Thép Hình I, H, U, V, L Xà gồ z Chất lượng Giá Tốt

Bảng giá thép hình I, U, H, V, L chi tiết

STT TÊN SẢN PHẨM / QUY CÁCH ĐỘ DÀI (M) THƯƠNG HIỆU / XUẤT XỨ TRỌNG LƯỢNG (KG/M) GIÁ THÉP I THAM KHẢO (VND / KG)
1 Thép hình I100 - 55 x 4.5 ly 6 - 12 An Khánh 9.47 15.000 - 20.000
2 Thép hình I100 - 55 x 3.6 ly 6 - 12 Trung Quốc (TQ) 7.00 15.000 - 20.000
3 Thép hình I100 - 48 x 3.6 x 4.7 ly 6 - 12 Á Châu 7.00 15.000 - 20.000
4 Thép hình I100 - 52 x 4.2 x 5.5 ly 6 - 12 Á Châu 8.50 15.000 - 20.000
5 Thép hình I100 - 55 x 4.5 ly 6 - 12 Hòa Phát 9.47 16.500 - 21.000
6 Thép hình I120 - 64 x 4.8 ly 6 - 12 An Khánh 11.50 15.000 - 20.000
7 Thép hình I120 - 63 x 3.8 ly 6 - 12 An Khánh 8.67 15.000 - 20.000
8 Thép hình I120 - 60 x 4.5 ly 6 - 12 Á Châu 8.67 15.000 - 20.000
9 Thép hình I120 - 64 x 3.8 ly 6 - 12 Trung Quốc (TQ) 8.36 15.000 - 20.000
10 Thép hình I120 - 64 x 4.8 ly 6 - 12 Hòa Phát 11.50 16.500 - 21.000
11 Thép hình I150 - 75 x 5 x 7 ly 6 - 12 POSCO 14.00 17.000 - 23.000
12 Thép hình I150 - 75 x 5.0 ly 6 An Khánh 14.00 13.500 - 18.000
13 Thép hình I150 - 75 x 5.5 ly 6 An Khánh 17.00 13.500 - 18.000
14 Thép hình I150 - 72 x 4.8 ly 6 - 12 An Khánh 12.50 15.000 - 20.000
15 Thép hình I150 - 75 x 5 x 7 ly 6 - 12 Hòa Phát 14.00 16.500 - 21.000
16 Thép hình I198 - 99 x 4.5 x 7 ly 6 - 12 POSCO 18.20 17.000 - 23.000
17 Thép hình I200 - 100 x 5.5 x 8 ly 6 - 12 POSCO / Hòa Phát 21.30 17.000 - 23.000
18 Thép hình I250 - 125 x 6 x 9 ly 6 - 12 POSCO 29.60 17.000 - 23.000
19 Thép hình I250 - 125 x 6.0 ly 6 An Khánh 29.60 14.000 - 19.000
20 Thép hình I250 - 125 x 7.5 ly 6 An Khánh 38.30 14.000 - 19.000
21 Thép hình I300 - 150 x 6.5 x 9 ly 6 - 12 POSCO 36.70 17.000 - 23.000
22 Thép hình I300 - 150 x 6.5 ly 6 An Khánh 26.70 14.000 - 19.000
23 Thép hình I300 - 150 x 8.0 ly 6 An Khánh 48.30 14.000 - 19.000
24 Thép hình I350 - 175 x 7 x 11 ly 6 - 12 POSCO 49.60 17.000 - 23.000
25 Thép hình I400 - 200 x 8 x 13 ly 6 - 12 POSCO 66.00 17.000 - 23.000
26 Thép hình I450 - 200 x 9 x 14 ly 6 - 12 POSCO 77.00 17.000 - 23.000
27 Thép hình I500 - 200 x 10 x 16 ly 6 - 12 POSCO 89.60 17.000 - 23.000
28 Thép hình I600 - 200 x 11 x 17 ly 6 - 12 POSCO 106.00 17.000 - 23.000
29 Thép hình I700 - 300 x 13 x 24 ly 6 - 12 Nhập khẩu 185.00 18.000 - 24.000
30 Thép hình I800 - 300 x 14 x 26 ly 12 Nhập khẩu 210.00 18.000 - 24.000
31 Thép hình I900 - 300 x 16 x 28 ly 12 Nhập khẩu 240.00 18.000 - 24.000

STT TÊN SẢN PHẨM / QUY CÁCH ĐỘ DÀI (M) THƯƠNG HIỆU / XUẤT XỨ TRỌNG LƯỢNG (KG/M) GIÁ THÉP H THAM KHẢO (VND / KG)
1 Thép hình H100 - 100 x 100 x 6 x 8 ly 6 - 12 POSCO 17.20 17.500 - 23.000
2 Thép hình H100 - 100 x 100 x 5.5 x 7 ly 6 - 12 An Khánh 15.80 15.000 - 20.000
3 Thép hình H100 - 100 x 5 x 7 ly 6 - 12 Trung Quốc (TQ) 13.50 14.500 - 19.000
4 Thép hình H100 - 100 x 100 x 6 x 8 ly 6 - 12 Hòa Phát 17.20 16.500 - 21.500
5 Thép hình H125 - 125 x 125 x 6.5 x 9 ly 6 - 12 POSCO 23.80 17.500 - 23.000
6 Thép hình H125 - 125 x 125 x 6 x 8 ly 6 - 12 An Khánh 21.50 15.000 - 20.000
7 Thép hình H125 - 125 x 60 x 6 x 8 ly (hẹp) 6 - 12 Á Châu 13.20 14.500 - 19.000
8 Thép hình H125 - 125 x 125 x 6.5 x 9 ly 6 - 12 Hòa Phát 23.80 16.500 - 21.500
9 Thép hình H150 - 150 x 150 x 7 x 10 ly 6 - 12 POSCO 31.50 17.500 - 23.000
10 Thép hình H150 - 148 x 100 x 6 x 9 ly (nhẹ) 6 - 12 An Khánh 21.70 15.000 - 20.000
11 Thép hình H150 - 150 x 75 x 5 x 7 ly (hẹp) 6 - 12 Trung Quốc (TQ) 14.00 14.500 - 19.000
12 Thép hình H150 - 150 x 150 x 7 x 10 ly 6 - 12 Hòa Phát 31.50 16.500 - 21.500
13 Thép hình H150 - 150 x 150 x 6.5 x 9 ly 6 An Khánh 29.00 15.000 - 20.000
14 Thép hình H175 - 175 x 175 x 7.5 x 11 ly 6 - 12 POSCO 40.20 17.500 - 23.000
15 Thép hình H194 - 150 x 6 x 9 ly (nhẹ) 6 - 12 An Khánh 30.60 15.000 - 20.000
16 Thép hình H175 - 175 x 175 x 7 x 10 ly 6 - 12 Hòa Phát 38.50 16.500 - 21.500
17 Thép hình H200 - 200 x 200 x 8 x 12 ly 6 - 12 POSCO 49.90 17.500 - 23.000
18 Thép hình H200 - 200 x 200 x 7 x 11 ly 6 - 12 An Khánh 45.00 15.000 - 20.000
19 Thép hình H200 - 200 x 200 x 8 x 12 ly 6 - 12 Hòa Phát 49.90 16.500 - 21.500
20 Thép hình H250 - 250 x 250 x 9 x 14 ly 6 - 12 POSCO 72.40 17.500 - 23.000
21 Thép hình H244 - 175 x 7 x 11 ly (nhẹ) 6 - 12 Trung Quốc (TQ) 44.10 14.500 - 19.000
22 Thép hình H250 - 250 x 250 x 9 x 14 ly 6 - 12 Hòa Phát 72.40 16.500 - 21.500
23 Thép hình H300 - 300 x 300 x 10 x 15 ly 6 - 12 POSCO 94.00 17.500 - 23.000
24 Thép hình H294 - 200 x 8 x 12 ly (nhẹ) 6 - 12 An Khánh 56.80 15.000 - 20.000
25 Thép hình H300 - 300 x 300 x 10 x 15 ly 6 - 12 Hòa Phát 94.00 16.500 - 21.500
26 Thép hình H350 - 350 x 350 x 12 x 19 ly 6 - 12 POSCO / Nhập khẩu 137.00 18.000 - 24.000
27 Thép hình H400 - 400 x 400 x 13 x 21 ly 6 - 12 POSCO / Nhập khẩu 172.00 18.000 - 24.000
28 Thép hình H440 - 440 x 300 x 11 x 18 ly 12 Nhập khẩu 124.00 18.500 - 24.500
29 Thép hình H500 - 500 x 300 x 13 x 20 ly 12 Nhập khẩu 148.00 19.000 - 25.000
30 Thép hình H588 - 600 x 300 x 12 x 20 ly 12 Nhập khẩu 176.00 19.000 - 25.000

STT TÊN SẢN PHẨM / QUY CÁCH ĐỘ DÀI (M) THƯƠNG HIỆU / XUẤT XỨ TRỌNG LƯỢNG (KG/M) GIÁ THÉP U THAM KHẢO (VND / KG)
1 Thép hình U50 - 50 x 38 x 4.5 ly 6 Hòa Phát 3.70 16.500 - 21.000
2 Thép hình U50 - 50 x 38 x 4.0 ly 6 An Khánh 3.40 15.000 - 19.500
3 Thép hình U50 - 50 x 38 x 5.0 ly 6 Trung Quốc (TQ) 4.00 14.500 - 18.500
4 Thép hình U65 - 65 x 40 x 4.5 ly 6 Hòa Phát 4.70 16.500 - 21.000
5 Thép hình U65 - 65 x 40 x 5.0 ly 6 An Khánh 5.10 15.000 - 19.500
6 Thép hình U65 - 65 x 40 x 4.8 ly 6 Trung Quốc (TQ) 4.80 14.500 - 18.500
7 Thép hình U75 - 75 x 40 x 5.0 ly 6 Hòa Phát 5.80 16.500 - 21.000
8 Thép hình U75 - 75 x 40 x 6.0 ly 6 An Khánh 6.70 15.000 - 19.500
9 Thép hình U75 - 75 x 40 x 5.0 ly 6 Hòa Phát 5.80 16.500 - 21.000
10 Thép hình U100 - 100 x 50 x 5.0 ly 6 Hòa Phát 7.90 16.500 - 21.000
11 Thép hình U100 - 100 x 50 x 6.0 ly 6 An Khánh 9.30 15.000 - 19.500
12 Thép hình U100 - 100 x 50 x 5.5 ly 6 Trung Quốc (TQ) 8.50 14.500 - 18.500
13 Thép hình U100 - 100 x 50 x 5.0 ly 6 Hòa Phát 7.90 16.500 - 21.000
14 Thép hình U125 - 125 x 65 x 6.0 ly 6 Hòa Phát 12.70 16.500 - 21.000
15 Thép hình U125 - 125 x 65 x 7.0 ly 6 An Khánh 14.50 15.000 - 19.500
16 Thép hình U125 - 125 x 65 x 6.0 ly 6 Trung Quốc (TQ) 12.70 14.500 - 18.500
17 Thép hình U150 - 150 x 75 x 6.5 ly 6 Hòa Phát 16.80 16.500 - 21.000
18 Thép hình U150 - 150 x 75 x 7.5 ly 6 An Khánh 19.10 15.000 - 19.500
19 Thép hình U150 - 150 x 75 x 6.5 ly 6 Hòa Phát 16.80 16.500 - 21.000
20 Thép hình U175 - 175 x 80 x 7.0 ly 6 Hòa Phát 20.40 16.500 - 21.000
21 Thép hình U175 - 175 x 80 x 8.0 ly 6 An Khánh 23.00 15.000 - 19.500
22 Thép hình U200 - 200 x 75 x 7.5 ly 6 Hòa Phát 22.40 16.500 - 21.000
23 Thép hình U200 - 200 x 75 x 8.5 ly 6 An Khánh 25.20 15.000 - 19.500
24 Thép hình U200 - 200 x 75 x 9.0 ly 6 Trung Quốc (TQ) 26.50 14.500 - 18.500
25 Thép hình U250 - 250 x 90 x 9.0 ly 6 Hòa Phát / POSCO 34.20 17.000 - 22.000
26 Thép hình U300 - 300 x 100 x 10.0 ly 6 Nhập khẩu 46.20 18.000 - 23.500
27 Thép hình U350 - 350 x 100 x 11.0 ly 6 Nhập khẩu 55.80 18.500 - 24.000
28 Thép hình U400 - 400 x 110 x 12.0 ly 6 Nhập khẩu 66.50 18.500 - 24.000

STT TÊN SẢN PHẨM / QUY CÁCH ĐỘ DÀI (M) THƯƠNG HIỆU / XUẤT XỨ TRỌNG LƯỢNG (KG/M) GIÁ THÉP L THAM KHẢO (VND / KG)
1 Thép hình L25x25x3 ly (góc đều) 6 Hòa Phát 1.12 16.500 - 21.000
2 Thép hình L25x25x4 ly (góc đều) 6 An Khánh 1.46 15.000 - 19.500
3 Thép hình L25x25x3 ly (góc đều) 6 Trung Quốc (TQ) 1.12 14.500 - 18.500
4 Thép hình L30x30x3 ly (góc đều) 6 Hòa Phát 1.36 16.500 - 21.000
5 Thép hình L30x30x4 ly (góc đều) 6 An Khánh 1.78 15.000 - 19.500
6 Thép hình L40x40x4 ly (góc đều) 6 Hòa Phát 2.42 16.500 - 21.000
7 Thép hình L40x40x5 ly (góc đều) 6 An Khánh 2.97 15.000 - 19.500
8 Thép hình L40x40x3 ly (góc đều) 6 Trung Quốc (TQ) 1.85 14.500 - 18.500
9 Thép hình L50x50x5 ly (góc đều) 6 Hòa Phát 3.77 16.500 - 21.000
10 Thép hình L50x50x6 ly (góc đều) 6 An Khánh 4.47 15.000 - 19.500
11 Thép hình L50x30x4 ly (góc không đều) 6 Trung Quốc (TQ) 2.40 14.500 - 18.500
12 Thép hình L50x50x5 ly (góc đều) 6 Hòa Phát 3.77 16.500 - 21.000
13 Thép hình L60x60x5 ly (góc đều) 6 Hòa Phát 4.57 16.500 - 21.000
14 Thép hình L60x60x6 ly (góc đều) 6 An Khánh 5.42 15.000 - 19.500
15 Thép hình L60x40x5 ly (góc không đều) 6 Trung Quốc (TQ) 3.50 14.500 - 18.500
16 Thép hình L75x75x6 ly (góc đều) 6 Hòa Phát 6.85 16.500 - 21.000
17 Thép hình L75x75x8 ly (góc đều) 6 An Khánh 8.99 15.000 - 19.500
18 Thép hình L75x50x6 ly (góc không đều) 6 Hòa Phát 5.70 16.500 - 21.000
19 Thép hình L90x90x7 ly (góc đều) 6 Hòa Phát 9.60 16.500 - 21.000
20 Thép hình L90x90x8 ly (góc đều) 6 An Khánh 10.90 15.000 - 19.500
21 Thép hình L100x100x8 ly (góc đều) 6 Hòa Phát 12.20 16.500 - 21.000
22 Thép hình L100x100x10 ly (góc đều) 6 An Khánh 15.10 15.000 - 19.500
23 Thép hình L100x75x8 ly (góc không đều) 6 Trung Quốc (TQ) 9.80 14.500 - 18.500
24 Thép hình L120x120x10 ly (góc đều) 6 Hòa Phát 18.20 16.500 - 21.000
25 Thép hình L120x120x12 ly (góc đều) 6 An Khánh 21.60 15.000 - 19.500
26 Thép hình L150x150x12 ly (góc đều) 6 Hòa Phát / POSCO 27.30 17.000 - 22.000
27 Thép hình L150x150x15 ly (góc đều) 6 Nhập khẩu 33.90 18.000 - 23.500
28 Thép hình L200x200x15 ly (góc đều) 6 Nhập khẩu 45.60 18.500 - 24.000
29 Thép hình L200x200x18 ly (góc đều) 6 Nhập khẩu 54.30 18.500 - 24.000

STT TÊN SẢN PHẨM / QUY CÁCH ĐỘ DÀI (M) THƯƠNG HIỆU / XUẤT XỨ TRỌNG LƯỢNG (KG/M) GIÁ THÉP C THAM KHẢO (VND / KG)
1 Thép hình C75 - 75 x 40 x 20 x 1.5 ly 6 Hòa Phát 2.10 16.500 - 21.000
2 Thép hình C75 - 75 x 40 x 20 x 1.6 ly 6 An Khánh 2.25 15.000 - 19.500
3 Thép hình C75 - 75 x 40 x 20 x 2.0 ly 6 Trung Quốc (TQ) 2.80 14.500 - 18.500
4 Thép hình C75 - 75 x 40 x 20 x 2.3 ly 6 Hòa Phát 3.20 16.500 - 21.000
5 Thép hình C100 - 100 x 50 x 20 x 1.8 ly 6 Hòa Phát 3.00 16.500 - 21.000
6 Thép hình C100 - 100 x 50 x 20 x 2.0 ly 6 An Khánh 3.30 15.000 - 19.500
7 Thép hình C100 - 100 x 50 x 20 x 2.5 ly 6 Trung Quốc (TQ) 4.10 14.500 - 18.500
8 Thép hình C100 - 100 x 50 x 20 x 3.0 ly 6 Hòa Phát 4.90 16.500 - 21.000
9 Thép hình C125 - 125 x 50 x 20 x 2.0 ly 6 Hòa Phát 3.80 16.500 - 21.000
10 Thép hình C125 - 125 x 50 x 20 x 2.3 ly 6 An Khánh 4.35 15.000 - 19.500
11 Thép hình C125 - 125 x 65 x 20 x 2.5 ly 6 Trung Quốc (TQ) 5.10 14.500 - 18.500
12 Thép hình C125 - 125 x 50 x 20 x 3.0 ly 6 Hòa Phát 5.80 16.500 - 21.000
13 Thép hình C150 - 150 x 50 x 20 x 2.0 ly 6 Hòa Phát 4.50 16.500 - 21.000
14 Thép hình C150 - 150 x 50 x 20 x 2.5 ly 6 An Khánh 5.60 15.000 - 19.500
15 Thép hình C150 - 150 x 65 x 20 x 2.5 ly 6 Trung Quốc (TQ) 6.20 14.500 - 18.500
16 Thép hình C150 - 150 x 50 x 20 x 3.0 ly 6 Hòa Phát 6.70 16.500 - 21.000
17 Thép hình C200 - 200 x 50 x 20 x 2.5 ly 6 Hòa Phát 7.00 16.500 - 21.000
18 Thép hình C200 - 200 x 75 x 20 x 2.5 ly 6 An Khánh 7.80 15.000 - 19.500
19 Thép hình C200 - 200 x 50 x 20 x 3.0 ly 6 Trung Quốc (TQ) 8.30 14.500 - 18.500
20 Thép hình C200 - 200 x 75 x 20 x 3.0 ly 6 Hòa Phát 9.20 16.500 - 21.000
21 Thép hình C250 - 250 x 75 x 20 x 3.0 ly 6 Hòa Phát 10.80 16.500 - 21.000
22 Thép hình C250 - 250 x 75 x 20 x 3.2 ly 6 An Khánh 11.50 15.000 - 19.500
23 Thép hình C250 - 250 x 75 x 20 x 4.0 ly 6 Trung Quốc (TQ) 14.20 14.500 - 18.500
24 Thép hình C300 - 300 x 90 x 25 x 4.0 ly 6 Hòa Phát / POSCO 17.50 17.000 - 22.000
25 Thép hình C350 - 350 x 100 x 30 x 4.5 ly 6 Nhập khẩu 22.80 18.000 - 23.500
26 Thép hình C400 - 400 x 100 x 30 x 5.0 ly 6 Nhập khẩu 28.50 18.500 - 24.000

STT TÊN SẢN PHẨM / QUY CÁCH ĐỘ DÀI (M) THƯƠNG HIỆU / XUẤT XỨ TRỌNG LƯỢNG (KG/M) GIÁ THÉP V THAM KHẢO (VND / KG)
1 Thép hình V25x25x3 ly (góc V đều) 6 Hòa Phát 1.12 16.500 - 21.000
2 Thép hình V25x25x4 ly (góc V đều) 6 An Khánh 1.46 15.000 - 19.500
3 Thép hình V25x25x3 ly (góc V đều) 6 Trung Quốc (TQ) 1.12 14.500 - 18.500
4 Thép hình V30x30x3 ly (góc V đều) 6 Hòa Phát 1.36 16.500 - 21.000
5 Thép hình V30x30x4 ly (góc V đều) 6 An Khánh 1.78 15.000 - 19.500
6 Thép hình V40x40x4 ly (góc V đều) 6 Hòa Phát 2.42 16.500 - 21.000
7 Thép hình V40x40x5 ly (góc V đều) 6 An Khánh 2.97 15.000 - 19.500
8 Thép hình V40x25x4 ly (góc V không đều) 6 Trung Quốc (TQ) 1.85 14.500 - 18.500
9 Thép hình V50x50x5 ly (góc V đều) 6 Hòa Phát 3.77 16.500 - 21.000
10 Thép hình V50x50x6 ly (góc V đều) 6 An Khánh 4.47 15.000 - 19.500
11 Thép hình V50x30x4 ly (góc V không đều) 6 Trung Quốc (TQ) 2.40 14.500 - 18.500
12 Thép hình V60x60x5 ly (góc V đều) 6 Hòa Phát 4.57 16.500 - 21.000
13 Thép hình V60x60x6 ly (góc V đều) 6 An Khánh 5.42 15.000 - 19.500
14 Thép hình V60x40x5 ly (góc V không đều) 6 Trung Quốc (TQ) 3.50 14.500 - 18.500
15 Thép hình V75x75x6 ly (góc V đều) 6 Hòa Phát 6.85 16.500 - 21.000
16 Thép hình V75x75x8 ly (góc V đều) 6 An Khánh 8.99 15.000 - 19.500
17 Thép hình V75x50x6 ly (góc V không đều) 6 Hòa Phát 5.70 16.500 - 21.000
18 Thép hình V90x90x7 ly (góc V đều) 6 Hòa Phát 9.60 16.500 - 21.000
19 Thép hình V90x90x8 ly (góc V đều) 6 An Khánh 10.90 15.000 - 19.500
20 Thép hình V100x100x8 ly (góc V đều) 6 Hòa Phát 12.20 16.500 - 21.000
21 Thép hình V100x100x10 ly (góc V đều) 6 An Khánh 15.10 15.000 - 19.500
22 Thép hình V100x75x8 ly (góc V không đều) 6 Trung Quốc (TQ) 9.80 14.500 - 18.500
23 Thép hình V120x120x10 ly (góc V đều) 6 Hòa Phát 18.20 16.500 - 21.000
24 Thép hình V120x120x12 ly (góc V đều) 6 An Khánh 21.60 15.000 - 19.500
25 Thép hình V150x150x12 ly (góc V đều) 6 Hòa Phát / POSCO 27.30 17.000 - 22.000
26 Thép hình V150x150x15 ly (góc V đều) 6 Nhập khẩu 33.90 18.000 - 23.500
27 Thép hình V200x200x15 ly (góc V đều) 6 Nhập khẩu 45.60 18.500 - 24.000
28 Thép hình V200x200x18 ly (góc V đều) 6 Nhập khẩu 54.30 18.500 - 24.000

STT TÊN SẢN PHẨM / QUY CÁCH ĐỘ DÀI (M) THƯƠNG HIỆU / XUẤT XỨ TRỌNG LƯỢNG (KG/M) GIÁ THÉP XÀ GỒ Z THAM KHẢO (VND / KG)
1 Thép xà gồ Z100 - 100 x 50 x 20 x 1.5 ly (mạ kẽm) 6 Hòa Phát 2.80 17.500 - 22.000
2 Thép xà gồ Z100 - 100 x 50 x 20 x 2.0 ly (mạ kẽm) 6 An Khánh 3.60 15.500 - 20.000
3 Thép xà gồ Z100 - 100 x 50 x 20 x 2.5 ly (mạ kẽm) 6 Trung Quốc (TQ) 4.40 14.500 - 18.500
4 Thép xà gồ Z120 - 120 x 50 x 20 x 1.5 ly (mạ kẽm) 6 Hòa Phát 3.20 17.500 - 22.000
5 Thép xà gồ Z120 - 120 x 50 x 20 x 2.0 ly (mạ kẽm) 6 An Khánh 4.10 15.500 - 20.000
6 Thép xà gồ Z120 - 120 x 50 x 20 x 2.5 ly (mạ kẽm) 6 Trung Quốc (TQ) 5.00 14.500 - 18.500
7 Thép xà gồ Z150 - 150 x 50 x 20 x 1.5 ly (mạ kẽm) 6 Hòa Phát 3.80 17.500 - 22.000
8 Thép xà gồ Z150 - 150 x 50 x 20 x 2.0 ly (mạ kẽm) 6 An Khánh 4.90 15.500 - 20.000
9 Thép xà gồ Z150 - 150 x 65 x 20 x 2.0 ly (mạ kẽm) 6 Trung Quốc (TQ) 5.10 14.500 - 18.500
10 Thép xà gồ Z150 - 150 x 50 x 20 x 2.5 ly (mạ kẽm) 6 Hòa Phát 6.00 17.500 - 22.000
11 Thép xà gồ Z175 - 175 x 65 x 20 x 1.8 ly (mạ kẽm) 6 Hòa Phát 5.10 17.500 - 22.000
12 Thép xà gồ Z175 - 175 x 65 x 20 x 2.0 ly (mạ kẽm) 6 An Khánh 5.60 15.500 - 20.000
13 Thép xà gồ Z175 - 175 x 75 x 20 x 2.5 ly (mạ kẽm) 6 Trung Quốc (TQ) 7.20 14.500 - 18.500
14 Thép xà gồ Z200 - 200 x 75 x 20 x 2.0 ly (mạ kẽm) 6 Hòa Phát 6.40 17.500 - 22.000
15 Thép xà gồ Z200 - 200 x 75 x 20 x 2.5 ly (mạ kẽm) 6 An Khánh 7.90 15.500 - 20.000
16 Thép xà gồ Z200 - 200 x 75 x 20 x 3.0 ly (mạ kẽm) 6 Trung Quốc (TQ) 9.30 14.500 - 18.500
17 Thép xà gồ Z250 - 250 x 75 x 20 x 2.0 ly (mạ kẽm) 6 Hòa Phát 7.80 17.500 - 22.000
18 Thép xà gồ Z250 - 250 x 75 x 20 x 2.5 ly (mạ kẽm) 6 An Khánh 9.60 15.500 - 20.000
19 Thép xà gồ Z250 - 250 x 75 x 25 x 3.0 ly (mạ kẽm) 6 Trung Quốc (TQ) 11.80 14.500 - 18.500
20 Thép xà gồ Z300 - 300 x 100 x 25 x 2.5 ly (mạ kẽm) 6 Hòa Phát / POSCO 11.50 18.000 - 23.000
21 Thép xà gồ Z300 - 300 x 100 x 25 x 3.0 ly (mạ kẽm) 6 An Khánh 13.70 15.500 - 20.000
22 Thép xà gồ Z350 - 350 x 100 x 30 x 3.0 ly (mạ kẽm) 6 Nhập khẩu 16.50 19.000 - 24.000
23 Thép xà gồ Z400 - 400 x 100 x 30 x 3.5 ly (mạ kẽm) 6 Nhập khẩu 20.80 19.500 - 25.000

STT TÊN SẢN PHẨM / QUY CÁCH ĐỘ DÀI (M) THƯƠNG HIỆU / XUẤT XỨ TRỌNG LƯỢNG (KG/M) GIÁ THÉP LA THAM KHẢO (VND / KG)
1 Thép la 20 x 3 ly (thanh dẹt) 6 Hòa Phát 0.47 16.500 - 21.000
2 Thép la 20 x 4 ly (thanh dẹt) 6 An Khánh 0.63 15.000 - 19.500
3 Thép la 25 x 3 ly (thanh dẹt) 6 Trung Quốc (TQ) 0.59 14.500 - 18.500
4 Thép la 25 x 4 ly (thanh dẹt) 6 Hòa Phát 0.785 16.500 - 21.000
5 Thép la 30 x 3 ly (thanh dẹt) 6 Hòa Phát 0.71 16.500 - 21.000
6 Thép la 30 x 5 ly (thanh dẹt) 6 An Khánh 1.18 15.000 - 19.500
7 Thép la 40 x 4 ly (thanh dẹt) 6 Hòa Phát 1.26 16.500 - 21.000
8 Thép la 40 x 6 ly (thanh dẹt) 6 Trung Quốc (TQ) 1.88 14.500 - 18.500
9 Thép la 40 x 8 ly (thanh dẹt) 6 An Khánh 2.51 15.000 - 19.500
10 Thép la 50 x 5 ly (thanh dẹt) 6 Hòa Phát 1.96 16.500 - 21.000
11 Thép la 50 x 6 ly (thanh dẹt) 6 An Khánh 2.36 15.000 - 19.500
12 Thép la 50 x 8 ly (thanh dẹt) 6 Trung Quốc (TQ) 3.14 14.500 - 18.500
13 Thép la 50 x 10 ly (thanh dẹt) 6 Hòa Phát 3.93 16.500 - 21.000
14 Thép la 60 x 6 ly (thanh dẹt) 6 Hòa Phát 2.83 16.500 - 21.000
15 Thép la 60 x 8 ly (thanh dẹt) 6 An Khánh 3.77 15.000 - 19.500
16 Thép la 75 x 6 ly (thanh dẹt) 6 Hòa Phát 3.53 16.500 - 21.000
17 Thép la 75 x 8 ly (thanh dẹt) 6 Trung Quốc (TQ) 4.71 14.500 - 18.500
18 Thép la 100 x 6 ly (thanh dẹt) 6 Hòa Phát 4.71 16.500 - 21.000
19 Thép la 100 x 10 ly (thanh dẹt) 6 An Khánh 7.85 15.000 - 19.500
20 Thép la 100 x 12 ly (thanh dẹt) 6 Trung Quốc (TQ) 9.42 14.500 - 18.500
21 Thép la 120 x 8 ly (thanh dẹt) 6 Hòa Phát 7.54 16.500 - 21.000
22 Thép la 150 x 10 ly (thanh dẹt) 6 Hòa Phát / POSCO 11.78 17.000 - 22.000
23 Thép la 150 x 12 ly (thanh dẹt) 6 An Khánh 14.13 15.500 - 20.000
24 Thép la 200 x 10 ly (thanh dẹt) 6 Nhập khẩu 15.70 18.000 - 23.000
25 Thép la 200 x 15 ly (thanh dẹt) 6 Nhập khẩu 23.55 18.500 - 23.500

Giá thép hình hôm nay có thể thay đổi theo thị trường, số lượng và địa điểm giao hàng. Hãy liên hệ ngay cho chúng tôi để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.

Thép Hình Là Gì?

Thép hình là thép có mặt cắt ngang mang hình dạng cố định giống các chữ cái như I, H, U, V, L, C, Z, nên còn được gọi là thép chữ. Nhờ hình dạng mặt cắt được tính toán để chịu uốn và chịu nén tốt, thép hình là vật liệu chính của kết cấu thép: nhà xưởng, nhà tiền chế, cầu, cảng, tháp, khung máy và kệ kho hàng nặng.

Thép hình thường có chiều dài 6 m hoặc 12 m mỗi cây. Có hai nhóm chính theo cách sản xuất:

  • Thép hình cán nóng: I, H, U, V, L được cán từ phôi thép ở nhiệt độ cao, thành và cánh dày, chịu lực lớn, dùng cho kết cấu chính.
  • Thép hình dập nguội: C, Z (xà gồ) được cán định hình từ thép cuộn ở nhiệt độ thường, thành mỏng, nhẹ, thường mạ kẽm, dùng làm xà gồ mái và vách.
Phân biệt thép hình I và thép hình H
Thép hình I có cánh hẹp hơn chiều cao, thép hình H có cánh rộng gần bằng chiều cao

Các Loại Thép Hình Phổ Biến Và Ứng Dụng

Loại Đặc điểm mặt cắt Ứng dụng chính
Thép hình I Bụng cao, cánh hẹp hơn chiều cao Dầm sàn, dầm cầu trục, dầm nhà xưởng
Thép hình H Cánh rộng gần bằng chiều cao, cân đối Cột nhà xưởng, cột nhà cao tầng, kết cấu chịu tải nặng
Thép hình U Một bụng và hai cánh cùng phía Khung xe, xà gồ lớn, thanh giằng, khung máy
Thép hình V và thép hình L Hai cánh vuông góc, đều cạnh hoặc lệch cạnh Giằng, khung cửa, tháp anten, cột điện, khung kệ
Thép hình C Dập nguội, có mép gấp, thành mỏng Xà gồ mái, khung vách nhà tiền chế
Xà gồ Z Dập nguội, hai cánh ngược chiều, nối chồng được Xà gồ mái nhà xưởng nhịp lớn
Sắt la Thanh dẹt tiết diện chữ nhật Bản mã, gia cường, cơ khí, cổng rào

Thép I và thép H dễ bị nhầm với nhau vì hình dạng gần giống. Cách phân biệt chi tiết có trong bài thép hình I và thép hình H khác nhau thế nào.

Cách Đọc Ký Hiệu Quy Cách Thép Hình

Quy cách thép hình được ghi theo thứ tự các kích thước mặt cắt, đơn vị mm:

  • Thép H, I: H200x200x8x12 nghĩa là chiều cao 200, bề rộng cánh 200, dày bụng 8, dày cánh 12. Tương tự I200x100x5.5×8 là cao 200, cánh rộng 100, bụng dày 5,5, cánh dày 8.
  • Thép U: U100x50x5 là chiều cao bụng 100, rộng cánh 50, dày 5.
  • Thép V, L: L50x50x5 là hai cạnh 50 mm, dày 5 mm. Nếu hai cạnh khác nhau, ví dụ L75x50x6, đó là thép góc lệch cạnh.
  • Thép C, Z: C100x50x20x2.0 là cao 100, rộng cánh 50, mép gấp 20, dày 2 mm.

Cùng một chiều cao nhưng khác độ dày bụng và cánh thì trọng lượng khác nhau rất nhiều. Vì vậy khi hỏi giá, hãy ghi đầy đủ quy cách thay vì chỉ ghi “I200” hay “H150”.

Bảng Trọng Lượng Thép Hình I, H Thông Dụng

Quy cách (mm) Trọng lượng (kg/m) Cây 6 m (kg) Cây 12 m (kg)
H100x100x6x8 17,2 103,2 206,4
H150x150x7x10 31,5 189,0 378,0
H200x200x8x12 49,9 299,4 598,8
H250x250x9x14 72,4 434,4 868,8
H300x300x10x15 94,0 564,0 1.128,0
I150x75x5x7 14,0 84,0 168,0
I200x100x5.5×8 21,3 127,8 255,6
I250x125x6x9 29,6 177,6 355,2
I300x150x6.5×9 36,7 220,2 440,4

Đây là trọng lượng theo barem của các quy cách tiêu chuẩn. Trên thị trường còn có hàng “nhẹ” với bụng và cánh mỏng hơn, trọng lượng thấp hơn barem, như một số dòng trong bảng giá ở trên. Hàng nhẹ có giá mỗi cây thấp hơn nhưng khả năng chịu lực cũng giảm, chỉ nên dùng khi thiết kế cho phép.

Cách Tính Giá Thép Hình Theo Cây

Các bảng giá ở trên niêm yết theo đồng/kg kèm trọng lượng kg/m của từng quy cách. Để ra giá một cây:

Giá 1 cây = Đơn giá (đồng/kg) × Trọng lượng (kg/m) × Chiều dài cây (m)

Ví dụ một cây I200x100x5.5×8 dài 12 m nặng 21,3 × 12 = 255,6 kg; nhân với đơn giá theo kg trong bảng sẽ ra giá cây. Với công trình dùng nhiều quy cách, hãy lập bảng khối lượng theo bản vẽ, cộng tổng số kg từng loại rồi mới nhân đơn giá, như vậy dễ so sánh báo giá giữa các nhà cung cấp hơn.

Mác Thép Và Tiêu Chuẩn Thép Hình Thường Gặp

Mác thép Tiêu chuẩn Giới hạn chảy tối thiểu Giới hạn bền kéo
SS400 JIS G3101 (Nhật Bản) 245 MPa (dày đến 16 mm) 400 đến 510 MPa
Q235B GB/T 700 (Trung Quốc) 235 MPa (dày đến 16 mm) 370 đến 500 MPa
A36 ASTM A36 (Mỹ) 250 MPa 400 đến 550 MPa
Q345B GB/T 1591 (Trung Quốc) 345 MPa (dày đến 16 mm) 470 đến 630 MPa

SS400, Q235B và A36 là nhóm thép carbon thông dụng có cường độ tương đương nhau, chiếm phần lớn thép hình dân dụng. Q345B là thép cường độ cao, dùng khi thiết kế yêu cầu chịu lực lớn hơn. Tìm hiểu thêm về mác thép SS400, loại mác phổ biến nhất ở Việt Nam.

Những Yếu Tố Làm Giá Thép Hình Chênh Lệch

  • Xuất xứ: hàng sản xuất trong nước, hàng liên doanh và hàng nhập khẩu có mức giá khác nhau, như bạn thấy ở cột thương hiệu trong bảng.
  • Quy cách và barem: hàng đủ barem nặng hơn, giá mỗi cây cao hơn hàng nhẹ cùng chiều cao.
  • Mác thép: thép cường độ cao như Q345B có giá cao hơn nhóm SS400, Q235B.
  • Bề mặt: thép hình mạ kẽm nhúng nóng có thêm chi phí mạ.
  • Số lượng, chiều dài và nơi giao: đơn hàng lớn, cây 12 m giao theo xe thường có giá tốt hơn mua lẻ.

Phân tích chi tiết các yếu tố này có trong bài vì sao giá thép hình lên xuống.

Kinh Nghiệm Mua Thép Hình Đúng Chất Lượng

  1. Ghi đủ quy cách khi hỏi giá: chiều cao, rộng cánh, dày bụng, dày cánh, chiều dài, mác thép và xuất xứ.
  2. Đo thực tế: dùng thước kẹp đo độ dày bụng, cánh tại đầu cây và so với quy cách.
  3. Cân đối chứng: cân một vài cây, chia cho chiều dài để ra kg/m và so với barem.
  4. Kiểm tra bề mặt: không nứt, không tách lớp, không gỉ sâu; cây thẳng, không cong vênh.
  5. Yêu cầu chứng từ: chứng chỉ xuất xứ và chất lượng CO, CQ ghi rõ mác thép, tiêu chuẩn và số lô.

Xem thêm các bước kiểm tra trong bài cách chọn thép hình chất lượng và các hạng mục sử dụng trong bài ứng dụng của thép hình trong xây dựng.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Giá Thép Hình

Thép hình dài bao nhiêu mét?

Phổ biến là 6 m và 12 m mỗi cây. Một số quy cách lớn có thể đặt chiều dài khác theo đơn hàng.

Thép hình tính giá theo kg hay theo cây?

Thép hình thường báo giá theo kg vì mỗi quy cách có trọng lượng khác nhau. Giá cây bằng đơn giá kg nhân trọng lượng một cây.

Nên chọn thép I hay thép H làm cột?

Thép H có cánh rộng, chịu nén và chống mất ổn định tốt theo cả hai phương nên thường dùng làm cột. Thép I có bụng cao, cánh hẹp nên phù hợp làm dầm chịu uốn. Lựa chọn cuối cùng cần theo thiết kế kết cấu.

Giá thép hình hôm nay bao nhiêu?

Đơn giá theo từng loại, quy cách và xuất xứ có trong các bảng ở đầu trang. Để nhận báo giá theo khối lượng và địa điểm giao hàng cụ thể, vui lòng liên hệ hotline.

Cập nhật báo giá thép hình H, U, I, V… mới nhất từ Giá Thép Hôm Nay

Giá Thép Hôm Nay tự hào là đơn vị uy tín hàng đầu chuyên cung ứng các dòng thép hình H, U, I, V… với cam kết về nguồn hàng ổn định, quy cách đa dạng và chính sách giá cạnh tranh trên thị trường.

Trong lĩnh vực xây dựng hiện đại, nhóm thép hình đóng vai trò là “khung xương” vững chắc cho các công trình trọng điểm. Sản phẩm của chúng tôi được ứng dụng rộng rãi trong:

  • Kết cấu thép: Nhà thép tiền chế, hệ thống nhà xưởng hiện đại.
  • Hạ tầng giao thông: Xây dựng cầu đường, cầu cảng.
  • Công nghiệp & Cơ khí: Chế tạo máy móc, khung kệ kho bãi hạng nặng và các hạng mục đòi hỏi khả năng chịu lực cực cao.

Chúng tôi hiểu rằng, việc lựa chọn đúng chủng loại thép theo tiêu chuẩn thiết kế không chỉ giúp chủ đầu tư tối ưu hóa chi phí vật tư mà còn là yếu tố then chốt để rút ngắn thời gian thi công, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho công trình.

Tối ưu chi phí nhờ bảng giá thép hình cạnh tranh

Việc lựa chọn đúng chủng loại và nắm bắt chính xác giá thép hình theo thiết kế là chìa khóa giúp chủ đầu tư tối ưu hóa chi phí vật tư và rút ngắn đáng kể thời gian thi công.

Để đảm bảo mua được thép hình chất lượng với giá tốt nhất, quý khách hàng nên lưu ý:

  • Đối chiếu thông số: Kiểm tra kỹ quy cách và trọng lượng (kg/m).
  • Xác thực chất lượng: Kiểm tra mác thép, tiêu chuẩn sản xuất và các chứng từ CO/CQ đi kèm.
  • Báo giá thực tế: Luôn chốt đơn giá dựa trên khối lượng thực tế tại thời điểm mua hàng.

📞 Kết nối ngay với chúng tôi:

  • 📍 Địa chỉ: Lô E6, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Nam Từ Liêm, Hà Nội
  • ☎️ Hotline: 0906 341 094
  • 📧 Email: [email protected]
  • 🌐 Website: https://giathephomnay.net/
  • ⏰ Giờ làm việc: 8:00 – 17:00 (Từ Thứ 2 đến Thứ 7)

Giá Thép Hôm Nay sẵn sàng hỗ trợ tư vấn chuyên sâu, giúp bạn chọn lựa chủng loại thép hình H, U, I, V phù hợp nhất và cung cấp báo giá nhanh chóng theo từng đơn hàng cụ thể.