Bảng Giá Thép Hình V Mới Nhất

Chúng tôi xin trân trọng gửi đến quý khách bảng báo giá sắt thép hình V để quý khách tham khảo. Để nhận được bảng giá thép hình V hôm nay nhanh chóng, chính xác và cập nhật mới nhất, quý khách vui lòng liên hệ hotline: 0906 341 094

STT TÊN SẢN PHẨM / QUY CÁCH ĐỘ DÀI (M) THƯƠNG HIỆU / XUẤT XỨ TRỌNG LƯỢNG (KG/M) GIÁ THÉP V THAM KHẢO (VND / KG)
1 Thép hình V25x25x3 ly (góc V đều) 6 Hòa Phát 1.12 16.500 - 21.000
2 Thép hình V25x25x4 ly (góc V đều) 6 An Khánh 1.46 15.000 - 19.500
3 Thép hình V25x25x3 ly (góc V đều) 6 Trung Quốc (TQ) 1.12 14.500 - 18.500
4 Thép hình V30x30x3 ly (góc V đều) 6 Hòa Phát 1.36 16.500 - 21.000
5 Thép hình V30x30x4 ly (góc V đều) 6 An Khánh 1.78 15.000 - 19.500
6 Thép hình V40x40x4 ly (góc V đều) 6 Hòa Phát 2.42 16.500 - 21.000
7 Thép hình V40x40x5 ly (góc V đều) 6 An Khánh 2.97 15.000 - 19.500
8 Thép hình V40x25x4 ly (góc V không đều) 6 Trung Quốc (TQ) 1.85 14.500 - 18.500
9 Thép hình V50x50x5 ly (góc V đều) 6 Hòa Phát 3.77 16.500 - 21.000
10 Thép hình V50x50x6 ly (góc V đều) 6 An Khánh 4.47 15.000 - 19.500
11 Thép hình V50x30x4 ly (góc V không đều) 6 Trung Quốc (TQ) 2.40 14.500 - 18.500
12 Thép hình V60x60x5 ly (góc V đều) 6 Hòa Phát 4.57 16.500 - 21.000
13 Thép hình V60x60x6 ly (góc V đều) 6 An Khánh 5.42 15.000 - 19.500
14 Thép hình V60x40x5 ly (góc V không đều) 6 Trung Quốc (TQ) 3.50 14.500 - 18.500
15 Thép hình V75x75x6 ly (góc V đều) 6 Hòa Phát 6.85 16.500 - 21.000
16 Thép hình V75x75x8 ly (góc V đều) 6 An Khánh 8.99 15.000 - 19.500
17 Thép hình V75x50x6 ly (góc V không đều) 6 Hòa Phát 5.70 16.500 - 21.000
18 Thép hình V90x90x7 ly (góc V đều) 6 Hòa Phát 9.60 16.500 - 21.000
19 Thép hình V90x90x8 ly (góc V đều) 6 An Khánh 10.90 15.000 - 19.500
20 Thép hình V100x100x8 ly (góc V đều) 6 Hòa Phát 12.20 16.500 - 21.000
21 Thép hình V100x100x10 ly (góc V đều) 6 An Khánh 15.10 15.000 - 19.500
22 Thép hình V100x75x8 ly (góc V không đều) 6 Trung Quốc (TQ) 9.80 14.500 - 18.500
23 Thép hình V120x120x10 ly (góc V đều) 6 Hòa Phát 18.20 16.500 - 21.000
24 Thép hình V120x120x12 ly (góc V đều) 6 An Khánh 21.60 15.000 - 19.500
25 Thép hình V150x150x12 ly (góc V đều) 6 Hòa Phát / POSCO 27.30 17.000 - 22.000
26 Thép hình V150x150x15 ly (góc V đều) 6 Nhập khẩu 33.90 18.000 - 23.500
27 Thép hình V200x200x15 ly (góc V đều) 6 Nhập khẩu 45.60 18.500 - 24.000
28 Thép hình V200x200x18 ly (góc V đều) 6 Nhập khẩu 54.30 18.500 - 24.000
Bảng giá thép hình V theo quy cách
Thép hình V được báo giá theo kg, kèm trọng lượng từng quy cách

Thép Hình V Là Gì?

Thép hình V, còn gọi là thép góc hay thép chữ V, là thép cán nóng có mặt cắt gồm hai cánh vuông góc với nhau. Trên thị trường, “thép V” thường dùng để chỉ thép góc đều cạnh, tức hai cánh dài bằng nhau như V50x50, V75x75. Thép góc có hai cánh khác nhau thường được gọi là thép hình L hay thép góc lệch cạnh, dù nhiều nơi dùng hai cách gọi lẫn nhau.

Thép V nhẹ, dễ cắt, hàn, khoan lỗ và bắt bu lông, nên là loại thép hình được dùng nhiều nhất cho các chi tiết giằng, khung phụ, giá đỡ và kết cấu dạng dàn như cột điện, tháp anten.

Cách Đọc Quy Cách Thép V

Quy cách thép V ghi theo dạng V a x a x t, đơn vị mm: hai số đầu là bề rộng hai cánh, số cuối là độ dày cánh. Ví dụ V50x50x5 là thép góc cánh 50 mm, dày 5 mm. Nhiều nơi gọi tắt là “V5” hoặc “V50”, cách gọi này không cho biết độ dày nên dễ nhận nhầm hàng mỏng. Khi đặt hàng hãy ghi đủ ba kích thước và chiều dài cây.

Trọng Lượng Thép Hình V Thông Dụng

Quy cách (mm) Trọng lượng (kg/m) Cây 6 m (kg)
V30x30x3 1,36 8,16
V40x40x4 2,42 14,52
V50x50x5 3,77 22,62
V60x60x5 4,57 27,42
V75x75x6 6,85 41,10
V90x90x7 9,60 57,60
V100x100x10 15,10 90,60
V150x150x12 27,30 163,80

Với quy cách không có trong bảng, có thể ước tính nhanh trọng lượng thép góc đều cạnh theo công thức:

Trọng lượng (kg/m) ≈ (2 × a − t) × t × 0,00785

Trong đó a là bề rộng cánh, t là độ dày (mm). Ví dụ V75x75x6: (150 − 6) × 6 × 0,00785 ≈ 6,78 kg/m, sát với barem 6,85 kg/m (phần chênh nhỏ là do góc lượn ở chân cánh). Khi mua hàng, hãy dùng trọng lượng trong bảng giá để đối chiếu.

Nguồn Hàng Thép Hình V Sản Xuất Trong Nước

  • Thép góc Thái Nguyên (TISCO): theo công bố của Tổng công ty Thép Việt Nam, TISCO sản xuất thép góc từ 40×40 mm đến 150×150 mm, là nguồn hàng quen thuộc cho các công trình phía Bắc.
  • Thép góc Vina Kyoei: nhà máy Vina Kyoei ở phía Nam sản xuất thép góc theo tiêu chuẩn TCVN 7571-1:2019. Xem thêm về doanh nghiệp trong trang giá thép Việt Nhật Vina Kyoei.
  • Thép góc cỡ lớn Posco Yamato Vina: PY VINA sản xuất thép góc đều cạnh cỡ lớn từ 175×175 đến 250×250 mm, dày đến 35 mm, theo JIS G3192 và KS D3502, dùng cho cột điện truyền tải và kết cấu công nghiệp.
  • Các nhà máy cán thép hình trong nước khác và hàng nhập khẩu: bổ sung các quy cách nhỏ với nhiều biến thể độ dày, và các quy cách lớn như V200.

Thép V Đen Và Thép V Mạ Kẽm Nhúng Nóng

Bảng giá ở đầu trang là giá thép V đen (chưa mạ). Với hạng mục ngoài trời như cột điện, tháp anten, giá đỡ pin mặt trời, hàng rào khu công nghiệp, thép V thường được mạ kẽm nhúng nóng sau khi gia công. Lớp kẽm phủ kín cả bề mặt và mép cắt giúp chống gỉ lâu dài, nhưng làm tăng chi phí và thêm một chút trọng lượng so với thép đen. Nếu cần mạ, hãy báo trước để được tính giá trọn gói gồm thép, gia công và mạ.

Ứng Dụng Của Thép Hình V

  • Kết cấu dàn: cột điện, tháp anten, tháp viễn thông, dàn mái không gian.
  • Nhà xưởng: thanh giằng mái, giằng cột, khung cửa, bậc cầu thang.
  • Dân dụng: khung mái tôn nhỏ, khung bồn nước, khung cửa sắt, lan can.
  • Cơ khí, nội thất: kệ sắt, khung bàn, khung máy, giá đỡ thiết bị.

Cách Tính Giá Thép V Theo Cây

Bảng giá niêm yết theo đồng/kg. Giá một cây bằng đơn giá kg nhân trọng lượng kg/m nhân chiều dài cây. Ví dụ cây V50x50x5 dài 6 m nặng 3,77 × 6 = 22,62 kg; nhân với đơn giá theo kg của đúng dòng hàng trong bảng sẽ ra giá một cây.

Lưu ý hai cây cùng gọi “V50” nhưng dày 5 mm và 6 mm có trọng lượng chênh gần 20%, nên giá mỗi cây cũng chênh tương ứng. Khi so sánh báo giá, hãy quy về cùng quy cách và cùng đơn vị kg.

Kinh Nghiệm Mua Thép Hình V

  1. Đo độ dày cánh bằng thước kẹp ở đầu cây, so với quy cách báo giá.
  2. Cân đối chứng một vài cây và so với trọng lượng trong bảng.
  3. Kiểm tra góc và độ thẳng: hai cánh vuông góc, cây không cong, không xoắn.
  4. Kiểm tra bề mặt: không nứt, không tách lớp, không gỉ sâu.
  5. Yêu cầu chứng từ ghi rõ mác thép (thường là SS400, A36, Q235B hoặc CT3) và tiêu chuẩn sản xuất.

Xem thêm hướng dẫn chi tiết trong bài cách chọn thép hình không bị thiếu ly.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Thép Hình V

Thép V50x50x5 nặng bao nhiêu kg?

Khoảng 3,77 kg/m, tức khoảng 22,6 kg mỗi cây 6 m.

Thép V dài bao nhiêu mét?

Phổ biến nhất là cây 6 m; một số quy cách lớn có cây 12 m.

Thép V và thép L có khác nhau không?

Cả hai đều là thép góc. Thường “V” chỉ góc đều cạnh, “L” chỉ góc lệch cạnh, nhưng trên thực tế nhiều nơi dùng lẫn hai tên gọi. Để tránh nhầm, hãy ghi rõ kích thước hai cánh và độ dày.

Giá thép hình V hôm nay bao nhiêu?

Đơn giá theo từng quy cách và xuất xứ có trong bảng ở đầu trang. Liên hệ hotline để nhận báo giá theo khối lượng, hoặc xem bảng giá thép hình tổng hợp để so sánh với thép I, H, U.

Đơn Vị Cung Cấp Sắt Thép Vật Liệu Xây Dựng Uy Tín Chất Lượng

Với kinh nghiệm dày dặn nhiều năm trong lĩnh vực sắt thép, chúng tôi "Giá Thép Hôm Nay" tự hào là nhà phân phối sắt thép xây dựng hàng đầu, cung cấp cho hàng loạt đại lý kinh doanh trên toàn quốc. Với sứ mệnh mang đến thị trường những sản phẩm chất lượng vượt trội cùng mức giá cạnh tranh nhất, Giá Thép Hôm Nay cam kết:

  • Sản phẩm chính hãng 100% đầy đủ CO, CQ từ các thương hiệu danh tiếng như Hòa Phát, Pomina, Việt Mỹ, Việt Đức, Thép Xây Dựng Miền Nam,… luôn đảm bảo giá tốt nhất khi đến tay khách hàng, giúp bạn tiết kiệm tối đa chi phí mà vẫn yên tâm về chất lượng!
  • Báo giá minh bạch, chi tiết về sản phẩm và chi phí vận chuyển, cam kết KHÔNG PHÁT SINH bất kỳ khoản phí ẩn nào trong toàn bộ quá trình giao dịch, mang lại sự tin cậy tuyệt đối.
  • Cập nhật giá thị trường liên tục báo giá kịp thời nhất đến khách hàng, giúp bạn nắm bắt cơ hội và đưa ra quyết định nhanh chóng, hiệu quả!
  • Chính sách bảo hành vượt trội, cùng chương trình tích lũy điểm hấp dẫn và ưu đãi giảm giá đặc biệt dành riêng cho khách hàng thân thiết – phần thưởng xứng đáng cho sự tin tưởng lâu dài của bạn!
  • Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, nhiệt huyết luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ tận tình trên toàn quốc, đảm bảo mọi nhu cầu của bạn được đáp ứng nhanh chóng và hài lòng nhất!

Thông Tin Liên Hệ

Email: [email protected]

Địa chỉ: Lô E6, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Nam Từ Liêm, Hà Nội

Hotline: 0906 341 094

Website: https://giathephomnay.net/

Giờ làm việc: Thứ 2 – Thứ 7 Từ 8h – 17h

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo giá Mới nhất và khởi tạo những công trình vững chắc, trường tồn cùng thời gian!