Trọng lượng riêng inox 304 và khối lượng riêng inox 304 là hai đại lượng hay bị dùng lẫn. Khối lượng riêng của inox 304 khoảng 7.930 kg/m³ (7,93 g/cm³); trọng lượng riêng là khối lượng riêng nhân gia tốc trọng trường, khoảng 77,8 kN/m³. Khi mua bán và tính khối lượng vật tư, người ta dùng con số 7,93. Bài viết giải thích sự khác nhau, đưa ra công thức và bảng tra khối lượng tấm, ống, hộp, cây đặc inox 304, cách quy đổi cho 201, 316, 430 và cách dùng để kiểm hàng.

Khối lượng riêng và trọng lượng riêng inox 304 khác nhau thế nào?
| Đại lượng | Định nghĩa | Giá trị với inox 304 |
|---|---|---|
| Khối lượng riêng (ρ) | Khối lượng của 1 m³ vật liệu | khoảng 7.930 kg/m³ = 7,93 g/cm³ |
| Trọng lượng riêng (γ) | Trọng lượng (lực) của 1 m³ vật liệu, γ = ρ × g | khoảng 7.930 × 9,81 ≈ 77.800 N/m³ = 77,8 kN/m³ |
Trong giao tiếp hằng ngày, nhiều người nói “trọng lượng riêng inox 304 là 7,93” nhưng thực ra đó là khối lượng riêng. Con số 77,8 kN/m³ chỉ dùng khi kỹ sư tính tải trọng bản thân trong thiết kế kết cấu. Sự khác nhau giữa hai đại lượng này với thép thường được giải thích trong bài trọng lượng riêng và khối lượng riêng của thép thường.
Khối lượng riêng các mác inox thường gặp
| Mác inox | Khối lượng riêng tham khảo (g/cm³) | So với 304 |
|---|---|---|
| 201 | khoảng 7,8 | Nhẹ hơn khoảng 1,5% |
| 304, 304L | khoảng 7,93 | Chuẩn so sánh |
| 316, 316L | khoảng 7,98 | Nặng hơn khoảng 0,6% |
| 430 | khoảng 7,7 | Nhẹ hơn khoảng 3% |
| Thép cacbon (so sánh) | 7,85 | Nhẹ hơn khoảng 1% |
Giá trị cụ thể khác chút ít theo nguồn tài liệu và thành phần thực tế. Đặc điểm từng mác có trong bài các mác thép không gỉ.
Công thức tính khối lượng inox 304
| Dạng sản phẩm | Công thức (kích thước tính bằng mm) |
|---|---|
| Tấm, cuộn | Khối lượng (kg) = Dày × Rộng (m) × Dài (m) × 7,93 |
| Ống tròn | kg/m = (D − t) × t × 0,02491 |
| Hộp vuông, chữ nhật | kg/m = [2 × (A + B) − 4 × t] × t × 0,00793 |
| Cây đặc tròn (láp) | kg/m = d² × 0,006228 |
| Cây đặc vuông | kg/m = a² × 0,00793 |
| Thép góc V đều cạnh | kg/m = (2a − t) × t × 0,00793 |
Với mác khác, thay 7,93 bằng khối lượng riêng tương ứng (hoặc nhân kết quả với tỷ lệ ở bảng trên).
Bảng khối lượng tấm inox 304
| Độ dày (mm) | kg/m² | Tấm 1219 × 2438 (kg) | Tấm 1500 × 3000 (kg) |
|---|---|---|---|
| 0,5 | 3,97 | 11,78 | 17,84 |
| 0,8 | 6,34 | 18,85 | 28,55 |
| 1,0 | 7,93 | 23,57 | 35,69 |
| 1,2 | 9,52 | 28,28 | 42,82 |
| 1,5 | 11,90 | 35,35 | 53,53 |
| 2,0 | 15,86 | 47,13 | 71,37 |
| 3,0 | 23,79 | 70,70 | 107,06 |
| 5,0 | 39,65 | 117,84 | 178,43 |
Bảng khối lượng ống, hộp, cây inox 304

Ống tròn inox 304 (cây 6 m)
| Quy cách (mm) | kg/m | Cây 6 m (kg) |
|---|---|---|
| Φ12,7 × 0,8 | 0,237 | 1,42 |
| Φ19,1 × 1,0 | 0,451 | 2,71 |
| Φ25,4 × 1,0 | 0,608 | 3,65 |
| Φ31,8 × 1,2 | 0,915 | 5,49 |
| Φ38,1 × 1,2 | 1,103 | 6,62 |
| Φ50,8 × 1,5 | 1,842 | 11,05 |
| Φ60,5 × 2,0 | 2,915 | 17,49 |
| Φ76,3 × 2,0 | 3,702 | 22,21 |
| Φ114,3 × 3,0 | 8,318 | 49,91 |
Hộp inox 304 (cây 6 m)
| Quy cách (mm) | kg/m | Cây 6 m (kg) |
|---|---|---|
| 20 × 20 × 0,8 | 0,487 | 2,92 |
| 25 × 25 × 1,0 | 0,761 | 4,57 |
| 40 × 40 × 1,2 | 1,477 | 8,86 |
| 30 × 60 × 1,2 | 1,667 | 10,00 |
| 50 × 100 × 1,5 | 3,497 | 20,98 |
Cây đặc tròn inox 304 (láp)
| Đường kính (mm) | kg/m | Đường kính (mm) | kg/m |
|---|---|---|---|
| 6 | 0,224 | 20 | 2,491 |
| 8 | 0,399 | 25 | 3,893 |
| 10 | 0,623 | 30 | 5,605 |
| 12 | 0,897 | 50 | 15,571 |
Dùng khối lượng để kiểm hàng inox
Ống, hộp inox trang trí thường được gọi theo độ dày “zem” (1 zem = 0,1 mm), và độ dày thực có thể thấp hơn tên gọi. Cách kiểm nhanh:
- Đo đường kính ngoài, cạnh hộp và độ dày tại đầu cây bằng thước kẹp.
- Cân một cây, chia cho chiều dài để ra kg/m.
- So với khối lượng tính theo công thức. Nếu thấp hơn rõ rệt, thành ống mỏng hơn quy cách.
Khối lượng không giúp phân biệt 201 với 304 (chênh nhau rất ít); muốn biết mác phải dùng thuốc thử hoặc máy phân tích. Giá inox theo kg của từng mác có tại trang giá inox 304 theo kg. Nếu cần mác chống ăn mòn cao hơn cho môi trường biển, xem bài inox 316 khác 304 thế nào.
Với thép tròn đặc cacbon (thép láp), bảng trọng lượng từ Φ10 đến Φ200 có trong bài trọng lượng thép láp theo đường kính.
Câu hỏi thường gặp
Trọng lượng riêng inox 304 là bao nhiêu?
Khoảng 77,8 kN/m³. Khối lượng riêng (con số dùng khi tính kg) là khoảng 7.930 kg/m³ hay 7,93 g/cm³.
Tấm inox 304 dày 1 mm nặng bao nhiêu?
Khoảng 7,93 kg/m²; tấm 1219 × 2438 mm nặng khoảng 23,6 kg.
Inox 304 nặng hơn thép thường không?
Nặng hơn khoảng 1% (7,93 so với 7,85 g/cm³).
Có phân biệt 201 và 304 bằng cân được không?
Không thực tế, vì khối lượng riêng chênh nhau rất ít.
Kết luận
Khối lượng riêng inox 304 khoảng 7,93 g/cm³, trọng lượng riêng khoảng 77,8 kN/m³. Dùng 7,93 cùng các công thức cho tấm, ống, hộp, cây đặc để tính khối lượng, dự toán chi phí và kiểm tra hàng nhận về. Cần báo giá inox 304 theo kg hoặc theo cây, hãy liên hệ Giá Thép Hôm Nay.

