Giá Thép Xây Dựng Hôm Nay

Thép xây dựng là “xương sống” của mọi công trình, từ nhà ở dân dụng đến các dự án hạ tầng quy mô lớn. Trong bối cảnh thị trường thép Việt Nam ngày càng sôi động, giá thép xây dựng luôn là mối quan tâm hàng đầu của các nhà thầu và chủ đầu tư. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin cập nhật về giá thép xây dựng mới nhất, đồng thời giới thiệu sơ lược về các nhà cung cấp thép hàng đầu như Hòa Phát, Việt Nhật, Pomina, Thép Miền Nam, Việt Mỹ, và Thái Nguyên, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thương hiệu phù hợp nhất cho dự án của mình.
Diễn biên giá thép xây dựng hôm nay cập nhật liên tục
Diễn biên giá thép xây dựng hôm nay cập nhật liên tục

Giá Thép Xây Dựng Mới Nhất

Thị trường thép xây dựng Việt Nam rất đa dạng, với sự góp mặt của nhiều thương hiệu lớn, mỗi thương hiệu đều có thế mạnh riêng. Dưới đây bảng giá các nhà cung cấp sắt thép xây dựng hàng đầu.

Giá Thép Xây Dựng Hòa Phát

Giá thép xây dựng Hòa Phát thay đổi theo thị trường, phụ thuộc vào loại thép, mác thép, quy cách và khối lượng đặt hàng.

STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 13.500 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 13.500 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.090 94.509 13.400 96.748 13.400 96.748
4 D12 0.888 10.390 - 13.090 136.005 13.300 138.187 13.300 138.187
5 D14 1.210 14.160 - 13.190 186.770 13.300 188.328 13.300 188.328
6 D16 1.580 18.490 - 13.190 243.883 13.300 245.916 13.300 245.916
7 D18 2.000 23.400 - 13.190 308.646 13.300 311.220 13.300 311.220
8 D20 2.470 28.900 - 13.190 381.191 13.300 384.370 13.300 384.370
9 D22 2.980 34.870 - 13.190 459.935 13.300 463.770 13.300 463.770
10 D25 3.850 45.050 - 13.190 594.209 13.300 599.165 13.300 599.165
11 D28 4.830 56.510 - 13.190 745.366 13.300 751.583 13.300 751.583
Bảng giá thép xây dựng Hòa Phát có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.
Giá thép xây dựng Hòa Phát - Bảng cập nhật mới nhất
Giá thép xây dựng Hòa Phát – Bảng cập nhật mới nhất
  • Giới thiệu: Hòa Phát là tập đoàn thép lớn nhất Việt Nam, chiếm hơn 30% thị phần thép xây dựng. Với dây chuyền sản xuất khép kín từ quặng sắt đến thành phẩm tại Khu liên hợp Dung Quất, Hòa Phát đảm bảo chất lượng đạt chuẩn TCVN, JIS, và ASTM.
  • Mác thép: CB240, CB300V, CB400V, CB500V, SD390, SD490.
  • Quy cách: Thép cuộn (Φ6-Φ12), thép thanh vằn (D10-D55).
  • Ưu điểm nổi bật:
    • Giá thành cạnh tranh nhờ quy mô sản xuất lớn.
    • Sản phẩm đa dạng, đặc biệt thép thanh D55 cho các công trình siêu lớn.
    • Hệ thống phân phối rộng khắp cả nước.
  • Ứng dụng: Nhà cao tầng, cầu đường, thủy điện (như Thủy điện Lai Châu).
  • Nhận diện: Logo 3 mũi tên dập nổi, chữ “HÒA PHÁT” rõ ràng.

Giá Thép Xây Dựng Việt Nhật (Vina Kyoei)

STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 13.230 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 13.230 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 12.830 92.632 13.330 96.242 13.230 95.520
4 D12 0.888 10.390 - 12.830 133.303 13.230 137.459 13.230 137.459
5 D14 1.210 14.160 - 13.030 184.504 13.230 187.336 13.230 187.336
6 D16 1.580 18.490 - 13.030 240.924 13.230 244.622 13.230 244.622
7 D18 2.000 23.400 - 13.030 304.902 13.230 309.582 13.230 309.582
8 D20 2.470 28.900 - 13.030 376.567 13.230 382.347 13.230 382.347
9 D22 2.980 34.870 - 13.030 454.356 13.230 461.330 13.230 461.330
10 D25 3.850 45.040 - 13.030 586.871 13.230 595.879 13.230 595.879
11 D28 4.830 56.510 - 13.030 736.325 13.230 747.627 13.230 747.627
Bảng giá thép xây dựng Việt Nhật Vina Kyoei có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.
Bảng đánh dấu phân biệt thép xây dựng Việt Nhật
Bảng đánh dấu phân biệt thép xây dựng Việt Nhật
  • Giới thiệu: Là liên doanh Việt Nam – Nhật Bản, Việt Nhật nổi tiếng với chất lượng chuẩn Nhật, sản xuất tại Bà Rịa – Vũng Tàu. Thương hiệu này được tin dùng trong các dự án lớn như Lotte Center Hanoi và Keangnam Landmark.
  • Mác thép: CB240, CB300V, CB400V, SD295, SD390, SD490.
  • Quy cách: Thép cuộn (Φ6-Φ10), thép thanh vằn (D10-D40).
  • Ưu điểm nổi bật:
    • Độ bền kéo cao, đặc biệt mác SD490 cho công trình kỹ thuật cao.
    • Gân thép đều, tăng độ bám dính với bê tông.
    • Đạt chứng nhận JISISO 9001:2015.
  • Ứng dụng: Nhà chọc trời, cầu vượt, hầm metro.
  • Nhận diện: Logo bông mai 4 cánh, chữ “HPS” dập nổi.

Giá Thép Xây Dựng Pomina

Giá thép xây dựng Pomina phụ thuộc vào mác thép, quy cách, số lượng đặt hàng và biến động thị trường.

STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.440 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.440 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.290 103.173 14.590 105.339 14.590 105.339
4 D12 0.888 10.390 - 13.840 143.797 14.440 150.031 14.440 150.031
5 D14 1.210 14.160 - 14.140 200.222 14.440 204.470 14.440 204.470
6 D16 1.580 18.490 - 14.140 261.448 14.440 266.995 14.440 266.995
7 D18 2.000 23.400 - 14.140 330.876 14.440 337.896 14.440 337.896
8 D20 2.470 28.900 - 14.140 408.646 14.440 417.316 14.440 417.316
9 D22 2.980 34.870 - 14.140 493.061 14.440 503.522 14.440 503.522
10 D25 3.850 45.050 - 14.140 637.007 14.440 650.522 14.440 650.522
11 D28 4.830 56.510 - 14.140 799.051 14.440 816.004 14.440 816.004
Bảng giá thép xây dựng Pomina có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.
Thép chính hãng có logo quả táo dập nổi, chữ “POMINA” trên thép cuộn, kèm thông tin mác thép, đường kính rõ ràng.
Thép chính hãng có logo quả táo dập nổi, chữ “POMINA” trên thép cuộn, kèm thông tin mác thép, đường kính rõ ràng.
  • Giới thiệu: Pomina, thành lập năm 1999, là một trong những thương hiệu thép hàng đầu miền Nam, với 3 nhà máy hiện đại tại Bình Dương và Vũng Tàu. Pomina nổi bật nhờ công nghệ tiết kiệm năng lượng và thân thiện môi trường.
  • Mác thép: CB240, CT3, CB300V, CB400V, CB500V, SD295, SD390.
  • Quy cách: Thép cuộn (Φ6-Φ10), thép thanh vằn (D10-D40).
  • Ưu điểm nổi bật:
    • Công nghệ Consteel (Đức) đảm bảo chất lượng ổn định.
    • Tiết kiệm điện năng, giảm giá thành sản phẩm.
    • Đạt chứng nhận ISO 14001:2004 về bảo vệ môi trường.
  • Ứng dụng: Sân bay Nội Bài, nhà máy lọc dầu Nghi Sơn, khu đô thị Vinhomes.
  • Nhận diện: Logo quả táo dập nổi, chữ “POMINA” trên thép cuộn.

Thép Miền Nam (VNSTEEL)

Cập Nhật Giá Thép Xây Dựng Miền Nam Mới Nhất & Phân Tích Chuyên Sâu
Cập Nhật Giá Thép Xây Dựng Miền Nam Mới Nhất & Phân Tích Chuyên Sâu

Bảng giá tham khảo một số loại thép phổ biến (Lưu ý: Giá có thể thay đổi tùy thuộc vào nhà cung cấp, thời điểm và số lượng mua):

STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 14.210 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 14.210 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.410 104.040 14.410 104.040 14.620 105.556
4 D12 0.888 10.390 - 14.110 146.602 14.210 147.641 14.310 148.680
5 D14 1.210 14.160 - 14.110 199.797 14.210 201.213 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.110 260.893 14.210 262.742 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.110 330.174 14.210 332.514 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.110 407.779 14.210 410.669 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.110 492.015 14.210 495.502 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.110 635.655 14.210 640.160 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.110 797.356 14.210 803.007 - -
Bảng giá thép xây dựng Miền Nam có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.
  • Giới thiệu: Thuộc Tổng Công ty Thép Việt Nam (VNSTEEL), Thép Miền Nam có gần 50 năm kinh nghiệm, sản xuất tại Khu công nghiệp Phú Mỹ I. Thương hiệu này được vinh danh Thương hiệu Quốc gia 2024.
  • Mác thép: CB240-T, CB300-T, CB300-V, CB400-V, CB500-V, SD295, SD390.
  • Quy cách: Thép cuộn (Φ6-Φ10), thép thanh vằn (D10-D43), thép tròn trơn (D10-D43).
  • Ưu điểm nổi bật:
    • Công nghệ Danieli (Ý) đảm bảo cơ tính thép vượt trội.
    • Giá cả ổn định, phù hợp công trình vừa và lớn.
    • Hệ thống phân phối mạnh tại miền Trung và miền Nam.
  • Ứng dụng: Cầu Phú Mỹ, Hầm Hải Vân, Nhà máy Lọc dầu Dung Quất.
  • Nhận diện: Logo chữ “V” hoặc “VNSTEEL” dập nổi, hai đầu bó thép sơn chống gỉ.

Giá Thép Xây Dựng Việt Mỹ (VAS)

Giá thép xây dựng Việt Mỹ biến động theo thị trường, phụ thuộc vào mác thép, quy cách, số lượng đặt hàng và chi phí nguyên liệu đầu vào.

STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 13.130 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 13.130 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 12.730 91.910 13.230 95.520 13.130 94.798
4 D12 0.888 10.390 - 12.730 132.264 13.130 136.420 13.130 136.420
5 D14 1.210 14.160 - 12.930 183.088 13.130 185.920 - -
6 D16 1.580 18.490 - 12.930 239.075 13.130 242.773 - -
7 D18 2.000 23.400 - 12.930 302.562 13.130 307.242 - -
8 D20 2.470 28.900 - 12.930 373.677 13.130 379.457 - -
9 D22 2.980 34.870 - 12.930 450.869 13.130 457.843 - -
10 D25 3.850 45.050 - 12.930 582.496 13.130 591.506 - -
11 D28 4.830 56.510 - 12.930 730.674 13.130 741.976 - -
Bảng giá thép xây dựng Việt Mỹ có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.
Ký hiệu nhận biết thép xây dựng Việt Mỹ
Ký hiệu nhận biết thép xây dựng Việt Mỹ
  • Giới thiệu: Thành lập năm 1996, Thép Việt Mỹ (VAS) sở hữu 5 nhà máy tại Vũng Tàu, Bình Dương, Đà Nẵng, Thái Bình, đạt công suất hơn 1,5 triệu tấn thép mỗi năm. VAS được biết đến với giá cả cạnh tranh và công nghệ xanh.
  • Mác thép: CB240, CB300V, CB400V, CB500V, SD295, SD390.
  • Quy cách: Thép cuộn (Φ6-Φ12), thép thanh vằn (D10-D32), thép tròn trơn (D10-D32).
  • Ưu điểm nổi bật:
    • Công nghệ SMS Concast (Thụy Sĩ) đảm bảo độ bền cao.
    • Giá thành thấp hơn Việt Nhật, phù hợp nhiều phân khúc.
    • Sản xuất xanh, giảm phát thải CO2.
  • Ứng dụng: Cao tốc Hà Nội – Hải Phòng, cảng Cái Lân, khu công nghiệp Pomosa.
  • Nhận diện: Logo “VAS” dập nổi, chữ “VIET MY” trên thép cuộn.

Thép Thái Nguyên (TISCO)

STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 0.000 13.970 - - - - - -
2 D8 0.395 0.000 13.970 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.080 101.657 14.480 104.545 14.690 106.061
4 D12 0.888 10.390 - 13.770 143.070 14.380 149.408 14.380 149.408
5 D14 1.210 14.160 - 14.080 199.372 14.380 203.620 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.080 260.339 14.380 265.886 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.080 329.472 14.380 336.492 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.080 406.912 14.380 415.582 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.080 490.969 14.380 501.430 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.080 634.304 14.380 647.819 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.080 795.660 14.380 812.613 - -
Bảng giá thép xây dựng Tisco Thái Nguyên có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.
Bảng cập nhật giá thép Thái Nguyên mới nhất
Bảng cập nhật giá thép Thái Nguyên mới nhất
  • Giới thiệu: Công ty Cổ phần Gang Thép Thái Nguyên (TISCO), thành lập năm 1959, là một trong những đơn vị tiên phong trong ngành thép Việt Nam. Với nhà máy tại Thái Nguyên, TISCO nổi bật nhờ sản phẩm chất lượng cao và uy tín lâu năm tại miền Bắc.
  • Mác thép: CB240, CB300V, CB400V, SD295, SD390.
  • Quy cách: Thép cuộn (Φ6-Φ10), thép thanh vằn (D10-D40), thép tròn trơn (D10-D40).
  • Ưu điểm nổi bật:
    • Sử dụng công nghệ lò điện hồ quang hiện đại, đảm bảo cơ tính thép ổn định.
    • Giá cả hợp lý, cạnh tranh tại thị trường miền Bắc và Bắc Trung Bộ.
    • Được tin dùng trong các dự án công nghiệp và dân dụng lớn tại miền Bắc.
  • Ứng dụng: Nhà máy thủy điện Sơn La, cầu Thanh Trì, các khu công nghiệp tại Bắc Ninh, Hải Phòng.
  • Nhận diện: Logo “TISCO” dập nổi trên thanh thép, kèm chữ “THAI NGUYEN” và thông tin mác thép, hai đầu bó thép sơn màu chống gỉ (thường là xanh hoặc đỏ).

So Sánh Các Nhà Cung Cấp Thép Xây Dựng

Để giúp bạn dễ dàng lựa chọn, dưới đây là bảng so sánh ngắn gọn về 6 thương hiệu thép:

Thương Hiệu Ưu Điểm Chính Nhược Điểm Phù Hợp Với
Hòa Phát Giá rẻ, sản lượng lớn, đa dạng quy cách Ít mác thép cao cấp như SD490 Công trình lớn, cần tối ưu chi phí
Việt Nhật Chất lượng Nhật Bản, độ bền cao Giá thành cao Công trình kỹ thuật cao, nhà chọc trời
Pomina Công nghệ xanh, chất lượng ổn định Giá cao hơn Hòa Phát ở một số thời điểm Công trình vừa và lớn, yêu cầu thẩm mỹ
Miền Nam Uy tín lâu năm, giá ổn định Thị phần nhỏ hơn Hòa Phát Công trình miền Trung, miền Nam
Việt Mỹ Giá hợp lý, sản xuất xanh Quy cách chưa đa dạng bằng Hòa Phát Công trình vừa và nhỏ, tiết kiệm ngân sách
Thái Nguyên Uy tín miền Bắc, giá cạnh tranh Chủ yếu phục vụ miền Bắc Công trình dân dụng, công nghiệp miền Bắc

Ưu Điểm Chung Của Thép Xây Dựng Tại Việt Nam

Các nhà cung cấp thép hàng đầu Việt Nam đều có những điểm mạnh chung, đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường:

  • Chất lượng đạt chuẩn quốc tế: Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN, JIS, ASTM, phù hợp cho cả công trình trong nước và xuất khẩu.
  • Đa dạng mác thép và quy cách: Từ CB240 đến CB500V, SD295 đến SD490, phục vụ từ nhà ở đến cầu vượt, nhà siêu cao tầng.
  • Công nghệ hiện đại: Áp dụng dây chuyền từ Nhật Bản, Đức, Ý, đảm bảo độ bền, độ dẻo và tính đồng nhất.
  • Hệ thống phân phối rộng khắp: Đảm bảo cung ứng nhanh chóng, đúng tiến độ, hỗ trợ vận chuyển tận công trình.
  • Chống hàng giả hiệu quả: Logo dập nổi, tem nhãn rõ ràng, chứng từ CO, CQ minh bạch.

Giá Thép Hôm Nay - Đối Tác Tin Cậy Ngành Thép

Với kinh nghiệm dày dặn nhiều năm trong lĩnh vực thép, chúng tôi tự hào là nhà phân phối sắt thép xây dựng hàng đầu, cung cấp cho hàng loạt đại lý kinh doanh trên toàn quốc. Với sứ mệnh mang đến thị trường những sản phẩm chất lượng vượt trội cùng mức giá cạnh tranh nhất, Giá Thép Hôm Nay cam kết:
  • Sản phẩm chính hãng 100% từ các thương hiệu danh tiếng như Hòa Phát, Pomina, Việt Mỹ, Việt Đức, Thép Xây Dựng Miền Nam,… luôn đảm bảo giá tốt nhất khi đến tay khách hàng, giúp bạn tiết kiệm tối đa chi phí mà vẫn yên tâm về chất lượng!
  • Báo giá minh bạch, chi tiết về sản phẩm và chi phí vận chuyển, cam kết KHÔNG PHÁT SINH bất kỳ khoản phí ẩn nào trong toàn bộ quá trình giao dịch, mang lại sự tin cậy tuyệt đối.
  • Cập nhật giá thị trường liên tục và tự động báo giá kịp thời nhất đến khách hàng, giúp bạn nắm bắt cơ hội và đưa ra quyết định nhanh chóng, hiệu quả!
  • Chính sách bảo hành vượt trội, cùng chương trình tích lũy điểm hấp dẫn và ưu đãi giảm giá đặc biệt dành riêng cho khách hàng thân thiết – phần thưởng xứng đáng cho sự tin tưởng lâu dài của bạn!
  • Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, nhiệt huyết luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ tận tình trên toàn quốc, đảm bảo mọi nhu cầu của bạn được đáp ứng nhanh chóng và hài lòng nhất!

Thông Tin Liên Hệ

Email: [email protected]
Địa chỉ: Lô E6, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Hotline: 0906 341 094
Website: https://giathephomnay.net/
Giờ làm việc: Thứ 2 – Thứ 7 Từ 8h – 17h
Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo giá Mới nhất và khởi tạo những công trình vững chắc, trường tồn cùng thời gian!