Bảng giá Thép Hình H | Chiết Khấu Cao, Hàng Chính Hãng

Bạn đang tìm kiếm bảng giá thép hình H chính xác nhất để dự toán công trình? Bạn phân vân giữa các thương hiệu Posco, An Khánh hay hàng nhập khẩu? Bài viết này sẽ cung cấp cái nhìn chi tiết nhất về thị trường thép H hiện nay.

STT TÊN SẢN PHẨM / QUY CÁCH ĐỘ DÀI (M) THƯƠNG HIỆU / XUẤT XỨ TRỌNG LƯỢNG (KG/M) GIÁ THÉP H THAM KHẢO (VND / KG)
1 Thép hình H100 - 100 x 100 x 6 x 8 ly 6 - 12 POSCO 17.20 17.500 - 23.000
2 Thép hình H100 - 100 x 100 x 5.5 x 7 ly 6 - 12 An Khánh 15.80 15.000 - 20.000
3 Thép hình H100 - 100 x 5 x 7 ly 6 - 12 Trung Quốc (TQ) 13.50 14.500 - 19.000
4 Thép hình H100 - 100 x 100 x 6 x 8 ly 6 - 12 Hòa Phát 17.20 16.500 - 21.500
5 Thép hình H125 - 125 x 125 x 6.5 x 9 ly 6 - 12 POSCO 23.80 17.500 - 23.000
6 Thép hình H125 - 125 x 125 x 6 x 8 ly 6 - 12 An Khánh 21.50 15.000 - 20.000
7 Thép hình H125 - 125 x 60 x 6 x 8 ly (hẹp) 6 - 12 Á Châu 13.20 14.500 - 19.000
8 Thép hình H125 - 125 x 125 x 6.5 x 9 ly 6 - 12 Hòa Phát 23.80 16.500 - 21.500
9 Thép hình H150 - 150 x 150 x 7 x 10 ly 6 - 12 POSCO 31.50 17.500 - 23.000
10 Thép hình H150 - 148 x 100 x 6 x 9 ly (nhẹ) 6 - 12 An Khánh 21.70 15.000 - 20.000
11 Thép hình H150 - 150 x 75 x 5 x 7 ly (hẹp) 6 - 12 Trung Quốc (TQ) 14.00 14.500 - 19.000
12 Thép hình H150 - 150 x 150 x 7 x 10 ly 6 - 12 Hòa Phát 31.50 16.500 - 21.500
13 Thép hình H150 - 150 x 150 x 6.5 x 9 ly 6 An Khánh 29.00 15.000 - 20.000
14 Thép hình H175 - 175 x 175 x 7.5 x 11 ly 6 - 12 POSCO 40.20 17.500 - 23.000
15 Thép hình H194 - 150 x 6 x 9 ly (nhẹ) 6 - 12 An Khánh 30.60 15.000 - 20.000
16 Thép hình H175 - 175 x 175 x 7 x 10 ly 6 - 12 Hòa Phát 38.50 16.500 - 21.500
17 Thép hình H200 - 200 x 200 x 8 x 12 ly 6 - 12 POSCO 49.90 17.500 - 23.000
18 Thép hình H200 - 200 x 200 x 7 x 11 ly 6 - 12 An Khánh 45.00 15.000 - 20.000
19 Thép hình H200 - 200 x 200 x 8 x 12 ly 6 - 12 Hòa Phát 49.90 16.500 - 21.500
20 Thép hình H250 - 250 x 250 x 9 x 14 ly 6 - 12 POSCO 72.40 17.500 - 23.000
21 Thép hình H244 - 175 x 7 x 11 ly (nhẹ) 6 - 12 Trung Quốc (TQ) 44.10 14.500 - 19.000
22 Thép hình H250 - 250 x 250 x 9 x 14 ly 6 - 12 Hòa Phát 72.40 16.500 - 21.500
23 Thép hình H300 - 300 x 300 x 10 x 15 ly 6 - 12 POSCO 94.00 17.500 - 23.000
24 Thép hình H294 - 200 x 8 x 12 ly (nhẹ) 6 - 12 An Khánh 56.80 15.000 - 20.000
25 Thép hình H300 - 300 x 300 x 10 x 15 ly 6 - 12 Hòa Phát 94.00 16.500 - 21.500
26 Thép hình H350 - 350 x 350 x 12 x 19 ly 6 - 12 POSCO / Nhập khẩu 137.00 18.000 - 24.000
27 Thép hình H400 - 400 x 400 x 13 x 21 ly 6 - 12 POSCO / Nhập khẩu 172.00 18.000 - 24.000
28 Thép hình H440 - 440 x 300 x 11 x 18 ly 12 Nhập khẩu 124.00 18.500 - 24.500
29 Thép hình H500 - 500 x 300 x 13 x 20 ly 12 Nhập khẩu 148.00 19.000 - 25.000
30 Thép hình H588 - 600 x 300 x 12 x 20 ly 12 Nhập khẩu 176.00 19.000 - 25.000
Báo giá thép hình H theo quy cách và xuất xứ
Giá thép hình H phụ thuộc quy cách, barem và xuất xứ

Thép Hình H Là Gì?

Thép hình H, còn gọi là thép chữ H hay H-beam, là thép cán nóng có mặt cắt giống chữ H in hoa: một bản bụng thẳng đứng nối hai bản cánh song song. Điểm đặc trưng của thép H là bản cánh rộng, với các quy cách cánh rộng thì bề rộng cánh bằng chiều cao, ví dụ H200x200. Nhờ vậy thép H chịu lực cân bằng theo cả hai phương, chống xoắn và chống mất ổn định tốt hơn thép I cùng chiều cao.

Mặt cắt thép hình H gồm bản bụng và hai bản cánh
Mặt cắt thép hình H: chiều cao H, bề rộng cánh B, dày bụng t1, dày cánh t2

Cách Đọc Quy Cách Thép Hình H

Quy cách thép H được ghi theo thứ tự H x B x t1 x t2, đơn vị mm:

  • H: chiều cao tiết diện.
  • B: bề rộng bản cánh.
  • t1: độ dày bản bụng.
  • t2: độ dày bản cánh.

Ví dụ H300x300x10x15 là thép H cao 300 mm, cánh rộng 300 mm, bụng dày 10 mm, cánh dày 15 mm. Theo tỷ lệ giữa chiều cao và bề rộng cánh, thép H được chia thành ba nhóm:

  • Cánh rộng: B bằng H, như H100x100, H150x150, H200x200, H300x300. Thường dùng làm cột.
  • Cánh trung bình: B nhỏ hơn H, như H194x150, H244x175, H294x200, H440x300. Dùng làm cột và dầm.
  • Cánh hẹp: B chỉ khoảng một nửa H, như 150×75, 200×100. Ở Việt Nam nhóm này thường được gọi là thép hình I.

Bảng Trọng Lượng Thép Hình H Cánh Rộng

Quy cách (mm) Trọng lượng (kg/m) Cây 6 m (kg) Cây 12 m (kg)
H100x100x6x8 17,2 103,2 206,4
H125x125x6.5×9 23,8 142,8 285,6
H150x150x7x10 31,5 189,0 378,0
H175x175x7.5×11 40,2 241,2 482,4
H200x200x8x12 49,9 299,4 598,8
H250x250x9x14 72,4 434,4 868,8
H300x300x10x15 94,0 564,0 1.128,0
H350x350x12x19 137,0 822,0 1.644,0
H400x400x13x21 172,0 1.032,0 2.064,0

Trọng lượng trên là barem của quy cách tiêu chuẩn, khớp với các dòng hàng đủ barem trong bảng giá ở đầu trang. Bảng giá còn có một số dòng ghi “nhẹ” hoặc quy cách mỏng hơn, trọng lượng thấp hơn barem. Hàng nhẹ rẻ hơn mỗi cây nhưng khả năng chịu lực cũng giảm, chỉ dùng khi thiết kế cho phép.

Thép H Sản Xuất Trong Nước Và Nhập Khẩu

Thép hình H Posco Yamato Vina (PY VINA)

PY VINA là liên doanh giữa tập đoàn POSCO (Hàn Quốc) và Yamato Kogyo (Nhật Bản), nhà máy đặt tại KCN Phú Mỹ 2, khu vực Bà Rịa – Vũng Tàu cũ. Theo công bố của nhà sản xuất, thép H của PY VINA có dải quy cách từ 100×100 đến 700×300 mm theo tiêu chuẩn JIS G3192 và KS D3502, ngoài ra còn sản xuất theo ASTM A6, EN 10365 và AS/NZS 3679.1 cho thị trường xuất khẩu. Đây là nguồn thép H cỡ lớn sản xuất trong nước chủ lực hiện nay.

Thép hình H nhập khẩu

Thép H nhập khẩu, phổ biến nhất từ Trung Quốc, bổ sung cho các quy cách lớn và đơn hàng cần số lượng nhiều. Hàng nhập khẩu có cả loại đủ barem lẫn loại nhẹ, vì vậy cần xem kỹ quy cách chi tiết và chứng từ đi kèm. Mác thép thường gặp là SS400, Q235B, A36; khi thiết kế yêu cầu cường độ cao có thể dùng Q345B, SM490 hoặc S355JR. Sự khác biệt giữa nhóm mác thường và nhóm cường độ cao được giải thích trong bài SS400 và Q345 khác nhau thế nào.

Thép Hình H Và Thép Hình I Khác Nhau Thế Nào?

Tiêu chí Thép H Thép I
Bề rộng cánh Rộng, có thể bằng chiều cao Hẹp, khoảng một nửa chiều cao
Khả năng chịu lực Cân bằng theo hai phương, chống xoắn tốt Mạnh theo phương chịu uốn chính
Vị trí thường dùng Cột, kết cấu chịu nén, tải nặng Dầm sàn, dầm mái, dầm cầu trục
Trọng lượng cùng chiều cao Nặng hơn Nhẹ hơn

Xem phân tích đầy đủ kèm hình minh họa trong bài cách phân biệt thép I và thép H.

Ứng Dụng Của Thép Hình H

  • Nhà xưởng, nhà tiền chế: cột, kèo, dầm cầu trục.
  • Nhà cao tầng: cột thép, cột liên hợp thép và bê tông.
  • Cầu, cảng, hạ tầng: dầm cầu tạm, trụ đỡ, kết cấu bến.
  • Nền móng và thi công: cọc thép, khung chống vách hố đào.
  • Công nghiệp: khung đỡ máy, kệ kho hàng nặng, kết cấu nhà máy.

Thép hình H còn được dùng làm thanh chống văng cho tường cừ hố móng. Xem bài cừ Larsen và hệ chống văng hố móng.

Cách Tính Giá Thép Hình H

Bảng giá ở đầu trang niêm yết theo đồng/kg. Giá một cây được tính như sau:

Giá 1 cây = Đơn giá (đồng/kg) × Trọng lượng (kg/m) × Chiều dài (m)

Ví dụ một cây H200x200x8x12 dài 12 m nặng 49,9 × 12 = 598,8 kg. Nhân khối lượng này với đơn giá theo kg của đúng xuất xứ trong bảng sẽ ra giá một cây. Với đơn hàng nhiều quy cách, hãy cộng tổng khối lượng từng loại theo bản vẽ trước khi xin báo giá để so sánh chính xác giữa các nhà cung cấp.

Kinh Nghiệm Mua Thép Hình H

  1. Ghi đủ quy cách: H x B x t1 x t2, chiều dài, mác thép và xuất xứ, tránh chỉ ghi “H200” dễ bị giao hàng nhẹ.
  2. Đo độ dày bụng và cánh bằng thước kẹp tại đầu cây.
  3. Cân đối chứng: cân một cây, chia cho chiều dài để ra kg/m và so với barem ở trên.
  4. Kiểm tra bề mặt: không nứt, không tách lớp, cánh không bị vênh, cây thẳng.
  5. Yêu cầu chứng từ CO, CQ ghi rõ mác thép, tiêu chuẩn và số lô, đối chiếu với thông tin in trên thân thép.

Các bước kiểm tra chi tiết hơn có trong bài kinh nghiệm chọn thép hình đạt chuẩn.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Thép Hình H

Thép hình H dài bao nhiêu mét?

Phổ biến là 6 m và 12 m mỗi cây; quy cách lớn thường giao cây 12 m.

Thép H200 nặng bao nhiêu kg?

Thép H200x200x8x12 nặng 49,9 kg/m, tức khoảng 299,4 kg mỗi cây 6 m và 598,8 kg mỗi cây 12 m.

Vì sao cùng là H150 mà giá mỗi cây chênh nhau nhiều?

Vì “H150” có thể là H150x150 cánh rộng đủ barem hoặc quy cách nhẹ, cánh hẹp hơn. Trọng lượng mỗi mét khác nhau nên giá mỗi cây khác nhau, dù đơn giá theo kg gần bằng nhau.

Giá thép hình H hôm nay bao nhiêu?

Đơn giá theo từng quy cách và xuất xứ có trong bảng ở đầu trang. Để nhận báo giá theo khối lượng và địa điểm giao, vui lòng liên hệ hotline. Bạn cũng có thể xem bảng giá thép hình các loại để so sánh với thép I, U, V.