Bảng Giá Thép Hình C Mới Nhất

Chúng tôi xin trân trọng gửi đến quý khách bảng báo giá thép Hình C để quý khách tham khảo. Để nhận được bảng giá thép Hình C hôm nay nhanh chóng, chính xác và cập nhật mới nhất, quý khách vui lòng liên hệ hotline: 0906 341 094

STT TÊN SẢN PHẨM / QUY CÁCH ĐỘ DÀI (M) THƯƠNG HIỆU / XUẤT XỨ TRỌNG LƯỢNG (KG/M) GIÁ THÉP C THAM KHẢO (VND / KG)
1 Thép hình C75 - 75 x 40 x 20 x 1.5 ly 6 Hòa Phát 2.10 16.500 - 21.000
2 Thép hình C75 - 75 x 40 x 20 x 1.6 ly 6 An Khánh 2.25 15.000 - 19.500
3 Thép hình C75 - 75 x 40 x 20 x 2.0 ly 6 Trung Quốc (TQ) 2.80 14.500 - 18.500
4 Thép hình C75 - 75 x 40 x 20 x 2.3 ly 6 Hòa Phát 3.20 16.500 - 21.000
5 Thép hình C100 - 100 x 50 x 20 x 1.8 ly 6 Hòa Phát 3.00 16.500 - 21.000
6 Thép hình C100 - 100 x 50 x 20 x 2.0 ly 6 An Khánh 3.30 15.000 - 19.500
7 Thép hình C100 - 100 x 50 x 20 x 2.5 ly 6 Trung Quốc (TQ) 4.10 14.500 - 18.500
8 Thép hình C100 - 100 x 50 x 20 x 3.0 ly 6 Hòa Phát 4.90 16.500 - 21.000
9 Thép hình C125 - 125 x 50 x 20 x 2.0 ly 6 Hòa Phát 3.80 16.500 - 21.000
10 Thép hình C125 - 125 x 50 x 20 x 2.3 ly 6 An Khánh 4.35 15.000 - 19.500
11 Thép hình C125 - 125 x 65 x 20 x 2.5 ly 6 Trung Quốc (TQ) 5.10 14.500 - 18.500
12 Thép hình C125 - 125 x 50 x 20 x 3.0 ly 6 Hòa Phát 5.80 16.500 - 21.000
13 Thép hình C150 - 150 x 50 x 20 x 2.0 ly 6 Hòa Phát 4.50 16.500 - 21.000
14 Thép hình C150 - 150 x 50 x 20 x 2.5 ly 6 An Khánh 5.60 15.000 - 19.500
15 Thép hình C150 - 150 x 65 x 20 x 2.5 ly 6 Trung Quốc (TQ) 6.20 14.500 - 18.500
16 Thép hình C150 - 150 x 50 x 20 x 3.0 ly 6 Hòa Phát 6.70 16.500 - 21.000
17 Thép hình C200 - 200 x 50 x 20 x 2.5 ly 6 Hòa Phát 7.00 16.500 - 21.000
18 Thép hình C200 - 200 x 75 x 20 x 2.5 ly 6 An Khánh 7.80 15.000 - 19.500
19 Thép hình C200 - 200 x 50 x 20 x 3.0 ly 6 Trung Quốc (TQ) 8.30 14.500 - 18.500
20 Thép hình C200 - 200 x 75 x 20 x 3.0 ly 6 Hòa Phát 9.20 16.500 - 21.000
21 Thép hình C250 - 250 x 75 x 20 x 3.0 ly 6 Hòa Phát 10.80 16.500 - 21.000
22 Thép hình C250 - 250 x 75 x 20 x 3.2 ly 6 An Khánh 11.50 15.000 - 19.500
23 Thép hình C250 - 250 x 75 x 20 x 4.0 ly 6 Trung Quốc (TQ) 14.20 14.500 - 18.500
24 Thép hình C300 - 300 x 90 x 25 x 4.0 ly 6 Hòa Phát / POSCO 17.50 17.000 - 22.000
25 Thép hình C350 - 350 x 100 x 30 x 4.5 ly 6 Nhập khẩu 22.80 18.000 - 23.500
26 Thép hình C400 - 400 x 100 x 30 x 5.0 ly 6 Nhập khẩu 28.50 18.500 - 24.000
Báo Giá Thép Hình C : Cập Nhật Hôm Nay Từ Nhà Máy
Báo Giá Thép Hình C : Cập Nhật Hôm Nay Từ Nhà Máy

Thép hình C là gì? Ứng dụng thực tế trong xây dựng

Thép hình C (hay xà gồ C) là loại thép có mặt cắt hình chữ C in hoa. Đây là vật liệu chủ chốt trong kết cấu thép, đặc biệt là phần khung mái và vách ngăn nhà xưởng. Với thiết kế nhẹ nhưng khả năng chịu tải trọng lớn, thép C giúp giảm áp lực lên nền móng công trình.

Sơ đồ thép tiết diện C
Sơ đồ thép tiết diện C

Hiện nay, Giá thép hình nói chung hay giá thép hình C mạ kẽm nói riêng đang là tâm điểm chú ý nhờ khả năng chống gỉ sét tuyệt vời, đặc biệt phù hợp với khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam. Ngoài ra, thép C còn được ứng dụng làm đòn tay cho gác lửng, khung nhà tiền chế và các công trình dân dụng khác.

Thép C Được Sản Xuất Như Thế Nào?

Khác với thép I, H, U cán nóng từ phôi, thép hình C (xà gồ C) được cán định hình nguội từ thép cuộn: cuộn thép được xả băng theo khổ rộng cần thiết, sau đó chạy qua dàn con lăn để gấp thành bụng, hai cánh và hai mép. Nhờ vậy xà gồ C có thể cắt theo đúng chiều dài công trình, đột lỗ bắt bu lông ngay trên dây chuyền.

Vì được làm từ thép cuộn, chất lượng xà gồ C phụ thuộc lớn vào cuộn thép nguyên liệu: độ dày thực, mác thép và khối lượng lớp mạ kẽm. Khi mua, thông tin quan trọng là cuộn thép của nhà sản xuất nào, dày bao nhiêu, mạ kẽm bao nhiêu gam trên mét vuông, chứ không chỉ là tên xưởng cán xà gồ. Các nhà sản xuất tôn, thép mạ lớn trong nước như Hoa Sen, Nam Kim, Hòa Phát đều cung cấp thép cuộn mạ kẽm cho sản xuất xà gồ.

Phân Loại Thép Hình C

  • Xà gồ C đen: cán từ thép cuộn cán nóng hoặc cán nguội chưa mạ, giá thấp nhất, cần sơn chống gỉ, hợp với kết cấu trong nhà.
  • Xà gồ C mạ kẽm: cán từ thép cuộn đã mạ kẽm, bề mặt sáng bạc, không cần sơn trong điều kiện thông thường. Đây là loại phổ biến nhất cho mái nhà xưởng, nhà dân.
  • Xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng: cán xong mới nhúng cả cây vào bể kẽm, lớp kẽm dày và phủ kín cả mép cắt, lỗ đột. Dùng cho môi trường ẩm, gần biển, nhà máy hóa chất.

Quy Cách Thép Hình C Thông Dụng

Quy cách xà gồ C ghi theo dạng C H x B x C x t: chiều cao bụng, bề rộng cánh, chiều dài mép gấp và độ dày (mm). Ví dụ C150x50x20x2.0 là xà gồ cao 150 mm, cánh 50 mm, mép 20 mm, dày 2 mm.

Chiều cao Cánh x mép thường gặp (mm) Độ dày thường gặp (mm) Hạng mục hay dùng
C80, C100 40×15, 50×20 1,5 đến 2,5 Mái nhà dân, mái hiên, khung vách nhẹ
C120, C125, C150 50×20, 65×20 1,8 đến 3,0 Xà gồ mái nhà xưởng nhịp vừa, xà gồ vách
C180, C200 50×20, 65×20, 75×20 2,0 đến 3,0 Xà gồ mái bước kèo lớn, dầm phụ, gác lửng
C250, C300 65×20, 75×20 2,5 đến 3,0 Kết cấu phụ nhịp lớn, khung nhà tiền chế

Chiều cao và độ dày xà gồ phải được chọn theo bước kèo, loại mái và tải trọng gió của khu vực. Bảng trên chỉ để tham khảo khi dự trù; với nhà xưởng, hãy dùng đúng quy cách trong bản vẽ kết cấu.

Công Thức Tính Trọng Lượng Thép Hình C

Trọng lượng xà gồ C tính gần đúng theo chiều dài đường trung bình của tiết diện nhân độ dày:

Trọng lượng (kg/m) ≈ (H + 2 × B + 2 × C − 4 × t) × t × 0,00785

Trong đó H là chiều cao, B là bề rộng cánh, C là chiều dài mép, t là độ dày (mm), 0,00785 là hệ số từ khối lượng riêng 7.850 kg/m³ của thép. Phần trừ 4 × t bù cho bốn góc gấp bị tính trùng. Ví dụ C150x50x20x2.0: (150 + 100 + 40 − 8) × 2 × 0,00785 ≈ 4,43 kg/m, sát với con số 4,50 kg/m trong bảng giá; một cây 6 m nặng khoảng 27 kg.

Với xà gồ mạ kẽm, trọng lượng thực tế cao hơn một chút do lớp kẽm. Khi nhận hàng, hãy so với trọng lượng kg/m đã ghi trên báo giá.

Cách Tính Số Lượng Và Giá Xà Gồ C Cho Mái

  1. Số hàng xà gồ trên một mái dốc = chiều dài mái dốc ÷ khoảng cách xà gồ + 1. Khoảng cách xà gồ phụ thuộc loại tôn và thiết kế.
  2. Tổng chiều dài xà gồ = số hàng × chiều dài nhà, cộng thêm phần nối chồng hoặc phần gác qua kèo.
  3. Tổng khối lượng = tổng chiều dài × trọng lượng kg/m của quy cách đã chọn.
  4. Thành tiền = tổng khối lượng × đơn giá theo kg trong bảng giá ở trên.

Nếu cần cả vật liệu lợp, có thể tham khảo bảng giá tôn để dự trù trọn gói phần mái. Với nhà xưởng nhịp lớn cần nối chồng xà gồ qua kèo, xà gồ Z thường được ưu tiên hơn xà gồ C.

Thép Hình C Khác Thép Hình U Thế Nào?

Thép C và thép hình U nhìn gần giống nhau nhưng khác hẳn về cách sản xuất và công dụng. Thép U cán nóng, thành dày, cánh không có mép gấp, dùng cho kết cấu chịu lực. Thép C cán nguội từ thép cuộn mỏng, có mép gấp để tăng độ cứng, nhẹ hơn nhiều và chủ yếu làm xà gồ mái, xà gồ vách.

Cách Nhận Biết Xà Gồ C Đủ Chất Lượng

  • Đo độ dày bằng thước kẹp tại nhiều điểm trên cây, so với độ dày trên báo giá. Xà gồ cán từ cuộn thứ phẩm hoặc cuộn mỏng hơn quy cách là rủi ro thường gặp.
  • Cân đối chứng: cân một vài cây, chia cho chiều dài để ra kg/m và so với trọng lượng đã báo.
  • Kiểm tra thông tin in trên thân: nhiều cuộn thép mạ của các nhà sản xuất lớn có dòng in tên nhà sản xuất, độ dày, khối lượng lớp mạ. Hỏi rõ nguồn cuộn và yêu cầu chứng từ chất lượng.
  • Lớp mạ bề mặt: sáng, đều, không bong tróc, không có đốm gỉ trắng hay gỉ đỏ ở mép.

Ưu Điểm Của Thép Hình C Mạ Kẽm

Xà gồ thép hình C mạ kẽm chịu lực tốt, nhẹ, dễ lắp đặt
Xà gồ C mạ kẽm nhẹ, dễ lắp đặt và không cần sơn chống gỉ
  • Chống gỉ: lớp kẽm bảo vệ thép khỏi oxy hóa, phù hợp khí hậu nóng ẩm.
  • Nhẹ và dễ thi công: giảm tải cho kèo, cột và móng; lắp bằng bu lông nhanh.
  • Tiết kiệm chi phí bảo trì: không cần sơn chống gỉ định kỳ như xà gồ đen. Các vị trí cắt, khoan tại công trình nên được sơn kẽm lạnh để bảo vệ.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Thép Hình C

Xà gồ C150 nặng bao nhiêu kg một mét?

Tùy độ dày và kích thước cánh. Ví dụ C150x50x20x2.0 nặng khoảng 4,4 đến 4,5 kg/m; dày 2,5 mm nặng khoảng 5,5 đến 5,6 kg/m.

Xà gồ C có cắt theo chiều dài yêu cầu không?

Có. Vì cán định hình từ cuộn, xà gồ C thường được cắt theo chiều dài công trình, phổ biến nhất là 6 m.

Giá thép hình C hôm nay bao nhiêu?

Đơn giá theo từng quy cách và độ dày có trong bảng ở đầu trang. Liên hệ hotline để nhận báo giá theo khối lượng và chiều dài cắt.

Đơn Vị Cung Cấp Sắt Thép Vật Liệu Xây Dựng Uy Tín Chất Lượng

Với kinh nghiệm dày dặn nhiều năm trong lĩnh vực sắt thép, chúng tôi "Giá Thép Hôm Nay" tự hào là nhà phân phối sắt thép xây dựng hàng đầu, cung cấp cho hàng loạt đại lý kinh doanh trên toàn quốc. Với sứ mệnh mang đến thị trường những sản phẩm chất lượng vượt trội cùng mức giá cạnh tranh nhất, Giá Thép Hôm Nay cam kết:

  • Sản phẩm chính hãng 100% đầy đủ CO, CQ từ các thương hiệu danh tiếng như Hòa Phát, Pomina, Việt Mỹ, Việt Đức, Thép Xây Dựng Miền Nam,… luôn đảm bảo giá tốt nhất khi đến tay khách hàng, giúp bạn tiết kiệm tối đa chi phí mà vẫn yên tâm về chất lượng!
  • Báo giá minh bạch, chi tiết về sản phẩm và chi phí vận chuyển, cam kết KHÔNG PHÁT SINH bất kỳ khoản phí ẩn nào trong toàn bộ quá trình giao dịch, mang lại sự tin cậy tuyệt đối.
  • Cập nhật giá thị trường liên tục báo giá kịp thời nhất đến khách hàng, giúp bạn nắm bắt cơ hội và đưa ra quyết định nhanh chóng, hiệu quả!
  • Chính sách bảo hành vượt trội, cùng chương trình tích lũy điểm hấp dẫn và ưu đãi giảm giá đặc biệt dành riêng cho khách hàng thân thiết – phần thưởng xứng đáng cho sự tin tưởng lâu dài của bạn!
  • Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, nhiệt huyết luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ tận tình trên toàn quốc, đảm bảo mọi nhu cầu của bạn được đáp ứng nhanh chóng và hài lòng nhất!

Thông Tin Liên Hệ

Email: [email protected]

Địa chỉ: Lô E6, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Nam Từ Liêm, Hà Nội

Hotline: 0906 341 094

Website: https://giathephomnay.net/

Giờ làm việc: Thứ 2 – Thứ 7 Từ 8h – 17h

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo giá Mới nhất và khởi tạo những công trình vững chắc, trường tồn cùng thời gian!