Bảng Giá Thép Hình U Mới Nhất
Chúng tôi xin trân trọng gửi đến quý khách bảng báo giá thép Hình U để quý khách tham khảo. Để nhận được bảng giá thép Hình U hôm nay nhanh chóng, chính xác và cập nhật mới nhất, quý khách vui lòng liên hệ hotline: 0906 341 094
| STT | TÊN SẢN PHẨM / QUY CÁCH | ĐỘ DÀI (M) | THƯƠNG HIỆU / XUẤT XỨ | TRỌNG LƯỢNG (KG/M) | GIÁ THÉP U THAM KHẢO (VND / KG) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép hình U50 - 50 x 38 x 4.5 ly | 6 | Hòa Phát | 3.70 | 16.500 - 21.000 |
| 2 | Thép hình U50 - 50 x 38 x 4.0 ly | 6 | An Khánh | 3.40 | 15.000 - 19.500 |
| 3 | Thép hình U50 - 50 x 38 x 5.0 ly | 6 | Trung Quốc (TQ) | 4.00 | 14.500 - 18.500 |
| 4 | Thép hình U65 - 65 x 40 x 4.5 ly | 6 | Hòa Phát | 4.70 | 16.500 - 21.000 |
| 5 | Thép hình U65 - 65 x 40 x 5.0 ly | 6 | An Khánh | 5.10 | 15.000 - 19.500 |
| 6 | Thép hình U65 - 65 x 40 x 4.8 ly | 6 | Trung Quốc (TQ) | 4.80 | 14.500 - 18.500 |
| 7 | Thép hình U75 - 75 x 40 x 5.0 ly | 6 | Hòa Phát | 5.80 | 16.500 - 21.000 |
| 8 | Thép hình U75 - 75 x 40 x 6.0 ly | 6 | An Khánh | 6.70 | 15.000 - 19.500 |
| 9 | Thép hình U75 - 75 x 40 x 5.0 ly | 6 | Hòa Phát | 5.80 | 16.500 - 21.000 |
| 10 | Thép hình U100 - 100 x 50 x 5.0 ly | 6 | Hòa Phát | 7.90 | 16.500 - 21.000 |
| 11 | Thép hình U100 - 100 x 50 x 6.0 ly | 6 | An Khánh | 9.30 | 15.000 - 19.500 |
| 12 | Thép hình U100 - 100 x 50 x 5.5 ly | 6 | Trung Quốc (TQ) | 8.50 | 14.500 - 18.500 |
| 13 | Thép hình U100 - 100 x 50 x 5.0 ly | 6 | Hòa Phát | 7.90 | 16.500 - 21.000 |
| 14 | Thép hình U125 - 125 x 65 x 6.0 ly | 6 | Hòa Phát | 12.70 | 16.500 - 21.000 |
| 15 | Thép hình U125 - 125 x 65 x 7.0 ly | 6 | An Khánh | 14.50 | 15.000 - 19.500 |
| 16 | Thép hình U125 - 125 x 65 x 6.0 ly | 6 | Trung Quốc (TQ) | 12.70 | 14.500 - 18.500 |
| 17 | Thép hình U150 - 150 x 75 x 6.5 ly | 6 | Hòa Phát | 16.80 | 16.500 - 21.000 |
| 18 | Thép hình U150 - 150 x 75 x 7.5 ly | 6 | An Khánh | 19.10 | 15.000 - 19.500 |
| 19 | Thép hình U150 - 150 x 75 x 6.5 ly | 6 | Hòa Phát | 16.80 | 16.500 - 21.000 |
| 20 | Thép hình U175 - 175 x 80 x 7.0 ly | 6 | Hòa Phát | 20.40 | 16.500 - 21.000 |
| 21 | Thép hình U175 - 175 x 80 x 8.0 ly | 6 | An Khánh | 23.00 | 15.000 - 19.500 |
| 22 | Thép hình U200 - 200 x 75 x 7.5 ly | 6 | Hòa Phát | 22.40 | 16.500 - 21.000 |
| 23 | Thép hình U200 - 200 x 75 x 8.5 ly | 6 | An Khánh | 25.20 | 15.000 - 19.500 |
| 24 | Thép hình U200 - 200 x 75 x 9.0 ly | 6 | Trung Quốc (TQ) | 26.50 | 14.500 - 18.500 |
| 25 | Thép hình U250 - 250 x 90 x 9.0 ly | 6 | Hòa Phát / POSCO | 34.20 | 17.000 - 22.000 |
| 26 | Thép hình U300 - 300 x 100 x 10.0 ly | 6 | Nhập khẩu | 46.20 | 18.000 - 23.500 |
| 27 | Thép hình U350 - 350 x 100 x 11.0 ly | 6 | Nhập khẩu | 55.80 | 18.500 - 24.000 |
| 28 | Thép hình U400 - 400 x 110 x 12.0 ly | 6 | Nhập khẩu | 66.50 | 18.500 - 24.000 |

Thép hình U là gì? Tại sao giá thép U luôn biến động?
Thép hình U (thép chữ U) là loại thép có mặt cắt hình chữ U in hoa, với phần lưng thẳng và hai cánh kéo dài. Nhờ cấu trúc đặc thù, thép U có khả năng chịu lực theo chiều ngang rất tốt, độ cứng cao và chống rung động hiệu quả.
Giá thép hình U chịu ảnh hưởng lớn từ:
- Giá phôi thép thế giới và chi phí nhập khẩu nguyên liệu.
- Năng lực sản xuất của các nhà máy nội địa như Hòa Phát, An Khánh.
- Phí vận chuyển và biến động xăng dầu.
Thương hiệu thép hình U

Để đảm bảo tuổi thọ công trình lên đến 50 năm, việc chọn đúng thương hiệu là yếu tố tiên quyết. Dưới đây là 5 cái tên bảo chứng cho chất lượng:
Thép Hình U Hòa Phát
Hòa Phát là tập đoàn thép hàng đầu Việt Nam. Sản phẩm thép U của hãng được sản xuất trên dây chuyền cán nóng hiện đại, đạt chuẩn quốc tế.
Ưu điểm: Độ bền cao, bề mặt thép xanh đen đặc trưng, sai số về độ dày cực thấp. Khả năng cung ứng đơn hàng hàng ngàn tấn nhanh chóng.
Cách nhận biết: Trên mỗi cây thép đều có dập nổi logo Hòa Phát kèm ký hiệu mác thép. Tem nhãn có mã QR để kiểm tra lô sản xuất qua ứng dụng của hãng.
Thép Hình U An Khánh (AKS)
An Khánh là thương hiệu thép hình chuyên biệt hàng đầu khu vực phía Bắc, nổi tiếng với sự đa dạng về quy cách.
Ưu điểm: Giá thép hình U An Khánh thường “mềm” hơn so với Hòa Phát nhưng chất lượng vẫn đạt chuẩn TCVN. Rất phù hợp cho các nhà thầu xây dựng dân dụng.
Cách nhận biết: Chữ AKS được dập nổi rõ nét trên bề mặt bụng thép. Khoảng cách các cụm chữ dập nổi rất đều nhau.
Thép Hình U Thái Nguyên (TISCO)
Là đơn vị có lịch sử lâu đời nhất, thép TISCO đã khẳng định vị thế qua hàng loạt công trình trọng điểm quốc gia.
Ưu điểm: Thép có tính dẻo dai cao, dễ dàng gia công, hàn cắt. Khả năng chịu nhiệt tốt.
Cách nhận biết: Biểu tượng logo hình chữ T nằm trong vòng tròn và chữ TISCO được đúc nổi trực tiếp trên thân thép.
Thép Hình U VinaOne
Một thương hiệu hiện đại tại miền Nam, tập trung vào các dòng thép hình chất lượng cao phục vụ xuất khẩu.
Ưu điểm: Cạnh thép vuông vắn, bề mặt không bị rỗ. Hệ thống đại lý rộng khắp giúp tối ưu chi phí vận chuyển.
Cách nhận biết: Thép VinaOne có tem nhãn in phun điện tử rõ ràng, ghi đầy đủ thông số độ dày, chiều dài và số ký thực tế.
Thép Hình U Nhập Khẩu
Thường là các dòng thép U kích thước lớn (U250, U300, U400) mà sản xuất trong nước còn hạn chế.
Ưu điểm: Đạt tiêu chuẩn khắt khe nhất như JIS, ASTM. Phù hợp cho các dự án thủy điện, cầu đường lớn.
Cách nhận biết: Căn cứ vào chứng chỉ CO/CQ của nhà nhập khẩu. Đầu cây thép thường được sơn màu để ký hiệu mác thép.
Cách nhận biết thép U chính hãng – Tránh mua nhầm “thép gầy”

Hiện nay trên thị trường có loại “thép gầy” (thép thiếu ly), độ dày thực tế mỏng hơn so với thông báo. Để tránh rủi ro, bạn cần lưu ý:
- Kiểm tra bằng thước kẹp: Luôn mang theo thước kẹp Palmer để đo độ dày bụng và cánh thép.
- Đối chiếu trọng lượng: Cân trực tiếp tại bãi. Ví dụ thép U100 tiêu chuẩn nặng khoảng 9.36kg/m, nếu cân chỉ đạt 8kg/m thì đó là hàng thiếu ly.
- Giấy tờ đi kèm: Luôn yêu cầu phiếu xuất kho có dấu mộc của đại lý cấp 1 và chứng chỉ xuất xưởng từ nhà máy.

