Bảng Giá Sắt Thép Xây Dựng

Chúng tôi xin trân trọng gửi đến quý khách bảng báo giá sắt thép xây dựng các loại để quý khách tham khảo. Để nhận được bảng giá thép xây dựng hôm nay nhanh chóng, chính xác và cập nhật nhất, quý khách vui lòng liên hệ hotline: 0906 341 094

STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 Cuộn 14.920 - - - - - -
2 D8 0.395 Cuộn 14.920 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.210 102.596 14.620 105.556 14.620 105.556
4 D12 0.888 10.390 - 14.210 147.642 14.410 149.720 14.410 149.720
5 D14 1.210 14.160 - 14.310 202.630 14.410 204.046 14.410 204.046
6 D16 1.580 18.490 - 14.310 264.592 14.410 266.441 14.410 266.441
7 D18 2.000 23.400 - 14.310 334.854 14.410 337.194 14.410 337.194
8 D20 2.470 28.900 - 14.310 413.559 14.410 416.449 14.410 416.449
9 D22 2.980 34.870 - 14.310 498.990 14.410 502.477 14.410 502.477
10 D25 3.850 45.050 - 14.310 644.666 14.410 649.170 14.410 649.170
11 D28 4.830 56.510 - 14.310 808.658 14.410 814.309 14.410 814.309
Bảng giá tham khảo, cập nhật ngày 06/10/2026. Giá thực tế thay đổi theo khu vực, số lượng và thời điểm đặt hàng.
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 Cuộn 14.850 - - - - - -
2 D8 0.395 Cuộn 14.850 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.190 102.452 14.540 104.979 14.490 104.618
4 D12 0.888 10.390 - 13.740 142.759 14.340 148.993 14.340 148.993
5 D14 1.210 14.160 - 14.040 198.806 14.340 203.054 14.340 203.054
6 D16 1.580 18.490 - 14.040 259.600 14.340 265.147 14.340 265.147
7 D18 2.000 23.400 - 14.040 328.536 14.340 335.556 14.340 335.556
8 D20 2.470 28.900 - 14.040 405.756 14.340 414.426 14.340 414.426
9 D22 2.980 34.870 - 14.040 489.575 14.340 500.036 14.340 500.036
10 D25 3.850 45.050 - 14.040 632.502 14.340 646.017 14.340 646.017
11 D28 4.830 56.510 - 14.040 793.400 14.340 810.353 14.340 810.353
Bảng giá tham khảo, cập nhật ngày 06/10/2026. Giá thực tế thay đổi theo khu vực, số lượng và thời điểm đặt hàng.
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 Cuộn 15.050 - - - - - -
2 D8 0.395 Cuộn 15.050 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.240 102.813 14.640 105.701 14.440 104.257
4 D12 0.888 10.390 - 14.240 147.954 14.440 150.032 14.440 150.032
5 D14 1.210 14.160 - 14.340 203.054 14.440 204.470 14.440 204.470
6 D16 1.580 18.490 - 14.340 265.147 14.440 266.996 14.440 266.996
7 D18 2.000 23.400 - 14.340 335.556 14.440 337.896 14.440 337.896
8 D20 2.470 28.900 - 14.340 414.426 14.440 417.316 14.440 417.316
9 D22 2.980 34.870 - 14.340 500.036 14.440 503.523 14.440 503.523
10 D25 3.850 45.050 - 14.340 646.017 14.440 650.522 14.440 650.522
11 D28 4.830 56.510 - 14.340 810.353 14.440 816.004 14.440 816.004
Bảng giá tham khảo, cập nhật ngày 06/10/2026. Giá thực tế thay đổi theo khu vực, số lượng và thời điểm đặt hàng.
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 Cuộn 14.950 - - - - - -
2 D8 0.395 Cuộn 14.950 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.840 99.925 14.440 104.257 14.240 102.813
4 D12 0.888 10.390 - 13.840 143.798 14.240 147.954 14.240 147.954
5 D14 1.210 14.160 - 14.040 198.806 14.240 201.638 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.040 259.600 14.240 263.298 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.040 328.536 14.240 333.216 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.040 405.756 14.240 411.536 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.040 489.575 14.240 496.549 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.040 632.502 14.240 641.512 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.040 793.400 14.240 804.702 - -
Bảng giá tham khảo, cập nhật ngày 06/10/2026. Giá thực tế thay đổi theo khu vực, số lượng và thời điểm đặt hàng.
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 Cuộn 15.120 - - - - - -
2 D8 0.395 Cuộn 15.120 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.720 106.278 14.720 106.278 14.920 107.722
4 D12 0.888 10.390 - 14.410 149.720 14.510 150.759 14.620 151.902
5 D14 1.210 14.160 - 14.410 204.046 14.510 205.462 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.410 266.441 14.510 268.290 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.410 337.194 14.510 339.534 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.410 416.449 14.510 419.339 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.410 502.477 14.510 505.964 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.410 649.170 14.510 653.676 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.410 814.309 14.510 819.960 - -
Bảng giá tham khảo, cập nhật ngày 06/10/2026. Giá thực tế thay đổi theo khu vực, số lượng và thời điểm đặt hàng.
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 Cuộn 14.990 - - - - - -
2 D8 0.395 Cuộn 14.990 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 14.890 107.506 15.400 111.188 15.500 111.910
4 D12 0.888 10.390 - 14.590 151.590 15.200 157.928 15.200 157.928
5 D14 1.210 14.160 - 14.890 210.842 15.200 215.232 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.890 275.316 15.200 281.048 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.890 348.426 15.200 355.680 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.890 430.321 15.200 439.280 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.890 519.214 15.200 530.024 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.890 670.794 15.200 684.760 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.890 841.434 15.200 858.952 - -
Bảng giá tham khảo, cập nhật ngày 06/10/2026. Giá thực tế thay đổi theo khu vực, số lượng và thời điểm đặt hàng.
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 Cuộn 14.850 - - - - - -
2 D8 0.395 Cuộn 14.850 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.840 99.925 14.540 104.979 14.340 103.535
4 D12 0.888 10.390 - 13.840 143.798 14.340 148.993 14.340 148.993
5 D14 1.210 14.160 - 14.090 199.514 14.340 203.054 - -
6 D16 1.580 18.490 - 14.090 260.524 14.340 265.147 - -
7 D18 2.000 23.400 - 14.090 329.706 14.340 335.556 - -
8 D20 2.470 28.900 - 14.090 407.201 14.340 414.426 - -
9 D22 2.980 34.870 - 14.090 491.318 14.340 500.036 - -
10 D25 3.850 45.050 - 14.090 634.754 14.340 646.017 - -
11 D28 4.830 56.510 - 14.090 796.226 14.340 810.353 - -
Bảng giá tham khảo, cập nhật ngày 06/10/2026. Giá thực tế thay đổi theo khu vực, số lượng và thời điểm đặt hàng.
STT Chủng loại Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây) CB240 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/kg) CB300 (VNĐ/cây) CB400 (VNĐ/kg) CB400 (VNĐ/cây) CB500 (VNĐ/kg) CB500 (VNĐ/cây)
1 D6 0.222 Cuộn 14.750 - - - - - -
2 D8 0.395 Cuộn 14.750 - - - - - -
3 D10 0.617 7.220 - 13.940 100.647 14.440 104.257 14.340 103.535
4 D12 0.888 10.390 - 13.840 143.798 14.240 147.954 14.240 147.954
5 D14 1.210 14.160 - 14.040 198.806 14.240 201.638 14.240 201.638
6 D16 1.580 18.490 - 14.040 259.600 14.240 263.298 14.240 263.298
7 D18 2.000 23.400 - 14.040 328.536 14.240 333.216 14.240 333.216
8 D20 2.470 28.900 - 14.040 405.756 14.240 411.536 14.240 411.536
9 D22 2.980 34.870 - 14.040 489.575 14.240 496.549 14.240 496.549
10 D25 3.850 45.050 - 14.040 632.502 14.240 641.512 14.240 641.512
11 D28 4.830 56.510 - 14.040 793.400 14.240 804.702 14.240 804.702
Bảng giá tham khảo, cập nhật ngày 06/10/2026. Giá thực tế thay đổi theo khu vực, số lượng và thời điểm đặt hàng.

Giá thép xây dựng hôm nay có thể thay đổi theo thị trường, số lượng và địa điểm giao hàng. Hãy liên hệ ngay cho chúng tôi để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.

Tình Hình Giá Thép Xây Dựng Hôm Nay

Giá thép xây dựng trong nước đang đi ngang: so với lần cập nhật trước, các hãng giữ nguyên giá bán ở cả ba miền. Mặt bằng giá theo từng khu vực như sau:

Khu vực Thép thanh vằn D10 CB300 (VNĐ/kg) Thép cuộn CB240 (VNĐ/kg)
Miền Bắc 13.840 – 14.890 14.650 – 15.050
Miền Trung 14.140 – 14.390 14.850 – 15.150
Miền Nam 13.840 – 14.720 14.850 – 15.120
Tổng hợp từ bảng giá các hãng theo từng miền, cập nhật ngày 06/10/2026.

1. Diễn biến giá theo thương hiệu

  • Hòa Phát: thép cuộn CB240 14.920 VNĐ/kg tại cả ba miền; thép thanh D10 CB300 14.210 VNĐ/kg tại miền Bắc và miền Trung, 14.720 VNĐ/kg tại miền Nam.
  • Miền Bắc: D10 CB300 thấp nhất là Việt Mỹ (VAS) với 13.840 VNĐ/kg, cao nhất là Thái Nguyên (TISCO) với 14.890 VNĐ/kg.
  • Miền Trung: D10 CB300 thấp nhất là Việt Mỹ (VAS) với 14.140 VNĐ/kg, cao nhất là Pomina với 14.390 VNĐ/kg.
  • Miền Nam: D10 CB300 thấp nhất là Tung Ho và Việt Mỹ (VAS) với 13.840 VNĐ/kg, cao nhất là Hòa Phát và Thép Miền Nam với 14.720 VNĐ/kg.

Cùng một loại D10 CB300 ở miền Bắc, thương hiệu đắt nhất và rẻ nhất chênh nhau khoảng 1.050 VNĐ/kg, tức khoảng 30.000 đồng cho mỗi cây D20 nặng 28,9 kg. Với công trình dùng hàng chục tấn thép, việc so sánh giá nhiều thương hiệu trước khi đặt hàng giúp tiết kiệm đáng kể.


2. Thị trường thế giới (đầu tháng 10/2026)

  • Thép thanh trên Sàn Giao dịch Kỳ hạn Thượng Hải chỉ dao động trong biên độ hẹp; thị trường Trung Quốc nghỉ lễ Quốc khánh từ ngày 01 đến 07/10 và giao dịch trở lại từ ngày 08/10.
  • Quặng sắt giảm về mức thấp nhất khoảng 5 tuần vào cuối tháng 9 do các nhà máy Trung Quốc giảm mua tích trữ trước kỳ nghỉ và đồng nhân dân tệ lên giá; đầu tháng 10, giá quặng trên sàn Singapore tiếp tục giảm nhẹ.
  • Sản lượng thép thô Trung Quốc 8 tháng đầu năm giảm 3,1% so với cùng kỳ, lợi nhuận của nhà máy thấp; trong khi đó các nhà máy Mỹ, châu Âu vẫn nâng giá thép cuộn cán nóng nhờ hàng rào thuế và hạn ngạch nhập khẩu.

So Sánh Giá Thép Xây Dựng Các Thương Hiệu

Bảng dưới đây đặt cạnh nhau ba mức giá quen thuộc nhất của 8 thương hiệu: thép cuộn CB240 (dùng làm thép đai, thép sàn), thép thanh D10 CB300 (cỡ phổ biến trong nhà dân) và D20 CB400 (thép chịu lực chính). Bảng được cập nhật cùng lúc với các bảng giá chi tiết ở trên, nên số liệu luôn thống nhất.

Thương hiệu Thép cuộn CB240 (VNĐ/kg) D10 CB300 (VNĐ/kg) D20 CB400 (VNĐ/kg) 1 cây D20 CB400 (VNĐ)
Tung Hô 14.850 13.840 14.340 414.426
Việt Mỹ 14.950 13.840 14.240 411.536
Việt Ý 14.750 13.940 14.240 411.536
Pomina 14.850 14.190 14.340 414.426
Hòa Phát 14.920 14.210 14.410 416.449
Việt Nhật (Vina Kyoei) 15.050 14.240 14.440 417.316
Miền Nam 15.120 14.720 14.510 419.339
Thái Nguyên 14.990 14.890 15.200 439.280
Sắp xếp theo giá D10 CB300 từ thấp đến cao, cập nhật ngày 06/10/2026.

Khi đọc bảng so sánh, bạn nên lưu ý ba điểm. Thứ nhất, giá chênh giữa các thương hiệu thường chỉ vài trăm đồng mỗi kg, nhưng nhân với khối lượng cả công trình thì con số trở nên đáng kể. Thứ hai, thương hiệu rẻ hơn không có nghĩa là kém hơn: mọi thương hiệu trong bảng đều sản xuất theo tiêu chuẩn, khác biệt chủ yếu đến từ chi phí sản xuất, vị trí nhà máy và chính sách phân phối. Thứ ba, nhiều bản vẽ và hồ sơ thầu chỉ định rõ thương hiệu, khi đó bạn cần mua đúng thương hiệu được chỉ định dù giá cao hơn.

Giá Thép Xây Dựng Bao Nhiêu 1kg, 1 Cây, 1 Tấn?

Nhà máy và đại lý báo giá thép xây dựng theo đồng/kg, còn người mua lại quen hỏi giá theo cây hoặc theo tấn. Cách quy đổi rất đơn giản nếu bạn nắm được khối lượng chuẩn của từng cỡ thép:

  • Giá 1 cây = đơn giá (đồng/kg) × khối lượng 1 cây (kg)
  • Giá 1 tấn = đơn giá (đồng/kg) × 1.000
  • Thép cuộn (phi 6, phi 8) luôn bán theo kg vì mỗi cuộn có khối lượng khác nhau.

Khối lượng chuẩn của một cây thép thanh vằn dài 11,7 m theo TCVN 1651-2:2018:

Cỡ thép kg/m kg/cây 11,7 m Số cây/tấn (xấp xỉ)
D10 0,617 7,22 138
D12 0,888 10,39 96
D14 1,21 14,16 71
D16 1,58 18,49 54
D18 2,00 23,40 43
D20 2,47 28,90 35
D22 2,98 34,87 29
D25 3,85 45,05 22

Ví dụ, nếu thép D16 có giá 14.300 đồng/kg thì 1 cây D16 có giá khoảng 14.300 × 18,49 ≈ 264.400 đồng. Bảng khối lượng đầy đủ các cỡ có trong bài barem sắt thép xây dựng. Nếu cần tìm hiểu kỹ từng cỡ, bạn có thể xem thêm thông số thép phi 10, sắt phi 12, thép phi 16 và sắt phi 25.

Vì Sao Giá Thép Chênh Lệch Giữa Các Khu Vực?

Cùng một thương hiệu nhưng giá tại miền Bắc, miền Trung và miền Nam có thể khác nhau. Ví dụ, theo bảng giá hiện tại, thép Hòa Phát D10 CB300 ở miền Nam cao hơn miền Bắc khoảng 510 đồng/kg. Nguyên nhân chính gồm:

  • Khoảng cách từ nhà máy: thép là hàng nặng, chi phí vận chuyển chiếm tỷ trọng đáng kể. Thương hiệu có nhà máy gần khu vực nào thường có giá cạnh tranh hơn ở khu vực đó. Chẳng hạn Pomina, Miền Nam, Tung Hô có nhà máy tại phía Nam, còn Thái Nguyên, Việt Ý sản xuất tại phía Bắc.
  • Mức độ cạnh tranh: khu vực có nhiều nhà máy, nhiều thương hiệu cùng bán thì giá thường sát hơn.
  • Nhu cầu theo mùa: mùa mưa ở mỗi miền diễn ra vào thời điểm khác nhau, khiến nhu cầu xây dựng và giá cả mỗi vùng biến động không đồng thời.
  • Chính sách phân phối: mỗi nhà máy có chính sách giá, chiết khấu riêng cho hệ thống đại lý ở từng khu vực.

Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thép Xây Dựng

Giá thép thay đổi theo từng đợt điều chỉnh của nhà máy. Hiểu các yếu tố dưới đây giúp bạn đoán được xu hướng và chọn thời điểm mua hợp lý:

  1. Giá nguyên liệu đầu vào: quặng sắt, than cốc và thép phế là chi phí lớn nhất của nhà máy. Khi các nguyên liệu này tăng, giá phôi thép và thép thành phẩm thường tăng theo sau một thời gian.
  2. Chi phí năng lượng và vận tải: giá điện, giá dầu và cước vận tải biển ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành, nhất là với thép phải vận chuyển xa.
  3. Cung cầu trong nước: mùa cao điểm xây dựng, tiến độ giải ngân đầu tư công và thị trường bất động sản quyết định sức mua.
  4. Thị trường Trung Quốc: là nước sản xuất thép lớn nhất thế giới, biến động giá và lượng xuất khẩu của Trung Quốc tác động mạnh đến giá thép khu vực.
  5. Tỷ giá và chính sách thương mại: tỷ giá ảnh hưởng đến chi phí nhập nguyên liệu, còn các biện pháp phòng vệ thương mại tác động đến lượng thép nhập khẩu cạnh tranh với thép trong nước.

Để hiểu rõ thép được tạo ra từ những công đoạn nào và vì sao nguyên liệu lại chi phối giá thành, bạn có thể tham khảo bài viết về quy trình sản xuất thép.

Các Loại Thép Xây Dựng Phổ Biến

Loại thép Quy cách thường gặp Mác thép phổ biến Ứng dụng chính
Thép cuộn Phi 6, phi 8 (một số nhà máy có phi 10), bán theo kg CB240-T Thép đai cột dầm, thép sàn, lưới thép
Thép thanh vằn (thép gân) D10 đến D32, cây dài 11,7 m CB300-V, CB400-V, CB500-V Thép chịu lực cho móng, cột, dầm, sàn
Thép thanh tròn trơn Cây thẳng, bề mặt nhẵn CB240-T, CB300-T Chi tiết cấu tạo, gia công cơ khí

Chữ “T” trong mác thép nghĩa là thép tròn trơn, chữ “V” là thép vằn, còn con số thể hiện giới hạn chảy tối thiểu tính bằng MPa. Ngoài TCVN, nhiều nhà máy còn sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật (JIS G3112 với các mác SD295, SD390, SD490) và tiêu chuẩn Mỹ (ASTM A615 với Gr40, Gr60). Thép cuộn cỡ nhỏ thường dùng nhất là thép phi 8. Để chọn đúng số lượng thanh cho mỗi cấu kiện, kỹ sư thường dùng bảng tra diện tích cốt thép.

Nên Chọn Thương Hiệu Thép Xây Dựng Nào?

Tất cả thương hiệu có bảng giá trên trang đều là thép sản xuất trong nước theo tiêu chuẩn. Khi chọn, bạn nên cân nhắc theo yêu cầu thiết kế, vị trí công trình và ngân sách:

  • Hòa Phát: thương hiệu có thị phần thép xây dựng lớn nhất cả nước, sản xuất tại Hưng Yên, Khu liên hợp Hải Dương và Khu liên hợp Dung Quất, nguồn hàng dồi dào ở cả ba miền.
  • Việt Nhật (Vina Kyoei): liên doanh có vốn Nhật Bản, sản xuất tại Bà Rịa – Vũng Tàu, có dòng thép theo tiêu chuẩn JIS, nhận biết qua dấu hoa mai trên thân thép.
  • Pomina: thương hiệu quen thuộc ở phía Nam với nhà máy tại Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu, nhận biết qua logo trái táo.
  • Miền Nam: thương hiệu thuộc Tổng công ty Thép Việt Nam (VNSteel), phổ biến tại các tỉnh phía Nam.
  • Tung Hô: doanh nghiệp có vốn Đài Loan, nhà máy tại phía Nam, thường có mức giá cạnh tranh.
  • Thái Nguyên (Tisco): một trong những doanh nghiệp gang thép lâu đời nhất Việt Nam, mạnh ở thị trường phía Bắc.
  • Việt Ý và Việt Mỹ: hai thương hiệu có mức giá cạnh tranh tại miền Bắc, phù hợp công trình cần tối ưu chi phí.

Dù chọn thương hiệu nào, bạn cũng nên biết cách kiểm tra hàng thật khi nhận. Mỗi hãng có dấu hiệu riêng, ví dụ logo trái táo của thép Pomina hay dấu hoa mai của thép Việt Nhật.

Kinh Nghiệm Mua Thép Xây Dựng Giá Tốt, Đúng Chất Lượng

  1. Bóc tách khối lượng trước khi hỏi giá: liệt kê rõ thương hiệu, mác thép, từng cỡ và số lượng. Báo giá theo danh sách cụ thể luôn chính xác hơn báo giá chung chung.
  2. So sánh giá cùng thời điểm: giá thép thay đổi theo đợt, nên chỉ so sánh các báo giá đưa ra trong cùng thời gian.
  3. Hỏi rõ điều kiện đi kèm: giá đã gồm VAT, phí vận chuyển, bốc xếp chưa; tính theo cây hay theo cân thực tế.
  4. Chọn thời điểm hợp lý: mùa mưa và giai đoạn thị trường đi ngang thường là lúc dễ đàm phán giá hơn mùa cao điểm.
  5. Kiểm tra hàng khi nhận: đọc ký hiệu trên thân thép, đối chiếu tem bó và chứng chỉ CO, CQ, cân thử vài cây để phát hiện thép hụt khối lượng.
  6. Đếm số cây theo quy cách bó: mỗi nhà máy đóng bó khác nhau, tham khảo 1 bó thép có bao nhiêu cây để đối chiếu khi nhận hàng.

Dự Báo Giá Thép Xây Dựng Quý IV/2026

Theo các nhận định thị trường đầu tháng 10/2026, giá thép trong nước nhiều khả năng đi ngang hoặc tăng nhẹ theo từng đợt trong quý IV: mùa cao điểm xây dựng và giải ngân đầu tư công hỗ trợ nhu cầu, trong khi nguồn cung trong nước dồi dào và giá quặng sắt suy yếu từ cuối tháng 9 hạn chế đà tăng.

Ở chiều ngược lại, quý IV thường là giai đoạn các công trình đẩy nhanh tiến độ để về đích cuối năm, nên nhu cầu thép xây dựng thường tốt hơn so với mùa mưa. Nếu nhu cầu phục hồi rõ, các nhà máy có thể điều chỉnh tăng giá nhẹ theo từng đợt. Với công trình cần khối lượng lớn, nên chốt giá theo từng đợt giao hàng và theo dõi bảng giá được cập nhật trên trang này.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Giá Thép Xây Dựng

Giá thép xây dựng hôm nay tăng hay giảm?

Giá thép xây dựng trong nước đang đi ngang: so với lần cập nhật trước, các hãng giữ nguyên giá bán ở cả ba miền. Diễn biến theo từng hãng, từng miền được cập nhật trong bảng giá và mục tình hình thị trường ở đầu trang.

Giá thép xây dựng bao nhiêu 1kg?

Tùy thương hiệu, mác thép và khu vực. Theo bảng giá cập nhật ngày 06/10/2026, thép thanh vằn D10 CB300 phổ biến trong khoảng 13.840 đến 14.890 đồng/kg, thép cuộn CB240 khoảng 14.650 đến 15.150 đồng/kg.

1 cây thép giá bao nhiêu tiền?

Lấy đơn giá theo kg nhân với khối lượng một cây của cỡ thép đó, ví dụ cây D16 nặng 18,49 kg, cây D20 nặng 28,9 kg. Các bảng giá chi tiết ở trên đã tính sẵn giá theo cây cho từng cỡ.

Thép CB300 và CB400 khác nhau thế nào?

Cùng đường kính thì khối lượng như nhau, nhưng CB400 có giới hạn chảy tối thiểu 400 MPa, cao hơn CB300 (300 MPa), nên chịu lực tốt hơn và thường có giá nhỉnh hơn. Mác thép cần dùng đúng theo bản vẽ thiết kế.

Bảng giá trên trang đã gồm VAT và vận chuyển chưa?

Bảng giá mang tính tham khảo để bạn dự trù chi phí. Khi nhận báo giá chính thức, hãy hỏi rõ giá đã gồm VAT, phí vận chuyển và bốc xếp hay chưa, cũng như số lượng tối thiểu áp dụng.

Làm sao để nhận báo giá thép chính xác cho công trình?

Chuẩn bị danh sách thương hiệu, mác thép, các cỡ và khối lượng cần mua, địa điểm giao hàng, rồi liên hệ hotline 0906 341 094 để được báo giá theo đúng thời điểm đặt hàng.

Kiến thức nên xem trước khi đặt mua thép

Đơn Vị Cung Cấp Sắt Thép Vật Liệu Xây Dựng Uy Tín Chất Lượng

Với kinh nghiệm dày dặn nhiều năm trong lĩnh vực sắt thép, chúng tôi "Giá Thép Hôm Nay" tự hào là nhà phân phối sắt thép xây dựng hàng đầu, cung cấp cho hàng loạt đại lý kinh doanh trên toàn quốc. Với sứ mệnh mang đến thị trường những sản phẩm chất lượng vượt trội cùng mức giá cạnh tranh nhất, Giá Thép Hôm Nay cam kết:

  • Sản phẩm chính hãng 100% đầy đủ CO, CQ từ các thương hiệu danh tiếng như Hòa Phát, Pomina, Việt Mỹ, Việt Đức, Thép Xây Dựng Miền Nam,… luôn đảm bảo giá tốt nhất khi đến tay khách hàng, giúp bạn tiết kiệm tối đa chi phí mà vẫn yên tâm về chất lượng!
  • Báo giá minh bạch, chi tiết về sản phẩm và chi phí vận chuyển, cam kết KHÔNG PHÁT SINH bất kỳ khoản phí ẩn nào trong toàn bộ quá trình giao dịch, mang lại sự tin cậy tuyệt đối.
  • Cập nhật giá thị trường liên tục báo giá kịp thời nhất đến khách hàng, giúp bạn nắm bắt cơ hội và đưa ra quyết định nhanh chóng, hiệu quả!
  • Chính sách bảo hành vượt trội, cùng chương trình tích lũy điểm hấp dẫn và ưu đãi giảm giá đặc biệt dành riêng cho khách hàng thân thiết – phần thưởng xứng đáng cho sự tin tưởng lâu dài của bạn!
  • Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, nhiệt huyết luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ tận tình trên toàn quốc, đảm bảo mọi nhu cầu của bạn được đáp ứng nhanh chóng và hài lòng nhất!

Thông Tin Liên Hệ

Email: [email protected]

Địa chỉ: Lô E6, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Nam Từ Liêm, Hà Nội

Hotline: 0906 341 094

Website: https://giathephomnay.net/

Giờ làm việc: Thứ 2 – Thứ 7 Từ 8h – 17h

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo giá Mới nhất và khởi tạo những công trình vững chắc, trường tồn cùng thời gian!