Cập nhật ngày 30/09/2026

Giá thép hôm nay: bảng giá sắt thép xây dựng và thép hình mới nhất

Giá thép hôm nay của 8 thương hiệu lớn (Hòa Phát, Pomina, Việt Nhật, Việt Mỹ, Miền Nam, Thái Nguyên, Tung Hô, Việt Ý) được bày sẵn theo kg và theo cây cho từng đường kính, đặt cạnh nhau để bạn so sánh trong vài giây. Kèm theo là bảng giá thép hình, cách tự tính tiền thép và kinh nghiệm nhận đúng hàng chính hãng. Đây là giá tham khảo để lập dự toán; giá chốt đơn còn tùy số lượng, nơi giao hàng và thời điểm đặt.

  • Giá theo kg và theo cây 11,7 m
  • So sánh 8 hãng cùng quy cách
  • Công thức tự tính tiền thép

Giá thép xây dựng hôm nayVNĐ/kg
Thép Hòa Phát14.210 – 14.620
Thép Pomina13.740 – 14.540
Thép Việt Nhật14.240 – 14.640
Thép Việt Mỹ13.840 – 14.440
Thép Miền Nam14.410 – 14.920
Thép Thái Nguyên14.590 – 15.500
Thép Tung Hô13.840 – 14.540
Thép Việt Ý13.840 – 14.440
Khoảng giá thép thanh vằn CB300 đến CB500 theo bảng giá từng hãng. Bấm tên hãng để xem bảng chi tiết theo đường kính.

Bảng giá thép xây dựng hôm nay theo thương hiệu

Chọn thương hiệu để xem giá thép cuộn CB240 và thép thanh vằn CB300, CB400, CB500 theo kg và theo cây, từ D6 đến D28.

STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 Cuộn 14.920 - - - - - -
2 D8 0.395 Cuộn 14.920 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.210 102.596 14.620 105.556 14.620 105.556
4 D12 0.888 10.390 - 14.210 147.642 14.410 149.720 14.410 149.720
5 D14 1.210 14.160 - 14.310 202.630 14.410 204.046 14.410 204.046
6 D16 1.580 18.490 - 14.310 264.592 14.410 266.441 14.410 266.441
7 D18 2.000 23.400 - 14.310 334.854 14.410 337.194 14.410 337.194
8 D20 2.470 28.900 - 14.310 413.559 14.410 416.449 14.410 416.449
9 D22 2.980 34.870 - 14.310 498.990 14.410 502.477 14.410 502.477
10 D25 3.850 45.050 - 14.310 644.666 14.410 649.170 14.410 649.170
11 D28 4.830 56.510 - 14.310 808.658 14.410 814.309 14.410 814.309

Bảng giá tham khảo, cập nhật ngày 30/09/2026. Giá thực tế thay đổi theo khu vực, số lượng và thời điểm đặt hàng.

STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 Cuộn 14.850 - - - - - -
2 D8 0.395 Cuộn 14.850 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.190 102.452 14.540 104.979 14.490 104.618
4 D12 0.888 10.390 - 13.740 142.759 14.340 148.993 14.340 148.993
5 D14 1.210 14.160 - 14.040 198.806 14.340 203.054 14.340 203.054
6 D16 1.580 18.490 - 14.040 259.600 14.340 265.147 14.340 265.147
7 D18 2.000 23.400 - 14.040 328.536 14.340 335.556 14.340 335.556
8 D20 2.470 28.900 - 14.040 405.756 14.340 414.426 14.340 414.426
9 D22 2.980 34.870 - 14.040 489.575 14.340 500.036 14.340 500.036
10 D25 3.850 45.050 - 14.040 632.502 14.340 646.017 14.340 646.017
11 D28 4.830 56.510 - 14.040 793.400 14.340 810.353 14.340 810.353

Bảng giá tham khảo, cập nhật ngày 30/09/2026. Giá thực tế thay đổi theo khu vực, số lượng và thời điểm đặt hàng.

STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 Cuộn 15.050 - - - - - -
2 D8 0.395 Cuộn 15.050 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.240 102.813 14.640 105.701 14.440 104.257
4 D12 0.888 10.390 - 14.240 147.954 14.440 150.032 14.440 150.032
5 D14 1.210 14.160 - 14.340 203.054 14.440 204.470 14.440 204.470
6 D16 1.580 18.490 - 14.340 265.147 14.440 266.996 14.440 266.996
7 D18 2.000 23.400 - 14.340 335.556 14.440 337.896 14.440 337.896
8 D20 2.470 28.900 - 14.340 414.426 14.440 417.316 14.440 417.316
9 D22 2.980 34.870 - 14.340 500.036 14.440 503.523 14.440 503.523
10 D25 3.850 45.050 - 14.340 646.017 14.440 650.522 14.440 650.522
11 D28 4.830 56.510 - 14.340 810.353 14.440 816.004 14.440 816.004

Bảng giá tham khảo, cập nhật ngày 30/09/2026. Giá thực tế thay đổi theo khu vực, số lượng và thời điểm đặt hàng.

STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 Cuộn 14.950 - - - - - -
2 D8 0.395 Cuộn 14.950 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.840 99.925 14.440 104.257 14.240 102.813
4 D12 0.888 10.390 - 13.840 143.798 14.240 147.954 14.240 147.954
5 D14 1.210 14.160 - 14.040 198.806 14.240 201.638 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.040 259.600 14.240 263.298 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.040 328.536 14.240 333.216 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.040 405.756 14.240 411.536 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.040 489.575 14.240 496.549 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.040 632.502 14.240 641.512 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.040 793.400 14.240 804.702 - -

Bảng giá tham khảo, cập nhật ngày 30/09/2026. Giá thực tế thay đổi theo khu vực, số lượng và thời điểm đặt hàng.

STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 Cuộn 15.120 - - - - - -
2 D8 0.395 Cuộn 15.120 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.720 106.278 14.720 106.278 14.920 107.722
4 D12 0.888 10.390 - 14.410 149.720 14.510 150.759 14.620 151.902
5 D14 1.210 14.160 - 14.410 204.046 14.510 205.462 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.410 266.441 14.510 268.290 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.410 337.194 14.510 339.534 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.410 416.449 14.510 419.339 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.410 502.477 14.510 505.964 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.410 649.170 14.510 653.676 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.410 814.309 14.510 819.960 - -

Bảng giá tham khảo, cập nhật ngày 30/09/2026. Giá thực tế thay đổi theo khu vực, số lượng và thời điểm đặt hàng.

STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 Cuộn 14.990 - - - - - -
2 D8 0.395 Cuộn 14.990 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.890 107.506 15.400 111.188 15.500 111.910
4 D12 0.888 10.390 - 14.590 151.590 15.200 157.928 15.200 157.928
5 D14 1.210 14.160 - 14.890 210.842 15.200 215.232 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.890 275.316 15.200 281.048 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.890 348.426 15.200 355.680 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.890 430.321 15.200 439.280 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.890 519.214 15.200 530.024 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.890 670.794 15.200 684.760 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.890 841.434 15.200 858.952 - -

Bảng giá tham khảo, cập nhật ngày 30/09/2026. Giá thực tế thay đổi theo khu vực, số lượng và thời điểm đặt hàng.

STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 Cuộn 14.850 - - - - - -
2 D8 0.395 Cuộn 14.850 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.840 99.925 14.540 104.979 14.340 103.535
4 D12 0.888 10.390 - 13.840 143.798 14.340 148.993 14.340 148.993
5 D14 1.210 14.160 - 14.090 199.514 14.340 203.054 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.090 260.524 14.340 265.147 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.090 329.706 14.340 335.556 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.090 407.201 14.340 414.426 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.090 491.318 14.340 500.036 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.090 634.754 14.340 646.017 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.090 796.226 14.340 810.353 - -

Bảng giá tham khảo, cập nhật ngày 30/09/2026. Giá thực tế thay đổi theo khu vực, số lượng và thời điểm đặt hàng.

STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 Cuộn 14.750 - - - - - -
2 D8 0.395 Cuộn 14.750 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.940 100.647 14.440 104.257 14.340 103.535
4 D12 0.888 10.390 - 13.840 143.798 14.240 147.954 14.240 147.954
5 D14 1.210 14.160 - 14.040 198.806 14.240 201.638 14.240 201.638
6 D16 1.580 18.490 - 14.040 259.600 14.240 263.298 14.240 263.298
7 D18 2.000 23.400 - 14.040 328.536 14.240 333.216 14.240 333.216
8 D20 2.470 28.900 - 14.040 405.756 14.240 411.536 14.240 411.536
9 D22 2.980 34.870 - 14.040 489.575 14.240 496.549 14.240 496.549
10 D25 3.850 45.050 - 14.040 632.502 14.240 641.512 14.240 641.512
11 D28 4.830 56.510 - 14.040 793.400 14.240 804.702 14.240 804.702

Bảng giá tham khảo, cập nhật ngày 30/09/2026. Giá thực tế thay đổi theo khu vực, số lượng và thời điểm đặt hàng.

Cách đọc bảng: cột VNĐ/kg là đơn giá; cột VNĐ/cây đã tính sẵn bằng đơn giá nhân trọng lượng một cây dài 11,7 m theo barem. Thép cuộn D6, D8 bán theo kg. CB là ký hiệu thép cốt bê tông theo TCVN 1651-2:2018, con số đi kèm là giới hạn chảy tối thiểu (MPa), chọn mác theo bản vẽ kết cấu.

So sánh giá thép các thương hiệu hôm nay

Đặt các hãng cạnh nhau ở cùng một quy cách để thấy ngay chênh lệch: thép cuộn CB240, thép D10 CB300, thép D20 CB400 và giá một cây D20 CB400.

Thương hiệu Thép cuộn CB240 (VNĐ/kg) D10 CB300 (VNĐ/kg) D20 CB400 (VNĐ/kg) 1 cây D20 CB400 (VNĐ)
Tung Hô 14.850 13.840 14.340 414.426
Việt Mỹ 14.950 13.840 14.240 411.536
Việt Ý 14.750 13.940 14.240 411.536
Pomina 14.850 14.190 14.340 414.426
Hòa Phát 14.920 14.210 14.410 416.449
Việt Nhật (Vina Kyoei) 15.050 14.240 14.440 417.316
Miền Nam 15.120 14.720 14.510 419.339
Thái Nguyên 14.990 14.890 15.200 439.280

Sắp xếp theo giá D10 CB300 từ thấp đến cao, cập nhật ngày 30/09/2026.

Vì sao giá các hãng chênh nhau?

  • Nguyên liệu và công nghệ: nhà máy liên hợp đi từ quặng qua lò cao và nhà máy lò điện dùng thép phế có chi phí đầu vào khác nhau.
  • Vị trí nhà máy: cùng một hãng, nơi giao càng xa nhà máy thì cước vận chuyển cộng vào càng nhiều.
  • Chính sách bán hàng: mức chiết khấu cho đại lý, công trình được điều chỉnh theo từng đợt.
  • Quy cách và mác thép: đơn giá thay đổi theo đường kính và mác, nên chỉ so cùng một dòng.

Nên chọn hãng nào? Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, nguồn hàng sẵn gần công trình và bộ chứng chỉ đi kèm. Đừng chỉ so đơn giá: hàng thiếu barem hay sai mác có thể làm mất phần tiết kiệm.

Đặc điểm 8 thương hiệu thép xây dựng

Giá chỉ là một phần. Biết nhà máy và dấu hiệu trên cây thép giúp bạn nhận đúng hàng chính hãng khi xe về công trình.

Thương hiệu Nhà máy, nguồn gốc Dấu hiệu nhận biết trên cây thép
Hòa Phát Khu liên hợp luyện thép từ quặng bằng lò cao ở Hải Dương và Dung Quất (Quảng Ngãi). Logo 3 mũi tên, chữ HOA PHAT và mác CB3, CB4, CB5 cán nổi trên thân cây.
Pomina Thương hiệu thép xây dựng lâu năm ở miền Nam, biểu tượng quả táo. Logo quả táo cán nổi, mác thép ở mặt đối diện; đầu bó sơn màu theo từng mác.
Việt Nhật (Vina Kyoei) Liên doanh từ 01/1994 giữa Kyoei Steel, Mitsui, Marubeni-Itochu và VNSteel. Dấu hoa mai và số đường kính lặp lại dọc thân cây; thép cuộn có chữ nổi VINA KYOEI.
Việt Mỹ (VAS) Thuộc Tập đoàn VAS, cụm nhà máy lớn tại Nghi Sơn (Thanh Hóa). Logo VAS dập nổi kèm ký hiệu mác thép và đường kính trên thân cây.
Miền Nam (VNSteel) Thương hiệu của Tổng công ty Thép Việt Nam, có khâu luyện phôi và cán thép. Dấu chữ V nổi lặp lại khoảng 1 đến 1,2 m; thép cuộn in chữ VNSTEEL.
Thái Nguyên (TISCO) Gang thép Thái Nguyên, cái nôi ngành thép Việt Nam, thành lập năm 1959. Ký hiệu TISCO kèm mác và đường kính, logo GT; tem bó ghi số thanh mỗi bó.
Tung Hô Công ty con của Tung Ho Steel (Đài Loan), nhà máy tại KCN Phú Mỹ II. Chữ THSVC lặp lại khoảng 1 đến 1,2 m dọc thân cây.
Việt Ý (VIS) Thành lập năm 2002; Kyoei Steel (Nhật Bản) là cổ đông lớn nhất từ năm 2018. Ký hiệu VIS kèm mác và đường kính, ví dụ VIS CB5 d36.

Diễn biến thị trường thép đầu tháng 10/2026

Bức tranh ngắn gọn để bạn biết giá đang đứng ở đâu trước khi chốt đơn.

VN

Trong nước: đi ngang

Đầu tháng 10/2026, giá thép xây dựng của các hãng đi ngang ở cả miền Bắc, miền Trung và miền Nam. Mặt bằng giá giữa các thương hiệu lớn khá sát nhau; chênh lệch chủ yếu đến từ khu vực giao hàng và mác thép.

QT

Thế giới: quặng giảm, thép nhích lên

Cuối tháng 9, giá quặng sắt giảm xuống mức thấp nhất trong khoảng 5 tuần khi nhu cầu tích trữ hạ nhiệt. Sang đầu tháng 10, giá thép thanh trên sàn Thượng Hải nhích lên nhờ số liệu công nghiệp tháng 9 của Trung Quốc khả quan và kỳ vọng vào các chính sách kích cầu.

?

Người mua nên làm gì?

Công trình sắp thi công nên chốt khối lượng sớm, hỏi giá vài nơi trong cùng một thời điểm và theo dõi ngày cập nhật ở đầu trang. Biến động của nguyên liệu thế giới thường phản ánh vào giá trong nước sau một khoảng thời gian, không tức thì.

Giá thép hình hôm nay: H, I, U, V, L

Giá thép hình tính theo kg; bảng ghi quy cách, chiều dài cây, xuất xứ và trọng lượng mỗi mét để quy ra giá cây. Cuộn trong khung bảng để xem đủ các quy cách.

STT TÊN SẢN PHẨM / QUY CÁCH ĐỘ DÀI (M) THƯƠNG HIỆU / XUẤT XỨ TRỌNG LƯỢNG (KG/M) GIÁ THÉP H THAM KHẢO (VND / KG)
1 Thép hình H100 - 100 x 100 x 6 x 8 ly 6 - 12 POSCO 17.20 17.500 - 23.000
2 Thép hình H100 - 100 x 100 x 5.5 x 7 ly 6 - 12 An Khánh 15.80 15.000 - 20.000
3 Thép hình H100 - 100 x 5 x 7 ly 6 - 12 Trung Quốc (TQ) 13.50 14.500 - 19.000
4 Thép hình H100 - 100 x 100 x 6 x 8 ly 6 - 12 Hòa Phát 17.20 16.500 - 21.500
5 Thép hình H125 - 125 x 125 x 6.5 x 9 ly 6 - 12 POSCO 23.80 17.500 - 23.000
6 Thép hình H125 - 125 x 125 x 6 x 8 ly 6 - 12 An Khánh 21.50 15.000 - 20.000
7 Thép hình H125 - 125 x 60 x 6 x 8 ly (hẹp) 6 - 12 Á Châu 13.20 14.500 - 19.000
8 Thép hình H125 - 125 x 125 x 6.5 x 9 ly 6 - 12 Hòa Phát 23.80 16.500 - 21.500
9 Thép hình H150 - 150 x 150 x 7 x 10 ly 6 - 12 POSCO 31.50 17.500 - 23.000
10 Thép hình H150 - 148 x 100 x 6 x 9 ly (nhẹ) 6 - 12 An Khánh 21.70 15.000 - 20.000
11 Thép hình H150 - 150 x 75 x 5 x 7 ly (hẹp) 6 - 12 Trung Quốc (TQ) 14.00 14.500 - 19.000
12 Thép hình H150 - 150 x 150 x 7 x 10 ly 6 - 12 Hòa Phát 31.50 16.500 - 21.500
13 Thép hình H150 - 150 x 150 x 6.5 x 9 ly 6 An Khánh 29.00 15.000 - 20.000
14 Thép hình H175 - 175 x 175 x 7.5 x 11 ly 6 - 12 POSCO 40.20 17.500 - 23.000
15 Thép hình H194 - 150 x 6 x 9 ly (nhẹ) 6 - 12 An Khánh 30.60 15.000 - 20.000
16 Thép hình H175 - 175 x 175 x 7 x 10 ly 6 - 12 Hòa Phát 38.50 16.500 - 21.500
17 Thép hình H200 - 200 x 200 x 8 x 12 ly 6 - 12 POSCO 49.90 17.500 - 23.000
18 Thép hình H200 - 200 x 200 x 7 x 11 ly 6 - 12 An Khánh 45.00 15.000 - 20.000
19 Thép hình H200 - 200 x 200 x 8 x 12 ly 6 - 12 Hòa Phát 49.90 16.500 - 21.500
20 Thép hình H250 - 250 x 250 x 9 x 14 ly 6 - 12 POSCO 72.40 17.500 - 23.000
21 Thép hình H244 - 175 x 7 x 11 ly (nhẹ) 6 - 12 Trung Quốc (TQ) 44.10 14.500 - 19.000
22 Thép hình H250 - 250 x 250 x 9 x 14 ly 6 - 12 Hòa Phát 72.40 16.500 - 21.500
23 Thép hình H300 - 300 x 300 x 10 x 15 ly 6 - 12 POSCO 94.00 17.500 - 23.000
24 Thép hình H294 - 200 x 8 x 12 ly (nhẹ) 6 - 12 An Khánh 56.80 15.000 - 20.000
25 Thép hình H300 - 300 x 300 x 10 x 15 ly 6 - 12 Hòa Phát 94.00 16.500 - 21.500
26 Thép hình H350 - 350 x 350 x 12 x 19 ly 6 - 12 POSCO / Nhập khẩu 137.00 18.000 - 24.000
27 Thép hình H400 - 400 x 400 x 13 x 21 ly 6 - 12 POSCO / Nhập khẩu 172.00 18.000 - 24.000
28 Thép hình H440 - 440 x 300 x 11 x 18 ly 12 Nhập khẩu 124.00 18.500 - 24.500
29 Thép hình H500 - 500 x 300 x 13 x 20 ly 12 Nhập khẩu 148.00 19.000 - 25.000
30 Thép hình H588 - 600 x 300 x 12 x 20 ly 12 Nhập khẩu 176.00 19.000 - 25.000

STT TÊN SẢN PHẨM / QUY CÁCH ĐỘ DÀI (M) THƯƠNG HIỆU / XUẤT XỨ TRỌNG LƯỢNG (KG/M) GIÁ THÉP I THAM KHẢO (VND / KG)
1 Thép hình I100 - 55 x 4.5 ly 6 - 12 An Khánh 9.47 15.000 - 20.000
2 Thép hình I100 - 55 x 3.6 ly 6 - 12 Trung Quốc (TQ) 7.00 15.000 - 20.000
3 Thép hình I100 - 48 x 3.6 x 4.7 ly 6 - 12 Á Châu 7.00 15.000 - 20.000
4 Thép hình I100 - 52 x 4.2 x 5.5 ly 6 - 12 Á Châu 8.50 15.000 - 20.000
5 Thép hình I100 - 55 x 4.5 ly 6 - 12 Hòa Phát 9.47 16.500 - 21.000
6 Thép hình I120 - 64 x 4.8 ly 6 - 12 An Khánh 11.50 15.000 - 20.000
7 Thép hình I120 - 63 x 3.8 ly 6 - 12 An Khánh 8.67 15.000 - 20.000
8 Thép hình I120 - 60 x 4.5 ly 6 - 12 Á Châu 8.67 15.000 - 20.000
9 Thép hình I120 - 64 x 3.8 ly 6 - 12 Trung Quốc (TQ) 8.36 15.000 - 20.000
10 Thép hình I120 - 64 x 4.8 ly 6 - 12 Hòa Phát 11.50 16.500 - 21.000
11 Thép hình I150 - 75 x 5 x 7 ly 6 - 12 POSCO 14.00 17.000 - 23.000
12 Thép hình I150 - 75 x 5.0 ly 6 An Khánh 14.00 13.500 - 18.000
13 Thép hình I150 - 75 x 5.5 ly 6 An Khánh 17.00 13.500 - 18.000
14 Thép hình I150 - 72 x 4.8 ly 6 - 12 An Khánh 12.50 15.000 - 20.000
15 Thép hình I150 - 75 x 5 x 7 ly 6 - 12 Hòa Phát 14.00 16.500 - 21.000
16 Thép hình I198 - 99 x 4.5 x 7 ly 6 - 12 POSCO 18.20 17.000 - 23.000
17 Thép hình I200 - 100 x 5.5 x 8 ly 6 - 12 POSCO / Hòa Phát 21.30 17.000 - 23.000
18 Thép hình I250 - 125 x 6 x 9 ly 6 - 12 POSCO 29.60 17.000 - 23.000
19 Thép hình I250 - 125 x 6.0 ly 6 An Khánh 29.60 14.000 - 19.000
20 Thép hình I250 - 125 x 7.5 ly 6 An Khánh 38.30 14.000 - 19.000
21 Thép hình I300 - 150 x 6.5 x 9 ly 6 - 12 POSCO 36.70 17.000 - 23.000
22 Thép hình I300 - 150 x 6.5 ly 6 An Khánh 26.70 14.000 - 19.000
23 Thép hình I300 - 150 x 8.0 ly 6 An Khánh 48.30 14.000 - 19.000
24 Thép hình I350 - 175 x 7 x 11 ly 6 - 12 POSCO 49.60 17.000 - 23.000
25 Thép hình I400 - 200 x 8 x 13 ly 6 - 12 POSCO 66.00 17.000 - 23.000
26 Thép hình I450 - 200 x 9 x 14 ly 6 - 12 POSCO 77.00 17.000 - 23.000
27 Thép hình I500 - 200 x 10 x 16 ly 6 - 12 POSCO 89.60 17.000 - 23.000
28 Thép hình I600 - 200 x 11 x 17 ly 6 - 12 POSCO 106.00 17.000 - 23.000
29 Thép hình I700 - 300 x 13 x 24 ly 6 - 12 Nhập khẩu 185.00 18.000 - 24.000
30 Thép hình I800 - 300 x 14 x 26 ly 12 Nhập khẩu 210.00 18.000 - 24.000
31 Thép hình I900 - 300 x 16 x 28 ly 12 Nhập khẩu 240.00 18.000 - 24.000

STT TÊN SẢN PHẨM / QUY CÁCH ĐỘ DÀI (M) THƯƠNG HIỆU / XUẤT XỨ TRỌNG LƯỢNG (KG/M) GIÁ THÉP U THAM KHẢO (VND / KG)
1 Thép hình U50 - 50 x 38 x 4.5 ly 6 Hòa Phát 3.70 16.500 - 21.000
2 Thép hình U50 - 50 x 38 x 4.0 ly 6 An Khánh 3.40 15.000 - 19.500
3 Thép hình U50 - 50 x 38 x 5.0 ly 6 Trung Quốc (TQ) 4.00 14.500 - 18.500
4 Thép hình U65 - 65 x 40 x 4.5 ly 6 Hòa Phát 4.70 16.500 - 21.000
5 Thép hình U65 - 65 x 40 x 5.0 ly 6 An Khánh 5.10 15.000 - 19.500
6 Thép hình U65 - 65 x 40 x 4.8 ly 6 Trung Quốc (TQ) 4.80 14.500 - 18.500
7 Thép hình U75 - 75 x 40 x 5.0 ly 6 Hòa Phát 5.80 16.500 - 21.000
8 Thép hình U75 - 75 x 40 x 6.0 ly 6 An Khánh 6.70 15.000 - 19.500
9 Thép hình U75 - 75 x 40 x 5.0 ly 6 Hòa Phát 5.80 16.500 - 21.000
10 Thép hình U100 - 100 x 50 x 5.0 ly 6 Hòa Phát 7.90 16.500 - 21.000
11 Thép hình U100 - 100 x 50 x 6.0 ly 6 An Khánh 9.30 15.000 - 19.500
12 Thép hình U100 - 100 x 50 x 5.5 ly 6 Trung Quốc (TQ) 8.50 14.500 - 18.500
13 Thép hình U100 - 100 x 50 x 5.0 ly 6 Hòa Phát 7.90 16.500 - 21.000
14 Thép hình U125 - 125 x 65 x 6.0 ly 6 Hòa Phát 12.70 16.500 - 21.000
15 Thép hình U125 - 125 x 65 x 7.0 ly 6 An Khánh 14.50 15.000 - 19.500
16 Thép hình U125 - 125 x 65 x 6.0 ly 6 Trung Quốc (TQ) 12.70 14.500 - 18.500
17 Thép hình U150 - 150 x 75 x 6.5 ly 6 Hòa Phát 16.80 16.500 - 21.000
18 Thép hình U150 - 150 x 75 x 7.5 ly 6 An Khánh 19.10 15.000 - 19.500
19 Thép hình U150 - 150 x 75 x 6.5 ly 6 Hòa Phát 16.80 16.500 - 21.000
20 Thép hình U175 - 175 x 80 x 7.0 ly 6 Hòa Phát 20.40 16.500 - 21.000
21 Thép hình U175 - 175 x 80 x 8.0 ly 6 An Khánh 23.00 15.000 - 19.500
22 Thép hình U200 - 200 x 75 x 7.5 ly 6 Hòa Phát 22.40 16.500 - 21.000
23 Thép hình U200 - 200 x 75 x 8.5 ly 6 An Khánh 25.20 15.000 - 19.500
24 Thép hình U200 - 200 x 75 x 9.0 ly 6 Trung Quốc (TQ) 26.50 14.500 - 18.500
25 Thép hình U250 - 250 x 90 x 9.0 ly 6 Hòa Phát / POSCO 34.20 17.000 - 22.000
26 Thép hình U300 - 300 x 100 x 10.0 ly 6 Nhập khẩu 46.20 18.000 - 23.500
27 Thép hình U350 - 350 x 100 x 11.0 ly 6 Nhập khẩu 55.80 18.500 - 24.000
28 Thép hình U400 - 400 x 110 x 12.0 ly 6 Nhập khẩu 66.50 18.500 - 24.000

STT TÊN SẢN PHẨM / QUY CÁCH ĐỘ DÀI (M) THƯƠNG HIỆU / XUẤT XỨ TRỌNG LƯỢNG (KG/M) GIÁ THÉP V THAM KHẢO (VND / KG)
1 Thép hình V25x25x3 ly (góc V đều) 6 Hòa Phát 1.12 16.500 - 21.000
2 Thép hình V25x25x4 ly (góc V đều) 6 An Khánh 1.46 15.000 - 19.500
3 Thép hình V25x25x3 ly (góc V đều) 6 Trung Quốc (TQ) 1.12 14.500 - 18.500
4 Thép hình V30x30x3 ly (góc V đều) 6 Hòa Phát 1.36 16.500 - 21.000
5 Thép hình V30x30x4 ly (góc V đều) 6 An Khánh 1.78 15.000 - 19.500
6 Thép hình V40x40x4 ly (góc V đều) 6 Hòa Phát 2.42 16.500 - 21.000
7 Thép hình V40x40x5 ly (góc V đều) 6 An Khánh 2.97 15.000 - 19.500
8 Thép hình V40x25x4 ly (góc V không đều) 6 Trung Quốc (TQ) 1.85 14.500 - 18.500
9 Thép hình V50x50x5 ly (góc V đều) 6 Hòa Phát 3.77 16.500 - 21.000
10 Thép hình V50x50x6 ly (góc V đều) 6 An Khánh 4.47 15.000 - 19.500
11 Thép hình V50x30x4 ly (góc V không đều) 6 Trung Quốc (TQ) 2.40 14.500 - 18.500
12 Thép hình V60x60x5 ly (góc V đều) 6 Hòa Phát 4.57 16.500 - 21.000
13 Thép hình V60x60x6 ly (góc V đều) 6 An Khánh 5.42 15.000 - 19.500
14 Thép hình V60x40x5 ly (góc V không đều) 6 Trung Quốc (TQ) 3.50 14.500 - 18.500
15 Thép hình V75x75x6 ly (góc V đều) 6 Hòa Phát 6.85 16.500 - 21.000
16 Thép hình V75x75x8 ly (góc V đều) 6 An Khánh 8.99 15.000 - 19.500
17 Thép hình V75x50x6 ly (góc V không đều) 6 Hòa Phát 5.70 16.500 - 21.000
18 Thép hình V90x90x7 ly (góc V đều) 6 Hòa Phát 9.60 16.500 - 21.000
19 Thép hình V90x90x8 ly (góc V đều) 6 An Khánh 10.90 15.000 - 19.500
20 Thép hình V100x100x8 ly (góc V đều) 6 Hòa Phát 12.20 16.500 - 21.000
21 Thép hình V100x100x10 ly (góc V đều) 6 An Khánh 15.10 15.000 - 19.500
22 Thép hình V100x75x8 ly (góc V không đều) 6 Trung Quốc (TQ) 9.80 14.500 - 18.500
23 Thép hình V120x120x10 ly (góc V đều) 6 Hòa Phát 18.20 16.500 - 21.000
24 Thép hình V120x120x12 ly (góc V đều) 6 An Khánh 21.60 15.000 - 19.500
25 Thép hình V150x150x12 ly (góc V đều) 6 Hòa Phát / POSCO 27.30 17.000 - 22.000
26 Thép hình V150x150x15 ly (góc V đều) 6 Nhập khẩu 33.90 18.000 - 23.500
27 Thép hình V200x200x15 ly (góc V đều) 6 Nhập khẩu 45.60 18.500 - 24.000
28 Thép hình V200x200x18 ly (góc V đều) 6 Nhập khẩu 54.30 18.500 - 24.000

STT TÊN SẢN PHẨM / QUY CÁCH ĐỘ DÀI (M) THƯƠNG HIỆU / XUẤT XỨ TRỌNG LƯỢNG (KG/M) GIÁ THÉP L THAM KHẢO (VND / KG)
1 Thép hình L25x25x3 ly (góc đều) 6 Hòa Phát 1.12 16.500 - 21.000
2 Thép hình L25x25x4 ly (góc đều) 6 An Khánh 1.46 15.000 - 19.500
3 Thép hình L25x25x3 ly (góc đều) 6 Trung Quốc (TQ) 1.12 14.500 - 18.500
4 Thép hình L30x30x3 ly (góc đều) 6 Hòa Phát 1.36 16.500 - 21.000
5 Thép hình L30x30x4 ly (góc đều) 6 An Khánh 1.78 15.000 - 19.500
6 Thép hình L40x40x4 ly (góc đều) 6 Hòa Phát 2.42 16.500 - 21.000
7 Thép hình L40x40x5 ly (góc đều) 6 An Khánh 2.97 15.000 - 19.500
8 Thép hình L40x40x3 ly (góc đều) 6 Trung Quốc (TQ) 1.85 14.500 - 18.500
9 Thép hình L50x50x5 ly (góc đều) 6 Hòa Phát 3.77 16.500 - 21.000
10 Thép hình L50x50x6 ly (góc đều) 6 An Khánh 4.47 15.000 - 19.500
11 Thép hình L50x30x4 ly (góc không đều) 6 Trung Quốc (TQ) 2.40 14.500 - 18.500
12 Thép hình L50x50x5 ly (góc đều) 6 Hòa Phát 3.77 16.500 - 21.000
13 Thép hình L60x60x5 ly (góc đều) 6 Hòa Phát 4.57 16.500 - 21.000
14 Thép hình L60x60x6 ly (góc đều) 6 An Khánh 5.42 15.000 - 19.500
15 Thép hình L60x40x5 ly (góc không đều) 6 Trung Quốc (TQ) 3.50 14.500 - 18.500
16 Thép hình L75x75x6 ly (góc đều) 6 Hòa Phát 6.85 16.500 - 21.000
17 Thép hình L75x75x8 ly (góc đều) 6 An Khánh 8.99 15.000 - 19.500
18 Thép hình L75x50x6 ly (góc không đều) 6 Hòa Phát 5.70 16.500 - 21.000
19 Thép hình L90x90x7 ly (góc đều) 6 Hòa Phát 9.60 16.500 - 21.000
20 Thép hình L90x90x8 ly (góc đều) 6 An Khánh 10.90 15.000 - 19.500
21 Thép hình L100x100x8 ly (góc đều) 6 Hòa Phát 12.20 16.500 - 21.000
22 Thép hình L100x100x10 ly (góc đều) 6 An Khánh 15.10 15.000 - 19.500
23 Thép hình L100x75x8 ly (góc không đều) 6 Trung Quốc (TQ) 9.80 14.500 - 18.500
24 Thép hình L120x120x10 ly (góc đều) 6 Hòa Phát 18.20 16.500 - 21.000
25 Thép hình L120x120x12 ly (góc đều) 6 An Khánh 21.60 15.000 - 19.500
26 Thép hình L150x150x12 ly (góc đều) 6 Hòa Phát / POSCO 27.30 17.000 - 22.000
27 Thép hình L150x150x15 ly (góc đều) 6 Nhập khẩu 33.90 18.000 - 23.500
28 Thép hình L200x200x15 ly (góc đều) 6 Nhập khẩu 45.60 18.500 - 24.000
29 Thép hình L200x200x18 ly (góc đều) 6 Nhập khẩu 54.30 18.500 - 24.000
Tính giá một cây thép hình: đơn giá (VNĐ/kg) × trọng lượng (kg/m) × chiều dài cây (6 m hoặc 12 m). Cùng tên gọi như H200 nhưng mỗi nhà máy có thể cán kích thước, trọng lượng khác nhau, vì vậy hãy so giá theo kg/m đã báo.

Xây nhà nên dùng thép phi bao nhiêu, mác nào?

Câu hỏi hay gặp nhất khi tra giá thép. Bảng dưới cho thấy dải quy cách thường gặp ở từng hạng mục để bạn hình dung khối lượng cần mua.

Hạng mục Đường kính thường gặp Mác thường dùng
Thép đai dầm, cột; lưới sàn mỏng D6, D8 (thép cuộn) CB240-T
Thép sàn, đai cỡ lớn D8, D10 CB240-T, CB300-V
Dầm, cột nhà ở thấp tầng D14 đến D22 CB300-V, CB400-V
Móng băng, móng bè, đài cọc D16 đến D25 CB300-V, CB400-V
Nhà cao tầng, nhà xưởng, cầu D20 đến D32 và lớn hơn CB400-V, CB500-V
Lưu ý quan trọng: bảng chỉ để tham khảo. Đường kính, mác và khoảng cách thép của từng cấu kiện phải theo bản vẽ kết cấu do kỹ sư tính toán. Đừng tự hạ mác hoặc giảm đường kính để tiết kiệm, vì phần tiền bớt được rất nhỏ so với rủi ro cho kết cấu. Hậu tố T là thép tròn trơn, V là thép thanh vằn.

Cách tính giá thép theo kg, theo cây và theo tấn

Bảng giá ghi đơn giá theo kg. Ba công thức dưới đây giúp quy ra số tiền đúng với cách nhà cung cấp tính.

1

Tính theo kg

Tiền thép = đơn giá × tổng khối lượng (kg)

Dùng khi mua theo cân thực tế hoặc theo barem. Hỏi rõ nhà cung cấp tính theo cách nào trước khi so giá.

2

Tính theo cây

Giá 1 cây = đơn giá × trọng lượng 1 cây

Trọng lượng cây 11,7 m = 0,00617 × d² × 11,7 (d tính bằng mm). Cột VNĐ/cây trong bảng đã tính sẵn.

3

Tính theo tấn

Giá 1 tấn = đơn giá × 1.000

Số cây trong một tấn bằng 1.000 chia trọng lượng một cây, xem cột cuối bảng bên dưới.

Trọng lượng thép thanh vằn theo TCVN 1651-2:2018

Đường kính Trọng lượng (kg/m) 1 cây 11,7 m (kg) Số cây trong 1 tấn (khoảng)
D10 0,617 7,22 138,5
D12 0,888 10,39 96,2
D14 1,21 14,16 70,6
D16 1,58 18,49 54,1
D18 2,00 23,40 42,7
D20 2,47 28,90 34,6
D22 2,98 34,87 28,7
D25 3,85 45,05 22,2
D28 4,83 56,51 17,7
D32 6,31 73,83 13,5
Ví dụ: cần 50 cây D16 dài 11,7 m. Khối lượng = 50 × 18,49 = 924,5 kg; tiền thép = đơn giá D16 của hãng bạn chọn × 924,5. Barem đầy đủ và cách xử lý khi thép nhẹ hơn barem có trong bài barem trọng lượng sắt thép xây dựng.

Ước tính lượng thép cho công trình

  1. Lấy bảng thống kê cốt thép trong hồ sơ thiết kế kết cấu (mỗi cấu kiện ghi đường kính, chiều dài, số thanh).
  2. Cộng tổng chiều dài theo từng đường kính.
  3. Nhân với trọng lượng kg/m ở bảng trên để ra số kg, rồi quy ra số cây 11,7 m.
  4. Cộng phần hao hụt do cắt và nối chồng; lên phương án cắt hợp lý để giảm đầu thừa.

Chưa có bản vẽ thì sao?

Nhờ kỹ sư kết cấu bóc khối lượng theo phương án móng, khung và sàn dự kiến. Các con số ước tính theo mét vuông sàn chỉ đủ để dự trù ngân sách sơ bộ, không nên dùng để đặt hàng, vì lượng thép phụ thuộc rất nhiều vào nhịp, tải trọng và nền đất.

Vì sao giá thép hôm nay tăng hoặc giảm?

Giá thép trong nước chịu tác động của chi phí sản xuất, nhu cầu xây dựng và thị trường khu vực. Sáu nhóm yếu tố chính:

1

Nguyên liệu đầu vào

Quặng sắt, than cốc (với nhà máy lò cao) và thép phế (với nhà máy lò điện) quyết định giá phôi; phôi lại là chi phí lớn nhất của nhà máy cán. Xem phôi thép và vai trò trong giá thép.

2

Nhu cầu xây dựng

Những tháng khô ráo và cuối năm thường là cao điểm thi công; tiến độ đầu tư công và thị trường bất động sản cũng kéo nhu cầu thép lên xuống.

3

Thị trường Trung Quốc và thế giới

Trung Quốc sản xuất hơn một nửa lượng thép thô thế giới, nên giá thép thanh trên sàn Thượng Hải và lượng thép xuất khẩu của nước này ảnh hưởng mạnh tới giá trong khu vực.

4

Thuế và phòng vệ thương mại

Thuế nhập khẩu, thuế chống bán phá giá (như với thép cuộn cán nóng nhập từ Trung Quốc) làm thay đổi giá hàng nhập và mặt bằng giá trong nước. Phân tích với thép tấm có trong bài yếu tố tác động giá thép tấm.

5

Tỷ giá, năng lượng, vận tải

Nguyên liệu nhập khẩu thanh toán bằng ngoại tệ; giá điện, khí đốt và cước tàu, xe tải cộng trực tiếp vào giá thành và giá giao tới công trình.

6

Số lượng, khu vực, thanh toán

Cùng một bảng giá nhưng mua lô lớn hay nhỏ, nhận tại kho hay giao tận nơi, trả ngay hay trả chậm sẽ cho giá chốt khác nhau. Xem thêm những điều làm giá thép hình chênh lệch.

Quy trình nhận báo giá thép

Gửi càng đủ thông tin, báo giá càng sát với số tiền thực trả.

1

Gửi danh sách vật tư

Chủng loại, đường kính hoặc quy cách, mác thép, thương hiệu, số lượng và địa chỉ công trình.

2

Nhận báo giá chi tiết

Đơn giá, cách tính khối lượng (cân hay barem), phí vận chuyển nếu có và thời gian giao hàng.

3

Xác nhận đơn hàng

Thống nhất số lượng, lịch giao và điều kiện bốc dỡ tại công trình.

4

Nhận và kiểm tra hàng

Đối chiếu ký hiệu cán trên cây, số lượng, quy cách và bộ chứng chỉ CO CQ của lô thép.

Khi so sánh báo giá

  • So cùng thương hiệu, cùng mác, cùng cách tính khối lượng (cân hay barem).
  • Hỏi rõ giá đã gồm thuế VAT và phí vận chuyển tới công trình chưa.
  • Ghi yêu cầu về barem hoặc dung sai khối lượng vào hợp đồng.
  • Đối chiếu số lô trên tem bó với chứng chỉ chất lượng khi nhận hàng.

Mẹo mua thép tiết kiệm

  • Gom đơn theo từng giai đoạn thi công (móng, khung, mái) để mua lô lớn.
  • Lên phương án cắt từ cây 11,7 m trước khi đặt để giảm đầu thừa.
  • Hỏi giá vài nơi trong cùng một ngày, vì giá có thể đổi theo đợt.
  • Chuẩn bị bãi tập kết và lối xe vào để tránh phát sinh phí bốc dỡ, chờ xe.

Câu hỏi thường gặp về giá thép hôm nay

Khoảng giá theo từng hãng nằm ở đầu trang, còn đơn giá chính xác theo đường kính và mác (CB240, CB300, CB400, CB500) nằm trong bảng giá từng thương hiệu. Thép cuộn và thép cỡ nhỏ có đơn giá khác thép thanh cỡ trung, nên hãy tra đúng dòng đường kính cần mua.

Cột VNĐ/cây trong bảng đã tính sẵn. Cách tính: đơn giá theo kg nhân trọng lượng một cây 11,7 m, với D10 khoảng 7,22 kg, D12 khoảng 10,39 kg, D16 khoảng 18,49 kg.

Bảng là giá tham khảo theo đơn giá của từng hãng. Báo giá thực tế còn phụ thuộc số lượng, khu vực, chi phí vận chuyển, bốc dỡ và thời điểm chốt đơn.

Khi nhận báo giá chính thức, hãy hỏi rõ đơn giá đã gồm thuế VAT và phí giao hàng tới công trình hay chưa, vì mỗi nơi báo theo một cách khác nhau.

Có thể khác, chủ yếu do khoảng cách từ nhà máy tới nơi giao. Trang giá của một số hãng như Hòa Phát, Việt Mỹ, Pomina có bảng giá theo khu vực để so sánh.

Barem tính theo trọng lượng danh nghĩa, cân là trọng lượng thực tế; thép thiếu barem sẽ nhẹ hơn. Xem bài barem là gì và thép thiếu barem để thỏa thuận cách tính trước khi mua.

Ngày cập nhật ghi ở đầu trang và dưới mỗi bảng giá thép xây dựng. Các nhà máy thường điều chỉnh giá theo từng đợt, nên trước khi chốt đơn lớn hãy gọi để xác nhận lại.

Cần báo giá theo số lượng và địa chỉ công trình?

Gửi danh sách vật tư qua điện thoại, Zalo hoặc email để nhận báo giá chi tiết. Có chính sách hoa hồng cho người giới thiệu khách hàng.

Lô E6, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Nam Từ Liêm, Hà Nội | Thứ 2 đến Thứ 7, 8h – 17h