% đầy đủ CO, CQ từ các thương hiệu danh tiếng như Hòa Phát, Pomina, Việt Mỹ, Việt Đức, Thép Xây Dựng Miền Nam,… luôn đảm bảo giá tốt nhất khi đến tay khách hàng, giúp bạn tiết kiệm tối đa chi phí mà vẫn yên tâm về chất lượng!
- Báo giá minh bạch, chi tiết về sản phẩm và chi phí vận chuyển, cam kết KHÔNG PHÁT SINH bất kỳ khoản phí ẩn nào trong toàn bộ quá trình giao dịch, mang lại sự tin cậy tuyệt đối.
- Cập nhật giá thị trường liên tục báo giá kịp thời nhất đến khách hàng, giúp bạn nắm bắt cơ hội và đưa ra quyết định nhanh chóng, hiệu quả!
- Chính sách bảo hành vượt trội, cùng chương trình tích lũy điểm hấp dẫn và ưu đãi giảm giá đặc biệt dành riêng cho khách hàng thân thiết – phần thưởng xứng đáng cho sự tin tưởng lâu dài của bạn!
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, nhiệt huyết luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ tận tình trên toàn quốc, đảm bảo mọi nhu cầu của bạn được đáp ứng nhanh chóng và hài lòng nhất!
Thông Tin Liên Hệ
Email: [email protected]
Địa chỉ: Lô E6, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Hotline: 0906 341 094
Website: https://giathephomnay.net/
Giờ làm việc: Thứ 2 – Thứ 7 Từ 8h – 17h
Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo giá Mới nhất và khởi tạo những công trình vững chắc, trường tồn cùng thời gian!

