Giá Thép Xây Dựng Hôm Nay

Giá Thép Xây Dựng Mới Nhất
Thị trường thép xây dựng Việt Nam rất đa dạng, với sự góp mặt của nhiều thương hiệu lớn, mỗi thương hiệu đều có thế mạnh riêng. Dưới đây bảng giá các nhà cung cấp sắt thép xây dựng hàng đầu.
Giá Thép Xây Dựng Hòa Phát
Giá thép xây dựng Hòa Phát thay đổi theo thị trường, phụ thuộc vào loại thép, mác thép, quy cách và khối lượng đặt hàng.
| STT | Chủng loại | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây) | CB240 (VNĐ/kg) | CB300 (VNĐ/kg) | CB300 (VNĐ/cây) | CB400 (VNĐ/kg) | CB400 (VNĐ/cây) | CB500 (VNĐ/kg) | CB500 (VNĐ/cây) |
| 1 | D6 | 0.222 | 0.000 | 13.500 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | D8 | 0.395 | 0.000 | 13.500 | - | - | - | - | - | - |
| 3 | D10 | 0.617 | 7.220 | - | 13.090 | 94.509 | 13.400 | 96.748 | 13.400 | 96.748 |
| 4 | D12 | 0.888 | 10.390 | - | 13.090 | 136.005 | 13.300 | 138.187 | 13.300 | 138.187 |
| 5 | D14 | 1.210 | 14.160 | - | 13.190 | 186.770 | 13.300 | 188.328 | 13.300 | 188.328 |
| 6 | D16 | 1.580 | 18.490 | - | 13.190 | 243.883 | 13.300 | 245.916 | 13.300 | 245.916 |
| 7 | D18 | 2.000 | 23.400 | - | 13.190 | 308.646 | 13.300 | 311.220 | 13.300 | 311.220 |
| 8 | D20 | 2.470 | 28.900 | - | 13.190 | 381.191 | 13.300 | 384.370 | 13.300 | 384.370 |
| 9 | D22 | 2.980 | 34.870 | - | 13.190 | 459.935 | 13.300 | 463.770 | 13.300 | 463.770 |
| 10 | D25 | 3.850 | 45.050 | - | 13.190 | 594.209 | 13.300 | 599.165 | 13.300 | 599.165 |
| 11 | D28 | 4.830 | 56.510 | - | 13.190 | 745.366 | 13.300 | 751.583 | 13.300 | 751.583 |
Bảng giá thép xây dựng Hòa Phát có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.

- Giới thiệu: Hòa Phát là tập đoàn thép lớn nhất Việt Nam, chiếm hơn 30% thị phần thép xây dựng. Với dây chuyền sản xuất khép kín từ quặng sắt đến thành phẩm tại Khu liên hợp Dung Quất, Hòa Phát đảm bảo chất lượng đạt chuẩn TCVN, JIS, và ASTM.
- Mác thép: CB240, CB300V, CB400V, CB500V, SD390, SD490.
- Quy cách: Thép cuộn (Φ6-Φ12), thép thanh vằn (D10-D55).
- Ưu điểm nổi bật:
- Giá thành cạnh tranh nhờ quy mô sản xuất lớn.
- Sản phẩm đa dạng, đặc biệt thép thanh D55 cho các công trình siêu lớn.
- Hệ thống phân phối rộng khắp cả nước.
- Ứng dụng: Nhà cao tầng, cầu đường, thủy điện (như Thủy điện Lai Châu).
- Nhận diện: Logo 3 mũi tên dập nổi, chữ “HÒA PHÁT” rõ ràng.
Giá Thép Xây Dựng Việt Nhật (Vina Kyoei)
| STT | Chủng loại | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây) | CB240 (VNĐ/kg) | CB300 (VNĐ/kg) | CB300 (VNĐ/cây) | CB400 (VNĐ/kg) | CB400 (VNĐ/cây) | CB500 (VNĐ/kg) | CB500 (VNĐ/cây) |
| 1 | D6 | 0.222 | 0.000 | 13.230 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | D8 | 0.395 | 0.000 | 13.230 | - | - | - | - | - | - |
| 3 | D10 | 0.617 | 7.220 | - | 12.830 | 92.632 | 13.330 | 96.242 | 13.230 | 95.520 |
| 4 | D12 | 0.888 | 10.390 | - | 12.830 | 133.303 | 13.230 | 137.459 | 13.230 | 137.459 |
| 5 | D14 | 1.210 | 14.160 | - | 13.030 | 184.504 | 13.230 | 187.336 | 13.230 | 187.336 |
| 6 | D16 | 1.580 | 18.490 | - | 13.030 | 240.924 | 13.230 | 244.622 | 13.230 | 244.622 |
| 7 | D18 | 2.000 | 23.400 | - | 13.030 | 304.902 | 13.230 | 309.582 | 13.230 | 309.582 |
| 8 | D20 | 2.470 | 28.900 | - | 13.030 | 376.567 | 13.230 | 382.347 | 13.230 | 382.347 |
| 9 | D22 | 2.980 | 34.870 | - | 13.030 | 454.356 | 13.230 | 461.330 | 13.230 | 461.330 |
| 10 | D25 | 3.850 | 45.040 | - | 13.030 | 586.871 | 13.230 | 595.879 | 13.230 | 595.879 |
| 11 | D28 | 4.830 | 56.510 | - | 13.030 | 736.325 | 13.230 | 747.627 | 13.230 | 747.627 |
Bảng giá thép xây dựng Việt Nhật Vina Kyoei có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.

- Giới thiệu: Là liên doanh Việt Nam – Nhật Bản, Việt Nhật nổi tiếng với chất lượng chuẩn Nhật, sản xuất tại Bà Rịa – Vũng Tàu. Thương hiệu này được tin dùng trong các dự án lớn như Lotte Center Hanoi và Keangnam Landmark.
- Mác thép: CB240, CB300V, CB400V, SD295, SD390, SD490.
- Quy cách: Thép cuộn (Φ6-Φ10), thép thanh vằn (D10-D40).
- Ưu điểm nổi bật:
- Độ bền kéo cao, đặc biệt mác SD490 cho công trình kỹ thuật cao.
- Gân thép đều, tăng độ bám dính với bê tông.
- Đạt chứng nhận JIS và ISO 9001:2015.
- Ứng dụng: Nhà chọc trời, cầu vượt, hầm metro.
- Nhận diện: Logo bông mai 4 cánh, chữ “HPS” dập nổi.
Giá Thép Xây Dựng Pomina
Giá thép xây dựng Pomina phụ thuộc vào mác thép, quy cách, số lượng đặt hàng và biến động thị trường.
| STT | Chủng loại | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây) | CB240 (VNĐ/kg) | CB300 (VNĐ/kg) | CB300 (VNĐ/cây) | CB400 (VNĐ/kg) | CB400 (VNĐ/cây) | CB500 (VNĐ/kg) | CB500 (VNĐ/cây) |
| 1 | D6 | 0.222 | 0.000 | 14.440 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | D8 | 0.395 | 0.000 | 14.440 | - | - | - | - | - | - |
| 3 | D10 | 0.617 | 7.220 | - | 14.290 | 103.173 | 14.590 | 105.339 | 14.590 | 105.339 |
| 4 | D12 | 0.888 | 10.390 | - | 13.840 | 143.797 | 14.440 | 150.031 | 14.440 | 150.031 |
| 5 | D14 | 1.210 | 14.160 | - | 14.140 | 200.222 | 14.440 | 204.470 | 14.440 | 204.470 |
| 6 | D16 | 1.580 | 18.490 | - | 14.140 | 261.448 | 14.440 | 266.995 | 14.440 | 266.995 |
| 7 | D18 | 2.000 | 23.400 | - | 14.140 | 330.876 | 14.440 | 337.896 | 14.440 | 337.896 |
| 8 | D20 | 2.470 | 28.900 | - | 14.140 | 408.646 | 14.440 | 417.316 | 14.440 | 417.316 |
| 9 | D22 | 2.980 | 34.870 | - | 14.140 | 493.061 | 14.440 | 503.522 | 14.440 | 503.522 |
| 10 | D25 | 3.850 | 45.050 | - | 14.140 | 637.007 | 14.440 | 650.522 | 14.440 | 650.522 |
| 11 | D28 | 4.830 | 56.510 | - | 14.140 | 799.051 | 14.440 | 816.004 | 14.440 | 816.004 |
Bảng giá thép xây dựng Pomina có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.

- Giới thiệu: Pomina, thành lập năm 1999, là một trong những thương hiệu thép hàng đầu miền Nam, với 3 nhà máy hiện đại tại Bình Dương và Vũng Tàu. Pomina nổi bật nhờ công nghệ tiết kiệm năng lượng và thân thiện môi trường.
- Mác thép: CB240, CT3, CB300V, CB400V, CB500V, SD295, SD390.
- Quy cách: Thép cuộn (Φ6-Φ10), thép thanh vằn (D10-D40).
- Ưu điểm nổi bật:
- Công nghệ Consteel (Đức) đảm bảo chất lượng ổn định.
- Tiết kiệm điện năng, giảm giá thành sản phẩm.
- Đạt chứng nhận ISO 14001:2004 về bảo vệ môi trường.
- Ứng dụng: Sân bay Nội Bài, nhà máy lọc dầu Nghi Sơn, khu đô thị Vinhomes.
- Nhận diện: Logo quả táo dập nổi, chữ “POMINA” trên thép cuộn.
Thép Miền Nam (VNSTEEL)

Bảng giá tham khảo một số loại thép phổ biến (Lưu ý: Giá có thể thay đổi tùy thuộc vào nhà cung cấp, thời điểm và số lượng mua):
| STT | Chủng loại | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây) | CB240 (VNĐ/kg) | CB300 (VNĐ/kg) | CB300 (VNĐ/cây) | CB400 (VNĐ/kg) | CB400 (VNĐ/cây) | CB500 (VNĐ/kg) | CB500 (VNĐ/cây) |
| 1 | D6 | 0.222 | 0.000 | 14.210 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | D8 | 0.395 | 0.000 | 14.210 | - | - | - | - | - | - |
| 3 | D10 | 0.617 | 7.220 | - | 14.410 | 104.040 | 14.410 | 104.040 | 14.620 | 105.556 |
| 4 | D12 | 0.888 | 10.390 | - | 14.110 | 146.602 | 14.210 | 147.641 | 14.310 | 148.680 |
| 5 | D14 | 1.210 | 14.160 | - | 14.110 | 199.797 | 14.210 | 201.213 | - | - |
| 6 | D16 | 1.580 | 18.490 | - | 14.110 | 260.893 | 14.210 | 262.742 | - | - |
| 7 | D18 | 2.000 | 23.400 | - | 14.110 | 330.174 | 14.210 | 332.514 | - | - |
| 8 | D20 | 2.470 | 28.900 | - | 14.110 | 407.779 | 14.210 | 410.669 | - | - |
| 9 | D22 | 2.980 | 34.870 | - | 14.110 | 492.015 | 14.210 | 495.502 | - | - |
| 10 | D25 | 3.850 | 45.050 | - | 14.110 | 635.655 | 14.210 | 640.160 | - | - |
| 11 | D28 | 4.830 | 56.510 | - | 14.110 | 797.356 | 14.210 | 803.007 | - | - |
Bảng giá thép xây dựng Miền Nam có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.
- Giới thiệu: Thuộc Tổng Công ty Thép Việt Nam (VNSTEEL), Thép Miền Nam có gần 50 năm kinh nghiệm, sản xuất tại Khu công nghiệp Phú Mỹ I. Thương hiệu này được vinh danh Thương hiệu Quốc gia 2024.
- Mác thép: CB240-T, CB300-T, CB300-V, CB400-V, CB500-V, SD295, SD390.
- Quy cách: Thép cuộn (Φ6-Φ10), thép thanh vằn (D10-D43), thép tròn trơn (D10-D43).
- Ưu điểm nổi bật:
- Công nghệ Danieli (Ý) đảm bảo cơ tính thép vượt trội.
- Giá cả ổn định, phù hợp công trình vừa và lớn.
- Hệ thống phân phối mạnh tại miền Trung và miền Nam.
- Ứng dụng: Cầu Phú Mỹ, Hầm Hải Vân, Nhà máy Lọc dầu Dung Quất.
- Nhận diện: Logo chữ “V” hoặc “VNSTEEL” dập nổi, hai đầu bó thép sơn chống gỉ.
Giá Thép Xây Dựng Việt Mỹ (VAS)
Giá thép xây dựng Việt Mỹ biến động theo thị trường, phụ thuộc vào mác thép, quy cách, số lượng đặt hàng và chi phí nguyên liệu đầu vào.
| STT | Chủng loại | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây) | CB240 (VNĐ/kg) | CB300 (VNĐ/kg) | CB300 (VNĐ/cây) | CB400 (VNĐ/kg) | CB400 (VNĐ/cây) | CB500 (VNĐ/kg) | CB500 (VNĐ/cây) |
| 1 | D6 | 0.222 | 0.000 | 13.130 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | D8 | 0.395 | 0.000 | 13.130 | - | - | - | - | - | - |
| 3 | D10 | 0.617 | 7.220 | - | 12.730 | 91.910 | 13.230 | 95.520 | 13.130 | 94.798 |
| 4 | D12 | 0.888 | 10.390 | - | 12.730 | 132.264 | 13.130 | 136.420 | 13.130 | 136.420 |
| 5 | D14 | 1.210 | 14.160 | - | 12.930 | 183.088 | 13.130 | 185.920 | - | - |
| 6 | D16 | 1.580 | 18.490 | - | 12.930 | 239.075 | 13.130 | 242.773 | - | - |
| 7 | D18 | 2.000 | 23.400 | - | 12.930 | 302.562 | 13.130 | 307.242 | - | - |
| 8 | D20 | 2.470 | 28.900 | - | 12.930 | 373.677 | 13.130 | 379.457 | - | - |
| 9 | D22 | 2.980 | 34.870 | - | 12.930 | 450.869 | 13.130 | 457.843 | - | - |
| 10 | D25 | 3.850 | 45.050 | - | 12.930 | 582.496 | 13.130 | 591.506 | - | - |
| 11 | D28 | 4.830 | 56.510 | - | 12.930 | 730.674 | 13.130 | 741.976 | - | - |
Bảng giá thép xây dựng Việt Mỹ có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.

- Giới thiệu: Thành lập năm 1996, Thép Việt Mỹ (VAS) sở hữu 5 nhà máy tại Vũng Tàu, Bình Dương, Đà Nẵng, Thái Bình, đạt công suất hơn 1,5 triệu tấn thép mỗi năm. VAS được biết đến với giá cả cạnh tranh và công nghệ xanh.
- Mác thép: CB240, CB300V, CB400V, CB500V, SD295, SD390.
- Quy cách: Thép cuộn (Φ6-Φ12), thép thanh vằn (D10-D32), thép tròn trơn (D10-D32).
- Ưu điểm nổi bật:
- Công nghệ SMS Concast (Thụy Sĩ) đảm bảo độ bền cao.
- Giá thành thấp hơn Việt Nhật, phù hợp nhiều phân khúc.
- Sản xuất xanh, giảm phát thải CO2.
- Ứng dụng: Cao tốc Hà Nội – Hải Phòng, cảng Cái Lân, khu công nghiệp Pomosa.
- Nhận diện: Logo “VAS” dập nổi, chữ “VIET MY” trên thép cuộn.
Thép Thái Nguyên (TISCO)
| STT | Chủng loại | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây) | CB240 (VNĐ/kg) | CB300 (VNĐ/kg) | CB300 (VNĐ/cây) | CB400 (VNĐ/kg) | CB400 (VNĐ/cây) | CB500 (VNĐ/kg) | CB500 (VNĐ/cây) |
| 1 | D6 | 0.222 | 0.000 | 13.970 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | D8 | 0.395 | 0.000 | 13.970 | - | - | - | - | - | - |
| 3 | D10 | 0.617 | 7.220 | - | 14.080 | 101.657 | 14.480 | 104.545 | 14.690 | 106.061 |
| 4 | D12 | 0.888 | 10.390 | - | 13.770 | 143.070 | 14.380 | 149.408 | 14.380 | 149.408 |
| 5 | D14 | 1.210 | 14.160 | - | 14.080 | 199.372 | 14.380 | 203.620 | - | - |
| 6 | D16 | 1.580 | 18.490 | - | 14.080 | 260.339 | 14.380 | 265.886 | - | - |
| 7 | D18 | 2.000 | 23.400 | - | 14.080 | 329.472 | 14.380 | 336.492 | - | - |
| 8 | D20 | 2.470 | 28.900 | - | 14.080 | 406.912 | 14.380 | 415.582 | - | - |
| 9 | D22 | 2.980 | 34.870 | - | 14.080 | 490.969 | 14.380 | 501.430 | - | - |
| 10 | D25 | 3.850 | 45.050 | - | 14.080 | 634.304 | 14.380 | 647.819 | - | - |
| 11 | D28 | 4.830 | 56.510 | - | 14.080 | 795.660 | 14.380 | 812.613 | - | - |
Bảng giá thép xây dựng Tisco Thái Nguyên có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Giá Thép Hôm Nay để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.

- Giới thiệu: Công ty Cổ phần Gang Thép Thái Nguyên (TISCO), thành lập năm 1959, là một trong những đơn vị tiên phong trong ngành thép Việt Nam. Với nhà máy tại Thái Nguyên, TISCO nổi bật nhờ sản phẩm chất lượng cao và uy tín lâu năm tại miền Bắc.
- Mác thép: CB240, CB300V, CB400V, SD295, SD390.
- Quy cách: Thép cuộn (Φ6-Φ10), thép thanh vằn (D10-D40), thép tròn trơn (D10-D40).
- Ưu điểm nổi bật:
- Sử dụng công nghệ lò điện hồ quang hiện đại, đảm bảo cơ tính thép ổn định.
- Giá cả hợp lý, cạnh tranh tại thị trường miền Bắc và Bắc Trung Bộ.
- Được tin dùng trong các dự án công nghiệp và dân dụng lớn tại miền Bắc.
- Ứng dụng: Nhà máy thủy điện Sơn La, cầu Thanh Trì, các khu công nghiệp tại Bắc Ninh, Hải Phòng.
- Nhận diện: Logo “TISCO” dập nổi trên thanh thép, kèm chữ “THAI NGUYEN” và thông tin mác thép, hai đầu bó thép sơn màu chống gỉ (thường là xanh hoặc đỏ).
So Sánh Các Nhà Cung Cấp Thép Xây Dựng
Để giúp bạn dễ dàng lựa chọn, dưới đây là bảng so sánh ngắn gọn về 6 thương hiệu thép:
| Thương Hiệu | Ưu Điểm Chính | Nhược Điểm | Phù Hợp Với |
|---|---|---|---|
| Hòa Phát | Giá rẻ, sản lượng lớn, đa dạng quy cách | Ít mác thép cao cấp như SD490 | Công trình lớn, cần tối ưu chi phí |
| Việt Nhật | Chất lượng Nhật Bản, độ bền cao | Giá thành cao | Công trình kỹ thuật cao, nhà chọc trời |
| Pomina | Công nghệ xanh, chất lượng ổn định | Giá cao hơn Hòa Phát ở một số thời điểm | Công trình vừa và lớn, yêu cầu thẩm mỹ |
| Miền Nam | Uy tín lâu năm, giá ổn định | Thị phần nhỏ hơn Hòa Phát | Công trình miền Trung, miền Nam |
| Việt Mỹ | Giá hợp lý, sản xuất xanh | Quy cách chưa đa dạng bằng Hòa Phát | Công trình vừa và nhỏ, tiết kiệm ngân sách |
| Thái Nguyên | Uy tín miền Bắc, giá cạnh tranh | Chủ yếu phục vụ miền Bắc | Công trình dân dụng, công nghiệp miền Bắc |
Ưu Điểm Chung Của Thép Xây Dựng Tại Việt Nam
Các nhà cung cấp thép hàng đầu Việt Nam đều có những điểm mạnh chung, đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường:
- Chất lượng đạt chuẩn quốc tế: Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN, JIS, ASTM, phù hợp cho cả công trình trong nước và xuất khẩu.
- Đa dạng mác thép và quy cách: Từ CB240 đến CB500V, SD295 đến SD490, phục vụ từ nhà ở đến cầu vượt, nhà siêu cao tầng.
- Công nghệ hiện đại: Áp dụng dây chuyền từ Nhật Bản, Đức, Ý, đảm bảo độ bền, độ dẻo và tính đồng nhất.
- Hệ thống phân phối rộng khắp: Đảm bảo cung ứng nhanh chóng, đúng tiến độ, hỗ trợ vận chuyển tận công trình.
- Chống hàng giả hiệu quả: Logo dập nổi, tem nhãn rõ ràng, chứng từ CO, CQ minh bạch.
Giá Thép Hôm Nay - Đối Tác Tin Cậy Ngành Thép
Với kinh nghiệm dày dặn nhiều năm trong lĩnh vực thép, chúng tôi tự hào là nhà phân phối sắt thép xây dựng hàng đầu, cung cấp cho hàng loạt đại lý kinh doanh trên toàn quốc. Với sứ mệnh mang đến thị trường những sản phẩm chất lượng vượt trội cùng mức giá cạnh tranh nhất, Giá Thép Hôm Nay cam kết:- Sản phẩm chính hãng 100% từ các thương hiệu danh tiếng như Hòa Phát, Pomina, Việt Mỹ, Việt Đức, Thép Xây Dựng Miền Nam,… luôn đảm bảo giá tốt nhất khi đến tay khách hàng, giúp bạn tiết kiệm tối đa chi phí mà vẫn yên tâm về chất lượng!
- Báo giá minh bạch, chi tiết về sản phẩm và chi phí vận chuyển, cam kết KHÔNG PHÁT SINH bất kỳ khoản phí ẩn nào trong toàn bộ quá trình giao dịch, mang lại sự tin cậy tuyệt đối.
- Cập nhật giá thị trường liên tục và tự động báo giá kịp thời nhất đến khách hàng, giúp bạn nắm bắt cơ hội và đưa ra quyết định nhanh chóng, hiệu quả!
- Chính sách bảo hành vượt trội, cùng chương trình tích lũy điểm hấp dẫn và ưu đãi giảm giá đặc biệt dành riêng cho khách hàng thân thiết – phần thưởng xứng đáng cho sự tin tưởng lâu dài của bạn!
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, nhiệt huyết luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ tận tình trên toàn quốc, đảm bảo mọi nhu cầu của bạn được đáp ứng nhanh chóng và hài lòng nhất!
Thông Tin Liên Hệ
Email: [email protected]Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo giá Mới nhất và khởi tạo những công trình vững chắc, trường tồn cùng thời gian!
Địa chỉ: Lô E6, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Hotline: 0906 341 094
Website: https://giathephomnay.net/
Giờ làm việc: Thứ 2 – Thứ 7 Từ 8h – 17h

