Báo giá thép hộp Vina One hôm nay – Giá tốt nhất từ đại lý chính hãng
Cập nhật bảng báo giá thép hộp Vina One chính hãng mới nhất với đầy đủ quy cách và chủng loại. Quý khách hàng nhận ngay đơn giá gốc từ nhà máy cùng mức chiết khấu hấp dẫn nhất hiện nay. Liên hệ ngay hotline 0906 341 094 để được tư vấn và báo giá nhanh chóng!
Giá thép hộp đen Vina One – Giá cạnh tranh, chiết khấu cao
| STT | Tên sản phẩm Dài x Rộng x Dày (mm) | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg) | Giá (đồng/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộp đen 14 x 14 x 0.8 | 6.00 | 1.97 | 32.000 |
| 2 | Hộp đen 14 x 14 x 1.0 | 6.00 | 2.41 | 40.000 |
| 3 | Hộp đen 14 x 14 x 1.2 | 6.00 | 2.84 | 48.000 |
| 4 | Hộp đen 16 x 16 x 1.0 | 6.00 | 2.79 | 46.000 |
| 5 | Hộp đen 16 x 16 x 1.2 | 6.00 | 3.29 | 54.000 |
| 6 | Hộp đen 20 x 20 x 0.9 | 6.00 | 3.21 | 52.000 |
| 7 | Hộp đen 20 x 20 x 1.0 | 6.00 | 3.54 | 58.000 |
| 8 | Hộp đen 20 x 20 x 1.2 | 6.00 | 4.20 | 69.000 |
| 9 | Hộp đen 20 x 20 x 1.4 | 6.00 | 4.83 | 79.000 |
| 10 | Hộp đen 25 x 25 x 1.0 | 6.00 | 4.48 | 73.000 |
| 11 | Hộp đen 25 x 25 x 1.2 | 6.00 | 5.33 | 87.000 |
| 12 | Hộp đen 25 x 25 x 1.4 | 6.00 | 6.15 | 100.000 |
| 13 | Hộp đen 30 x 30 x 1.2 | 6.00 | 6.46 | 106.000 |
| 14 | Hộp đen 30 x 30 x 1.4 | 6.00 | 7.47 | 122.000 |
| 15 | Hộp đen 30 x 30 x 1.8 | 6.00 | 9.44 | 154.000 |
| 16 | Hộp đen 40 x 40 x 1.2 | 6.00 | 8.70 | 143.000 |
| 17 | Hộp đen 40 x 40 x 1.5 | 6.00 | 10.80 | 177.000 |
| 18 | Hộp đen 40 x 40 x 1.8 | 6.00 | 12.83 | 210.000 |
| 19 | Hộp đen 50 x 50 x 1.5 | 6.00 | 13.65 | 223.000 |
| 20 | Hộp đen 50 x 50 x 1.8 | 6.00 | 16.68 | 273.000 |
| 21 | Hộp đen 50 x 50 x 2.0 | 6.00 | 18.36 | 300.000 |
| 22 | Hộp đen 60 x 60 x 2.0 | 6.00 | 21.70 | 354.000 |
| 23 | Hộp đen 75 x 75 x 2.0 | 6.00 | 27.30 | 446.000 |
| 24 | Hộp đen 100 x 100 x 3.0 | 6.00 | 54.49 | 888.000 |
| 25 | Hộp đen 13 x 26 x 0.8 | 6.00 | 2.79 | 46.000 |
| 26 | Hộp đen 13 x 26 x 1.0 | 6.00 | 3.45 | 56.000 |
| 27 | Hộp đen 13 x 26 x 1.2 | 6.00 | 4.08 | 66.000 |
| 28 | Hộp đen 20 x 40 x 0.9 | 6.00 | 4.90 | 80.000 |
| 29 | Hộp đen 20 x 40 x 1.0 | 6.00 | 5.43 | 88.000 |
| 30 | Hộp đen 20 x 40 x 1.2 | 6.00 | 6.46 | 106.000 |
| 31 | Hộp đen 20 x 40 x 1.4 | 6.00 | 7.47 | 123.000 |
| 32 | Hộp đen 25 x 50 x 1.0 | 6.00 | 6.60 | 108.000 |
| 33 | Hộp đen 25 x 50 x 1.2 | 6.00 | 8.15 | 133.000 |
| 34 | Hộp đen 25 x 50 x 1.4 | 6.00 | 9.45 | 155.000 |
| 35 | Hộp đen 30 x 60 x 1.0 | 6.00 | 8.25 | 135.000 |
| 36 | Hộp đen 30 x 60 x 1.2 | 6.00 | 9.85 | 162.000 |
| 37 | Hộp đen 30 x 60 x 1.4 | 6.00 | 11.40 | 187.000 |
| 38 | Hộp đen 40 x 80 x 1.2 | 6.00 | 13.20 | 217.000 |
| 39 | Hộp đen 40 x 80 x 1.5 | 6.00 | 16.45 | 270.000 |
| 40 | Hộp đen 40 x 80 x 2.0 | 6.00 | 21.70 | 356.000 |
| 41 | Hộp đen 50 x 100 x 1.5 | 6.00 | 20.95 | 344.000 |
| 42 | Hộp đen 50 x 100 x 1.8 | 6.00 | 24.70 | 405.000 |
| 43 | Hộp đen 60 x 120 x 2.0 | 6.00 | 33.01 | 539.000 |
Giá thép hộp mạ kẽm Vina One – Giá cạnh tranh, chiết khấu cao
| STT | Tên sản phẩm Dài x Rộng x Dày (mm) | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg) | Giá (đồng/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 0.8 | 6.00 | 1.97 | 38.000 |
| 2 | Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.0 | 6.00 | 2.41 | 47.000 |
| 3 | Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.2 | 6.00 | 2.84 | 55.000 |
| 4 | Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 | 6.00 | 2.79 | 54.000 |
| 5 | Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.2 | 6.00 | 3.29 | 63.000 |
| 6 | Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 0.9 | 6.00 | 3.21 | 61.000 |
| 7 | Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 | 6.00 | 3.54 | 68.000 |
| 8 | Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 | 6.00 | 4.20 | 80.000 |
| 9 | Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 | 6.00 | 4.83 | 92.000 |
| 10 | Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 | 6.00 | 4.48 | 86.000 |
| 11 | Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.2 | 6.00 | 5.33 | 102.000 |
| 12 | Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 | 6.00 | 6.15 | 117.000 |
| 13 | Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.2 | 6.00 | 6.46 | 124.000 |
| 14 | Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.4 | 6.00 | 7.47 | 143.000 |
| 15 | Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.8 | 6.00 | 9.44 | 180.000 |
| 16 | Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.2 | 6.00 | 8.70 | 166.000 |
| 17 | Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5 | 6.00 | 10.80 | 206.000 |
| 18 | Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8 | 6.00 | 12.83 | 245.000 |
| 19 | Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.5 | 6.00 | 13.65 | 261.000 |
| 20 | Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 | 6.00 | 16.68 | 319.000 |
| 21 | Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0 | 6.00 | 18.36 | 351.000 |
| 22 | Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0 | 6.00 | 21.70 | 415.000 |
| 23 | Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.0 | 6.00 | 27.30 | 522.000 |
| 24 | Hộp mạ kẽm 100 x 100 x 3.0 | 6.00 | 54.49 | 1.030.000 |
| 25 | Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 0.8 | 6.00 | 2.79 | 53.000 |
| 26 | Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0 | 6.00 | 3.45 | 66.000 |
| 27 | Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2 | 6.00 | 4.08 | 77.000 |
| 28 | Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 0.9 | 6.00 | 4.90 | 93.000 |
| 29 | Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0 | 6.00 | 5.43 | 104.000 |
| 30 | Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.2 | 6.00 | 6.46 | 124.000 |
| 31 | Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4 | 6.00 | 7.47 | 143.000 |
| 32 | Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.0 | 6.00 | 6.60 | 126.000 |
| 33 | Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.2 | 6.00 | 8.15 | 155.000 |
| 34 | Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.4 | 6.00 | 9.45 | 180.000 |
| 35 | Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.0 | 6.00 | 8.25 | 157.000 |
| 36 | Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2 | 6.00 | 9.85 | 189.000 |
| 37 | Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4 | 6.00 | 11.40 | 218.000 |
| 38 | Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2 | 6.00 | 13.20 | 252.000 |
| 39 | Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5 | 6.00 | 16.45 | 314.000 |
| 40 | Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0 | 6.00 | 21.70 | 415.000 |
| 41 | Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5 | 6.00 | 20.95 | 400.000 |
| 42 | Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.8 | 6.00 | 24.70 | 471.000 |
| 43 | Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0 | 6.00 | 33.01 | 628.000 |
Giới Thiệu Về Thép Hộp Vina One
Thép hộp Vina One là sản phẩm của Công ty Cổ phần Sản xuất Thép Vina One, thành lập năm 2002, trụ sở và nhà máy tại ấp Voi Lá, xã Mỹ Yên, tỉnh Tây Ninh (trước đây thuộc huyện Bến Lức, Long An). Theo thông tin công ty công bố, khuôn viên nhà máy rộng khoảng 200.000 m², tổng công suất vượt 900.000 tấn/năm với các dây chuyền thép ống, thép hộp, thép hình U, I, V, xà gồ C, Z, tôn mạ và thép cuộn.
Vina One đạt chứng nhận ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015 do Bureau Veritas đánh giá, 4 lần liên tiếp được công nhận Thương hiệu Quốc gia, có mặt trong bảng xếp hạng VNR500 và xuất khẩu sang Mỹ, Úc, Mexico cùng các nước Đông Nam Á. Nhờ nhà máy đặt tại cửa ngõ miền Tây, thép hộp Vina One đặc biệt phổ biến ở TP. Hồ Chí Minh và các tỉnh phía Nam.
Tiêu Chuẩn Và Quy Cách Thép Hộp Vina One
Vina One công bố thép hộp theo hai nhóm tiêu chuẩn, phục vụ hai nhu cầu khác nhau:
| Nhóm | Tiêu chuẩn | Quy cách | Độ dày |
| Hộp dân dụng, thành mỏng | ASTM A500 | Hộp vuông từ 12×12 mm, hộp chữ nhật từ 10×20 mm đến 50×150 mm | Từ 0,55 mm |
| Hộp kết cấu, thành dày | JIS G3466:2010 | Hộp vuông 40×40 đến 150×150 mm, hộp chữ nhật 60×30 đến 200×100 mm | 1,6 đến 9 mm |
Với dòng mạ kẽm, Vina One có thể sản xuất lớp mạ từ Z60 đến Z275, tức khoảng 60 đến 275 gam kẽm trên mỗi mét vuông. Ngoài quy cách thương mại phổ thông, nhà máy nhận sản xuất theo đơn đặt hàng. Các bảng giá ở trên liệt kê những quy cách thông dụng nhất, chiều dài 6 m mỗi cây.
Barem Trọng Lượng Thép Hộp Vina One
Barem là căn cứ để kiểm tra hàng và quy đổi giá. Một số giá trị theo bảng ASTM A500 do Vina One công bố, tính cho cây dài 6 m:
| Quy cách (mm) | Dày 0,8 mm | Dày 1,0 mm | Dày 1,2 mm |
| Hộp vuông 20×20 | 2,88 kg | 3,56 kg | 4,23 kg |
| Hộp vuông 30×30 | 4,38 kg | 5,44 kg | 6,49 kg |
| Hộp vuông 40×40 | 5,89 kg | 7,33 kg | 8,75 kg |
| Hộp chữ nhật 13×26 | 2,80 kg | 3,47 kg | 4,11 kg |
| Hộp chữ nhật 20×40 | 4,38 kg | 5,44 kg | 6,49 kg |
| Hộp chữ nhật 25×50 | 5,52 kg | 6,86 kg | 8,18 kg |
Khi nhận hàng, bạn có thể cân vài cây ngẫu nhiên và so với barem. Cây nhẹ hơn rõ rệt thường là hộp mỏng hơn độ dày báo giá. Để quy đổi, lấy giá một cây chia cho trọng lượng một cây sẽ ra đơn giá theo kg.
Thép Hộp Đen Và Mạ Kẽm Vina One
- Thép hộp đen Vina One: giá thấp hơn, dùng cho kết cấu trong nhà, khung được sơn phủ hoặc che chắn.
- Thép hộp mạ kẽm Vina One: có lớp kẽm bảo vệ, bề mặt sáng, chịu thời tiết tốt, phù hợp khung mái, hàng rào, lan can và các hạng mục ngoài trời.
Với hạng mục ngoài trời, nên hỏi rõ chỉ số lớp mạ vì cùng là “mạ kẽm” nhưng Z60 và Z275 có tuổi thọ rất khác nhau. Bài so sánh chất lượng thép hộp mạ kẽm các hãng sẽ giúp bạn cân nhắc thêm.
Cách Kiểm Tra Thép Hộp Vina One Khi Mua
- Thông tin trên thân hộp và tem bó: đối chiếu thương hiệu, quy cách, độ dày với đơn hàng.
- Đo độ dày thành hộp bằng thước kẹp tại đầu cây.
- Cân đối chứng với barem ở trên hoặc cột trọng lượng trong bảng giá.
- Quan sát lớp mạ: đều màu, không bong tróc, không có đốm gỉ.
- Yêu cầu chứng từ chất lượng và hóa đơn cho từng lô hàng.
Sản Phẩm Khác Của Vina One
Ngoài thép hộp, Vina One còn sản xuất thép ống tròn, ống oval, ống kẽm nhúng nóng, thép hình chữ U, I, V, xà gồ C, Z, tôn mạ lạnh, tôn mạ màu và thép cuộn. Nếu công trình cần đồng bộ vật tư, bạn có thể tham khảo thêm giá thép hình U, I, V và bảng giá thép ống tròn.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Thép Hộp Vina One
Thép hộp Vina One có tốt không?
Vina One là thương hiệu Quốc gia, sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A500 và JIS G3466, có chứng nhận ISO 9001:2015 và xuất khẩu sang nhiều thị trường khó tính. Dù vậy, mỗi lô hàng vẫn nên được kiểm tra độ dày và trọng lượng khi nhận.
Thép hộp Vina One sản xuất ở đâu?
Nhà máy đặt tại ấp Voi Lá, xã Mỹ Yên, tỉnh Tây Ninh (khu vực Bến Lức, Long An cũ).
Thép hộp Vina One dày nhất bao nhiêu?
Theo bảng JIS G3466 công bố, các quy cách lớn như hộp vuông 150×150 và hộp chữ nhật 200×100 có độ dày đến 9 mm.
Giá thép hộp Vina One hôm nay bao nhiêu?
Giá chi tiết theo quy cách và độ dày có trong hai bảng ở đầu trang. Giá thực tế còn phụ thuộc số lượng và nơi giao hàng, vui lòng liên hệ hotline để nhận báo giá chính xác.
Xem Thêm
Giá Thép Hôm Nay – Nhà phân phối thép hộp Vina One uy tín toàn quốc
Với bề dày kinh nghiệm trong ngành sắt thép, Giá Thép Hôm Nay tự hào là đối tác tin cậy của hàng ngàn công trình lớn nhỏ trên toàn quốc. Chúng tôi không chỉ cung cấp sản phẩm mà còn mang đến giải pháp tối ưu về chất lượng, cập nhật giá thép hộp cạnh tranh và dịch vụ tận tâm cho mọi dự án của quý khách.
Cam kết vàng của chúng tôi:
- Chất lượng chuẩn mực: 100% thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm Vina One chính hãng, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà máy.
- Minh bạch tuyệt đối: Báo giá rõ ràng, cam kết không phát sinh bất kỳ chi phí ẩn nào.
- Cập nhật giá nhanh chóng: Theo dõi sát biến động thị trường, tư vấn thời điểm mua hàng có lợi nhất cho khách hàng.
- Hậu mãi vượt trội: Chính sách bảo hành chuyên nghiệp và chương trình ưu đãi đặc quyền dành riêng cho khách hàng thân thiết.
- Hỗ trợ 24/7: Đội ngũ tư vấn chuyên sâu, giao hàng nhanh chóng tận chân công trình trên toàn quốc.
Kết nối ngay với Giá Thép Hôm Nay:
📍 Địa chỉ: Lô E6, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Nam Từ Liêm, Hà Nội
☎️ Hotline/Zalo: 0906 341 094
✉️ Email: [email protected]
🌐 Website: https://giathephomnay.net/
⏰ Giờ làm việc: 8:00 – 17:00 (Thứ 2 đến Thứ 7)

