Cập Nhật Giá Thép Ống Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết

Trong ngành xây dựng, giá thép ống là một yếu tố quan trọng quyết định chi phí và chất lượng công trình. Với sự đa dạng về loại thép ống trên thị trường, việc hiểu rõ đặc điểm, ứng dụng và giá cả của từng loại sẽ giúp nhà thầu, kỹ sư và chủ đầu tư đưa ra lựa chọn tối ưu. Bài viết này sẽ cập nhật giá thép ống mới nhất và phân tích chuyên sâu các loại thép ống phổ biến, bao gồm đặc tính, ứng dụng, ưu/nhược điểm, và yếu tố ảnh hưởng đến giá.

Cập Nhật Giá Thép Ống Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết
Cập Nhật Giá Thép Ống Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết

Tổng Quan Về Thép Ống Trong Ngành Xây Dựng

Thép ống là loại vật liệu thép có dạng rỗng, được sản xuất dưới nhiều hình dạng như ống tròn, ống vuông, ống chữ nhật hoặc ống oval. Với đặc tính bền, nhẹ, và khả năng chịu lực tốt, thép ống được sử dụng rộng rãi trong:

  • Kết cấu công trình: Làm khung nhà xưởng, giàn giáo, cột, dầm, hoặc cầu thang.
  • Hệ thống dẫn: Ống dẫn nước, khí đốt, dầu, hoặc hệ thống phòng cháy chữa cháy.
  • Công nghiệp và nội thất: Sản xuất khung xe, máy móc, bàn ghế, hoặc các cấu kiện trang trí.

Giá thép ống biến động tùy thuộc vào loại thép, kích thước, độ dày, thương hiệu, và tình hình thị trường. Các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức dẫn đầu thị trường về chất lượng và thị phần. Thông tin chi tiết từng hãng có trong các bài ống thép Hòa Phát, ống thép Việt Đức và danh sách các công ty sản xuất ống thép tại Việt Nam.

Các Loại Thép Ống Phổ Biến Cập Nhật Bảng Giá Mới Nhất

Giá thép ống phụ thuộc vào nhiều yếu tố như thương hiệu, kích thước, độ dày, và loại thép (đen hay mạ kẽm). Dưới đây là bảng giá tham khảo, áp dụng cho các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức:

Giá Thép Ống

Thép Ống Đen

Giá thép ống đen Hòa phát

Bảng giá thép ống đen Hòa Phát tốt nhất hôm nay
Kích thước (phi) Độ dày (mm) Độ dài (m) Trọng lượngống thép đen (kg) Giá (đồng/ kg)
21.2 1.00 6.00 2.99 19.000 – 25.000
21.2 1.10 6.00 3.27 19.000 – 25.000
21.2 1.20 6.00 3.55 19.000 – 25.000
21.2 1.40 6.00 4.1 18.000 – 24.000
21.2 1.50 6.00 4.37 18.000 – 24.000
21.2 1.80 6.00 5.17 17.000 – 23.000
21.2 2.00 6.00 5.68 16.000 – 22.000
21.2 2.30 6.00 6.43 16.000 – 22.000
21.2 2.50 6.00 6.92 16.000 – 22.000
26.65 1.00 6.00 3.8 19.000 – 25.000
26.65 1.10 6.00 4.16 19.000 – 25.000
26.65 1.20 6.00 4.52 19.000 – 25.000
26.65 1.40 6.00 5.23 18.000 – 24.000
26.65 1.50 6.00 5.58 18.000 – 24.000
26.65 1.80 6.00 6.62 18.000 – 23.000
26.65 2.00 6.00 7.29 16.000 – 22.000
26.65 2.30 6.00 8.29 16.000 – 22.000
26.65 2.50 6.00 8.93 16.000 – 22.000
33.5 1.00 6.00 4.81 19.000 – 25.000
33.5 1.10 6.00 5.27 19.000 – 25.000
33.5 1.20 6.00 5.74 19.000 – 25.000
33.5 1.40 6.00 6.65 18.000 – 24.000
33.5 1.50 6.00 7.1 18.000 – 24.000
33.5 1.80 6.00 8.44 17.000 – 23.000
33.5 2.00 6.00 9.32 17.000 – 23.000
33.5 2.30 6.00 10.62 17.000 – 23.000
33.5 2.50 6.00 11.47 17.000 – 23.000
33.5 2.80 6.00 12.72 17.000 – 23.000
33.5 3.00 6.00 13.54 17.000 – 23.000
33.5 3.50 6.00 15.54 17.000 – 23.000
42.2 1.10 6.00 6.69 19.000 – 25.000
42.2 1.20 6.00 7.28 19.000 – 25.000
42.2 1.40 6.00 8.45 18.000 – 24.000
42.2 1.50 6.00 09.03 18.000 – 24.000
42.2 1.80 6.00 10.76 16.000 – 22.000
42.2 2.00 6.00 11.9 16.000 – 22.000
42.2 2.30 6.00 13.58 16.000 – 22.000
42.2 2.50 6.00 14.69 16.000 – 22.000
42.2 2.80 6.00 16.32 16.000 – 22.000
42.2 3.00 6.00 17.4 16.000 – 22.000
42.2 3.20 6.00 18.47 16.000 – 22.000
48.1 1.20 6.00 8.33 19.000 – 25.000
48.1 1.40 6.00 9.67 18.000 – 24.000
48.1 1.50 6.00 10.34 18.000 – 24.000
48.1 1.80 6.00 12.33 17.000 – 23.000
48.1 2.00 6.00 13.64 16.000 – 22.000
48.1 2.30 6.00 15.59 16.000 – 22.000
48.1 2.50 6.00 16.87 16.000 – 22.000
48.1 3.00 6.00 20.02 16.000 – 22.000
48.1 3.50 6.00 23.1 16.000 – 22.000
59.9 1.40 6.00 12.12 18.000 – 24.000
59.9 1.50 6.00 12.96 18.000 – 24.000
59.9 1.80 6.00 15.47 17.000 – 23.000
59.9 2.00 6.00 17.13 16.000 – 22.000
59.9 2.30 6.00 19.6 16.000 – 22.000
59.9 2.50 6.00 21.23 16.000 – 22.000
59.9 3.00 6.00 25.26 16.000 – 22.000
59.9 3.50 6.00 29.21 16.000 – 22.000
75.6 1.40 6.00 15.37 18.000 – 24.000
75.6 1.50 6.00 16.45 18.000 – 24.000
75.6 1.80 6.00 19.66 17.000 – 23.000
75.6 2.00 6.00 21.78 16.000 – 22.000
75.6 2.30 6.00 24.95 16.000 – 22.000
75.6 2.50 6.00 27.04 16.000 – 22.000
75.6 2.80 6.00 30.16 16.000 – 22.000
75.6 3.00 6.00 32.23 16.000 – 22.000
75.6 3.50 6.00 37.34 16.000 – 22.000
88.3 1.50 6.00 19.27 18.000 – 24.000
88.3 1.80 6.00 23.04 17.000 – 23.000
88.3 2.00 6.00 25.54 16.000 – 22.000
88.3 2.30 6.00 29.27 16.000 – 22.000
88.3 2.50 6.00 31.74 16.000 – 22.000
88.3 3.00 6.00 37.87 16.000 – 22.000
88.3 3.50 6.00 43.92 16.000 – 22.000
113.5 1.80 6.00 29.75 17.000 – 23.000
113.5 2.00 6.00 33 16.000 – 22.000
113.5 2.30 6.00 37.84 16.000 – 22.000
113.5 2.50 6.00 41.06 16.000 – 22.000
113.5 3.00 6.00 49.05 16.000 – 22.000
113.5 3.50 6.00 56.97 16.000 – 22.000

Đặc Điểm

  • Cấu tạo: Được làm từ thép cán nóng hoặc cán nguội, không có lớp mạ bảo vệ bên ngoài.
  • Hình dạng: Thường là ống tròn, ống vuông hoặc chữ nhật.
  • Độ dày: Từ 0.7mm đến 6.0mm, tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật.
  • Tiêu chuẩn: Đạt các tiêu chuẩn như ASTM A53, JIS G3444.

Ứng Dụng

  • Làm khung kết cấu nhà xưởng, giàn giáo, hoặc cột đỡ trong xây dựng.
  • Sử dụng trong các công trình không yêu cầu cao về chống ăn mòn, như hệ thống ống dẫn khí hoặc nước thải trong môi trường khô ráo.
  • Ứng dụng trong sản xuất nội thất hoặc cơ khí (khung bàn, giá kệ).

Ưu Điểm

  • Giá thành thấp: Thép ống đen thường có giá rẻ hơn so với thép mạ kẽm, phù hợp với các công trình có ngân sách hạn chế.
  • Dễ gia công: Có thể cắt, hàn, hoặc uốn cong dễ dàng, đáp ứng nhiều yêu cầu thiết kế.
  • Đa dạng kích thước: Phù hợp với nhiều loại công trình từ dân dụng đến công nghiệp.

Nhược Điểm

  • Dễ bị ăn mòn: Không có lớp mạ bảo vệ nên dễ bị gỉ sét nếu tiếp xúc với môi trường ẩm hoặc hóa chất.
  • Tuổi thọ thấp hơn: Trong điều kiện khắc nghiệt, thép ống đen cần bảo trì thường xuyên hoặc sơn phủ chống gỉ.

Thép Ống Mạ Kẽm

Bảng giá ống thép đen và ống tôn mạ kẽm các hãng

BẢNG GIÁ ỐNG THÉP TRÒN ĐEN, TÔN MẠ KẼM
STT
Kích thước
Phi Ø x Dày (mm) x Dài (m)
Trọng lượng
(kg)
Thép Hòa Phát
(Giá tham khảo, ĐVT: 1.000đ)
Thép Nguyễn Minh
(Giá tham khảo, ĐVT: 1.000đ)
Thép Visa
(Giá tham khảo, ĐVT: 1.000đ)
Thép 190
(Giá tham khảo, ĐVT: 1.000đ)
Thép Nam Hưng
(Giá tham khảo, ĐVT: 1.000đ)
Thép Hoa Sen
(Giá tham khảo, ĐVT: 1.000đ)
Ống tôn kẽm Ống đen Ống tôn kẽm Ống đen Ống tôn kẽm Ống đen Ống tôn kẽm Ống đen Ống tôn kẽm Ống đen Ống tôn kẽm Ống đen
1 21.2 x 1.0 x 6 2.99 18 – 24 19 – 25 17 – 23 18.5 – 24.5 16 – 22 15 – 22 17 – 25 18 – 24 16.5 – 22.5 x 20 – 26 x
2 21.2 x 1.1 x 6 3.27 18 – 24 19 – 25 17 – 23 18.5 – 24.5 16 – 22 15 – 22 17 – 25 18 – 24 16.5 – 22.5 x 20 – 26 x
3 21.2 x 1.2 x 6 3.55 18 – 24 19 – 25 17 – 23 18.5 – 24.5 16 – 22 15 – 22 17 – 25 18 – 24 16.5 – 22.5 x 20 – 26 x
4 21.2 x 1.4 x 6 4.1 18 – 24 18 – 24 17 – 23 16 – 22 16 – 22 15 – 22 17 – 25 17 – 23 16.5 – 22.5 x 20 – 26 x
5 21.2 x 1.5 x 6 4.37 x 18 – 24 17 – 23 16 – 22 16 – 22 15 – 22 17 – 25 17 – 23 16.5 – 22.5 x 20 – 26 x
6 21.2 x 1.8 x 6 5.17 18 – 24 17 – 23 17 – 23 15 – 21 16 – 22 15 – 22 17 – 25 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x 20 – 26 16 – 23
7 21.2 x 2.0 x 6 5.68 18 – 24 16 – 22 17 – 23 15 – 21 16 – 22 15 – 22 17 – 25 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x 20 – 26 16 – 23
8 21.2 x 2.3 x 6 6.43 x 16 – 22 x 15 – 21 x x x 15.5 – 21.5 x x x 15.7 – 22.5
9 21.2 x 2.5 x 6 6.92 x 16 – 22 17 – 23 15 – 21 16 – 22 x 17 – 25 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x x 15.7 – 22.5
10 26.65 x 1.0 x 6 3.8 18 – 24 19 – 25 17 – 23 18.5 – 24.5 16 – 22 15 – 22 17 – 25 18 – 24 16.5 – 22.5 x 20 – 26 x
11 26.65 x 1.1 x 6 4.16 18 – 24 19 – 25 17 – 23 18.5 – 24.5 16 – 22 15 – 22 17 – 25 18 – 24 16.5 – 22.5 x 20 – 26 x
12 26.65 x 1.2 x 6 4.52 18 – 24 19 – 25 17 – 23 18.5 – 24.5 16 – 22 15 – 22 17 – 25 18 – 24 16.5 – 22.5 x 20 – 26 x
13 26.65 x 1.4 x 6 5.23 18 – 24 18 – 24 17 – 23 16 – 22 16 – 22 15 – 22 17 – 25 17 – 23 16.5 – 22.5 x 20 – 26 x
14 26.65 x 1.5 x 6 5.58 x 18 – 24 17 – 23 16 – 22 16 – 22 15 – 22 17 – 25 17 – 23 16.5 – 22.5 x 20 – 26 x
15 26.65 x 1.8 x 6 6.62 18 – 24 17 – 23 17 – 23 15 – 21 16 – 22 15 – 22 17 – 25 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x 20 – 26 16 – 23
16 26.65 x 2.0 x 6 7.29 18 – 24 16 – 22 17 – 23 15 – 21 16 – 22 15 – 22 17 – 25 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x 20 – 26 16 – 23
17 26.65 x 2.3 x 6 8.29 x 16 – 22 x x x x x x x x x 15.7 – 22.5
18 26.65 x 2.5 x 6 8.93 x 16 – 22 17 – 23 15 – 21 16 – 22 x 17 – 25 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x x 15.7 – 22.5
19 33.5 x 1.0 x 6 4.81 18 – 24 19 – 25 17 – 23 18.5 – 24.5 16 – 22 15 – 22 17 – 25 18 – 24 16.5 – 22.5 x 20 – 26 x
20 33.5 x 1.1 x 6 5.27 18 – 24 19 – 25 17 – 23 18.5 – 24.5 16 – 22 15 – 22 17 – 25 18 – 24 16.5 – 22.5 x 20 – 26 x
21 33.5 x 1.2 x 6 5.74 18 – 24 19 – 25 17 – 23 18.5 – 24.5 16 – 22 15 – 22 17 – 25 18 – 24 16.5 – 22.5 x 20 – 26 x
22 33.5 x 1.4 x 6 6.65 18 – 24 18 – 24 17 – 23 16 – 22 16 – 22 15 – 22 17 – 25 17 – 23 16.5 – 22.5 x 20 – 26 x
23 33.5 x 1.5 x 6 7.1 x 18 – 24 17 – 23 16 – 22 16 – 22 15 – 22 17 – 25 17 – 23 16.5 – 22.5 x 20 – 26 x
24 33.5 x 1.8 x 6 8.44 18 – 24 17 – 23 17 – 23 15 – 21 16 – 22 15 – 22 17 – 25 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x 20 – 26 16 – 23
25 33.5 x 2.0 x 6 9.32 18 – 24 16 – 22 17 – 23 15 – 21 16 – 22 15 – 22 17 – 25 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x 20 – 26 16 – 23
26 33.5 x 2.3 x 6 10.62 x 16 – 22 x x x x x x x x x 15.7 – 22.5
27 33.5 x 2.5 x 6 11.47 x 16 – 22 17 – 23 15 – 21 16 – 22 x 17 – 25 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x x 15.7 – 22.5
28 33.5 x 2.8 x 6 12.72 x 16 – 22 17 – 23 15 – 21 x x 17 – 25 15.5 – 21.5 x x x 15.7 – 22.5
29 33.5 x 3.0 x 6 13.54 x 16 – 22 17 – 23 15 – 21 16 – 22 x 17 – 25 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x x 15.7 – 22.5
30 33.5 x 3.5 x 6 15.54 x 16 – 22 x x x x x 15.5 – 21.5 x x x x
31 42.2 x 1.1 x 6 6.69 18 – 24 19 – 25 17 – 23 18.5 – 24.5 16 – 22 15 – 22 17 – 25 18 – 24 16.5 – 22.5 x 20 – 26 x
32 42.2 x 1.2 x 6 7.28 18 – 24 19 – 25 17 – 23 18.5 – 24.5 16 – 22 15 – 22 17 – 25 18 – 24 16.5 – 22.5 x 20 – 26 x
33 42.2 x 1.4 x 6 8.45 18 – 24 18 – 24 17 – 23 16 – 22 16 – 22 15 – 22 17 – 25 17 – 23 16.5 – 22.5 x 20 – 26 x
34 42.2 x 1.5 x 6 09.03 x 18 – 24 17 – 23 16 – 22 16 – 22 15 – 22 17 – 25 17 – 23 16.5 – 22.5 x 20 – 26 x
35 42.2 x 1.8 x 6 10.76 18 – 24 17 – 23 17 – 23 15 – 21 16 – 22 15 – 22 17 – 25 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x 20 – 26 16 – 23
36 42.2 x 2.0 x 6 11.9 18 – 24 16 – 22 17 – 23 15 – 21 16 – 22 15 – 22 17 – 25 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x 20 – 26 16 – 23
37 42.2 x 2.3 x 6 13.58 x 16 – 22 x x x x x x x x x 15.7 – 22.5
38 42.2 x 2.5 x 6 14.69 x 16 – 22 17 – 23 15 – 21 16 – 22 x 17 – 25 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x x 15.7 – 22.5
39 42.2 x 2.8 x 6 16.32 x 16 – 22 17 – 23 15 – 21 x x 17 – 25 15.5 – 21.5 x x x 15.7 – 22.5
40 42.2 x 3.0 x 6 17.4 x 16 – 22 17 – 23 15 – 21 16 – 22 x 17 – 25 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x x 15.7 – 22.5
41 42.2 x 3.2 x 6 18.47 x 16 – 22 x x x x x x x x x x
42 48.1 x 1.2 x 6 8.33 18 – 24 19 – 25 17 – 23 18.5 – 24.5 16 – 22 15 – 22 17 – 25 18 – 24 16.5 – 22.5 x 20 – 26 x
43 48.1 x 1.4 x 6 9.67 18 – 24 18 – 24 17 – 23 16 – 22 16 – 22 15 – 22 17 – 25 17 – 23 16.5 – 22.5 x 20 – 26 x
44 48.1 x 1.5 x 6 10.34 18 – 24 17 – 23 16 – 22 16 – 22 15 – 22 17 – 25 17 – 23 16.5 – 22.5 x 20 – 26 x
45 48.1 x 1.8 x 6 12.33 18 – 24 17 – 23 17 – 23 15 – 21 16 – 22 15 – 22 17 – 25 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x 20 – 26 16 – 23
46 48.1 x 2.0 x 6 13.64 18 – 24 16 – 22 17 – 23 15 – 21 16 – 22 15 – 22 17 – 25 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x 20 – 26 16 – 23
47 48.1 x 2.3 x 6 15.59 x 16 – 22 x x x x x x x x x 15.7 – 22.5
48 48.1 x 2.5 x 6 16.87 x 16 – 22 17 – 23 15 – 21 16 – 22 x 17 – 25 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x x 15.7 – 22.5
49 48.1 x 3.0 x 6 20.02 x 16 – 22 17 – 23 15 – 21 16 – 22 x 17 – 25 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x x 15.7 – 22.5
50 48.1 x 3.5 x 6 23.10 x 16 – 22 x 15 – 21 x x x 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x x 15.7 – 22.5
51 59.9 x 1.4 x 6 12.12 18 – 24 18 – 24 17 – 23 16 – 22 16 – 22 15 – 22 17 – 25 17 – 23 16.5 – 22.5 x 20 – 26 x
52 59.9 x 1.5 x 6 12.96 x 18 – 24 17 – 23 16 – 22 16 – 22 15 – 22 17 – 25 17 – 23 16.5 – 22.5 x 20 – 26 x
53 59.9 x 1.8 x 6 15.47 18 – 24 17 – 23 17 – 23 15 – 21 16 – 22 15 – 22 17 – 25 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x 20 – 26 16 – 23
54 59.9 x 2.0 x 6 17.13 18 – 24 16 – 22 17 – 23 15 – 21 16 – 22 15 – 22 17 – 25 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x 20 – 26 16 – 23
55 59.9 x 2.3 x 6 19.6 x 16 – 22 x x x x x x x x x 15.7 – 22.5
56 59.9 x 2.5 x 6 21.23 x 16 – 22 17 – 23 15 – 21 16 – 22 x 17 – 25 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x x 15.7 – 22.5
57 59.9 x 3.0 x 6 25.26 x 16 – 22 17 – 23 15 – 21 16 – 22 x 17 – 25 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x x 15.7 – 22.5
58 59.9 x 3.5 x 6 29.21 x 16 – 22 x 15 – 21 x x 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x x 15.7 – 22.5
59 75.6 x 1.4 x 6 15.37 18 – 24 18 – 24 17 – 23 16 – 22 16 – 22 15 – 22 17 – 25 17 – 23 16.5 – 22.5 x 20 – 26 x
60 75.6 x 1.5 x 6 16.45 x 18 – 24 17 – 23 16 – 22 16 – 22 15 – 22 17 – 25 17 – 23 16.5 – 22.5 x 20 – 26 x
61 75.6 x 1.8 x 6 19.66 18 – 24 17 – 23 17 – 23 15 – 21 16 – 22 15 – 22 17 – 25 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x 20 – 26 16 – 23
62 75.6 x 2.0 x 6 21.78 18 – 24 16 – 22 17 – 23 15 – 21 16 – 22 15 – 22 17 – 25 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x 20 – 26 16 – 23
63 75.6 x 2.3 x 6 24.95 x 16 – 22 x x x x x x x x x 15.7 – 22.5
64 75.6 x 2.5 x 6 27.04 x 16 – 22 17 – 23 15 – 21 16 – 22 x 17 – 25 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x x 15.7 – 22.5
65 75.6 x 2.8 x 6 30.16 x 16 – 22 17 – 23 15 – 21 x x 17 – 25 15.5 – 21.5 x x 15.7 – 22.5
66 75.6 x 3.0 x 6 32.23 x 16 – 22 17 – 23 15 – 21 16 – 22 x 17 – 25 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x x 15.7 – 22.5
67 75.6 x 3.5 x 6 37.34 x 16 – 22 x 15 – 21 x x x 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x x x
68 88.3 x 1.4 x 6 18.00 18 – 24 18 – 24 17 – 23 16 – 22 16 – 22 15 – 22 17 – 25 17 – 23 16.5 – 22.5 x 20 – 26 x
69 88.3 x 1.5 x 6 19.27 x 18 – 24 17 – 23 16 – 22 16 – 22 15 – 22 17 – 25 17 – 23 16.5 – 22.5 x 20 – 26 x
70 88.3 x 1.8 x 6 23.04 18 – 24 17 – 23 17 – 23 15 – 21 16 – 22 15 – 22 17 – 25 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x 20 – 26 16 – 23
71 88.3 x 2.0 x 6 25.54 18 – 24 16 – 22 17 – 23 15 – 21 16 – 22 15 – 22 17 – 25 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x 20 – 26 16 – 23
72 88.3 x 2.3 x 6 29.27 18 – 24 16 – 22 x x x x x x x x x 15.7 – 22.5
73 88.3 x 2.5 x 6 31.74 x 16 – 22 17 – 23 15 – 21 16 – 22 x 17 – 25 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x x 15.7 – 22.5
74 88.3 x 3.0 x 6 37.87 x 16 – 22 17 – 23 15 – 21 16 – 22 x 17 – 25 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x x 15.7 – 22.5
75 88.3 x 3.5 x 6 43.92 x 16 – 22 x 15 – 21 x x x 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x x 15.7 – 22.5
76 113.5 x 1.8 x 6 29.75 18 – 24 17 – 23 15 – 21 15 – 21 16 – 22 15 – 22 17 – 25 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x 20 – 26 16 – 23
77 113.5 x 2.0 x 6 33.00 18 – 24 16 – 22 15 – 21 15 – 21 16 – 22 15 – 22 17 – 25 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x 20 – 26 16 – 23
78 113.5 x 2.3 x 6 37.84 18 – 24 16 – 22 x x x x x x x x x 15.7 – 22.5
79 113.5 x 2.5 x 6 41.06 x 16 – 22 17 – 23 15 – 21 16 – 22 x 17 – 25 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x x 15.7 – 22.5
80 113.5 x 3.0 x 6 49.05 x 16 – 22 17 – 23 15 – 21 16 – 22 x 17 – 25 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x x 15.7 – 22.5
81 113.5 x 3.5 x 6 56.97 x 16 – 22 x 15 – 21 x x x 15.5 – 21.5 16.5 – 22.5 x x 15.7 – 22.5
Bảng giá có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay chúng tôi để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.

Đặc Điểm

  • Cấu tạo: Có hai loại chính. Ống tôn mạ kẽm được cán từ thép cuộn đã mạ kẽm sẵn, lớp mạ mỏng, đường hàn được phủ kẽm lại, đây là loại trong bảng giá ở trên. Ống mạ kẽm nhúng nóng được nhúng cả ống vào bể kẽm sau khi thành ống, lớp mạ dày, phủ cả mặt trong lẫn mặt ngoài.
  • Hình dạng: Chủ yếu là ống tròn, nhưng cũng có ống vuông và chữ nhật.
  • Độ dày: Từ 1.0mm đến 5.0mm.
  • Tiêu chuẩn: Đạt các tiêu chuẩn như ASTM A123, BS 1387.

Ứng Dụng

  • Sử dụng trong các hệ thống dẫn nước sạch, khí đốt, hoặc phòng cháy chữa cháy nhờ khả năng chống ăn mòn.
  • Làm cột điện, cột đèn giao thông, hoặc các kết cấu ngoài trời chịu ảnh hưởng của thời tiết.
  • Ứng dụng trong công trình ven biển, khu vực có độ ẩm cao, hoặc môi trường hóa chất.

Ưu Điểm

  • Chống ăn mòn vượt trội: Lớp mạ kẽm bảo vệ thép khỏi gỉ sét, kéo dài tuổi thọ công trình.
  • Độ bền cao: Phù hợp với các môi trường khắc nghiệt, giảm chi phí bảo trì.
  • Tính thẩm mỹ: Bề mặt sáng bóng, phù hợp cho các công trình yêu cầu vẻ ngoài đẹp.

Nhược Điểm

  • Giá thành cao hơn: Do thêm công đoạn và vật liệu mạ, giá thép ống mạ kẽm cao hơn thép ống đen cùng quy cách; ống mạ kẽm nhúng nóng cao hơn ống tôn mạ kẽm.
  • Khó gia công hơn: Lớp mạ kẽm có thể bị bong tróc nếu hàn hoặc cắt không đúng kỹ thuật.

Thép Ống Inox

Đặc Điểm

  • Cấu tạo: Làm từ thép không gỉ (inox), thường là các mác thép như 201, 304, 316. Giá theo từng mác có trong trang bảng giá inox.
  • Hình dạng: Ống tròn, ống vuông, hoặc ống chữ nhật.
  • Độ dày: Từ 0.5mm đến 3.0mm (phổ biến trong xây dựng).
  • Tiêu chuẩn: Đạt tiêu chuẩn ASTM A312, JIS G3459.

Ứng Dụng

  • Sử dụng trong các công trình yêu cầu cao về vệ sinh và chống ăn mòn, như hệ thống dẫn nước sạch, thực phẩm, hoặc hóa chất.
  • Làm lan can, tay vịn cầu thang, hoặc các chi tiết trang trí nội thất nhờ vẻ ngoài sáng bóng.
  • Ứng dụng trong các ngành công nghiệp đặc thù như y tế, dầu khí, hoặc hàng hải.

Ưu Điểm

  • Khả năng chống ăn mòn tuyệt đối: Không bị gỉ sét ngay cả trong môi trường axit hoặc muối biển.
  • Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt bóng gương, mang lại vẻ đẹp hiện đại cho công trình.
  • Độ bền vượt trội: Tuổi thọ có thể lên đến hàng chục năm mà không cần bảo trì.

Nhược Điểm

  • Giá thành cao nhất: Thép ống inox có giá cao hơn nhiều so với thép ống đen hoặc mạ kẽm cùng kích thước, mác 316 cao hơn 304 và 201.
  • Hạn chế về kích thước: Không phổ biến trong các công trình yêu cầu ống kích thước lớn hoặc chịu lực nặng.

Thép Ống Hình (Vuông, Chữ Nhật)

Đặc Điểm

  • Cấu tạo: Có thể là thép đen, mạ kẽm, hoặc inox, nhưng phổ biến nhất là dạng vuông hoặc chữ nhật.
  • Hình dạng: Vuông (50x50mm, 100x100mm) hoặc chữ nhật (40x80mm, 50x100mm).
  • Độ dày: Từ 1.0mm đến 5.0mm.
  • Tiêu chuẩn: Đạt tiêu chuẩn TCVN 7472, JIS G3466.

Ứng Dụng

  • Làm khung nhà tiền chế, mái che, hoặc các cấu kiện chịu lực trong xây dựng.
  • Sử dụng trong sản xuất nội thất (giá kệ, khung bàn ghế) hoặc cơ khí (khung máy móc).
  • Ứng dụng trang trí hoặc làm hàng rào, cổng sắt.

Ưu Điểm

  • Độ cứng cao: Phù hợp với các công trình yêu cầu chịu lực tốt, đặc biệt là khung kết cấu.
  • Tính thẩm mỹ: Dạng vuông/chữ nhật mang lại vẻ ngoài gọn gàng, hiện đại.
  • Đa dạng ứng dụng: Phù hợp cho cả công trình dân dụng và công nghiệp.

Nhược Điểm

  • Trọng lượng nặng hơn: So với ống tròn, thép ống hình thường nặng hơn, làm tăng chi phí vận chuyển.
  • Giá thành cao hơn ống tròn: Do quy trình sản xuất phức tạp hơn.

Bảng Giá Thép Ống Vuông, Chữ Nhật

Thép ống vuông và chữ nhật chính là thép hộp. Bảng giá chi tiết theo từng quy cách, độ dày và thương hiệu (Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim, Vina One) có trong trang giá thép hộp.

Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo thời điểm, số lượng đặt hàng, và khu vực giao hàng. Để nhận báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ hotline 0906 341 094.

Cách Đọc Quy Cách Ống Thép: Phi, DN, Inch Và SCH

Cùng một cỡ ống nhưng mỗi nơi gọi một kiểu: thợ gọi theo “phi” (đường kính ngoài làm tròn), bản vẽ ghi theo DN (đường kính danh nghĩa), hàng nhập khẩu ghi theo inch. Bảng dưới giúp quy đổi nhanh:

DN Inch Cách gọi thông dụng Đường kính ngoài (mm)
DN15 1/2″ Phi 21 21,3
DN20 3/4″ Phi 27 26,7 đến 26,9
DN25 1″ Phi 34 33,4 đến 33,7
DN32 1 1/4″ Phi 42 42,2 đến 42,4
DN40 1 1/2″ Phi 49 48,3
DN50 2″ Phi 60 60,3
DN65 2 1/2″ Phi 73 hoặc phi 76 73,0 (hệ Mỹ) / 76,1 (hệ châu Âu)
DN80 3″ Phi 90 88,9
DN100 4″ Phi 114 114,3
DN125 5″ Phi 141 139,7 đến 141,3
DN150 6″ Phi 168 165,1 đến 168,3
DN200 8″ Phi 219 219,1

Một số lưu ý khi đọc quy cách:

  • Đường kính ngoài có hai hệ: ống theo tiêu chuẩn Mỹ (ASTM A53, ASME B36.10) và châu Âu (BS EN 10255) giống nhau ở nhiều cỡ nhưng khác ở một số cỡ như DN65 (73,0 và 76,1 mm), DN125, DN150. Khi thay thế, nối ghép với phụ kiện có sẵn, hãy kiểm tra đúng đường kính ngoài.
  • Nhà sản xuất trong nước thường công bố đường kính danh nghĩa theo cách riêng, ví dụ 21,2; 26,65; 33,5; 42,2; 48,1; 59,9; 75,6; 88,3; 113,5 mm, như trong bảng giá ở trên.
  • SCH (Schedule) là cấp độ dày thành ống trong hệ Mỹ. Cùng một DN, số SCH càng lớn thì thành ống càng dày và chịu áp lực càng cao. Ví dụ DN50 dày 3,91 mm ở SCH40 và 5,54 mm ở SCH80; DN100 dày 6,02 mm ở SCH40 và 8,56 mm ở SCH80.
  • Cấp nhẹ, trung bình, nặng là cách phân loại độ dày của hệ BS 1387 (nay là BS EN 10255). Ví dụ DN15 dày khoảng 2,0 mm ở cấp nhẹ, 2,6 mm ở cấp trung bình và 3,2 mm ở cấp nặng; DN50 lần lượt khoảng 2,9; 3,6 và 4,5 mm.

Bảng tra đầy đủ các cỡ, độ dày và trọng lượng có trong bài bảng kích thước ống thép tiêu chuẩn.

Công Thức Tính Trọng Lượng Ống Thép

Ống thép thường báo giá theo kg, vì vậy cần quy đổi từ quy cách ra trọng lượng:

Trọng lượng (kg/m) = (Đường kính ngoài − Độ dày) × Độ dày × 0,02466

Trong đó đường kính ngoài và độ dày tính bằng mm; 0,02466 là hệ số từ khối lượng riêng của thép 7.850 kg/m³. Ví dụ:

  • Ống 21,2 x 1,0 mm: (21,2 − 1,0) × 1,0 × 0,02466 ≈ 0,498 kg/m, cây 6 m nặng khoảng 2,99 kg, đúng như bảng giá.
  • Ống 113,5 x 3,0 mm: (113,5 − 3,0) × 3,0 × 0,02466 ≈ 8,17 kg/m, cây 6 m nặng khoảng 49,05 kg.
  • Ống DN50 SCH40 (60,3 x 3,91 mm): khoảng 5,44 kg/m, cây 6 m nặng khoảng 32,6 kg.

Ống mạ kẽm nhúng nóng nặng hơn ống đen cùng quy cách một chút do lớp kẽm cả trong lẫn ngoài. Giá một cây = Đơn giá (đồng/kg) × Trọng lượng một cây.

Ống Hàn, Ống Đúc Và Ống Mạ Kẽm: Chọn Loại Nào?

Các loại ống thép hàn, ống đúc và ống mạ kẽm
Mỗi loại ống thép phù hợp với một nhóm ứng dụng và mức áp lực khác nhau
Loại ống Cách sản xuất Phù hợp
Ống thép hàn đen Cuốn từ thép dải rồi hàn dọc (thường là hàn điện trở ERW) Kết cấu, giàn giáo, khung, ống dẫn áp lực thấp và trung bình
Ống tôn mạ kẽm Cuốn từ thép dải đã mạ kẽm, hàn rồi phủ kẽm đường hàn Khung, lan can, hàng rào, nội thất, nhà kính trong điều kiện thông thường
Ống mạ kẽm nhúng nóng Ống đen nhúng vào bể kẽm nóng chảy, mạ cả trong và ngoài Cấp nước, phòng cháy chữa cháy, luồn cáp, kết cấu ngoài trời
Ống thép đúc Không có đường hàn, tạo lỗ từ phôi đặc rồi cán Ống áp lực cao, nhiệt độ cao, dầu khí, lò hơi, thủy lực

Ống đúc có giá cao hơn ống hàn cùng kích thước nhưng không có đường hàn nên chịu áp lực tốt hơn. Ví dụ chi tiết về một cỡ ống đúc thông dụng có trong bài ống thép đúc phi 114. Với hệ thống cấp nước, phòng cháy chữa cháy, nên dùng ống mạ kẽm nhúng nóng hoặc ống đen có lớp bảo vệ theo thiết kế, không dùng ống tôn mạ kẽm mỏng cho đường ống áp lực.

Các Tiêu Chuẩn Ống Thép Thường Gặp

  • ASTM A53: ống thép carbon hàn và đúc dùng dẫn nước, hơi, khí; gồm các loại F (hàn giáp mép lò), E (hàn điện trở) và S (đúc).
  • ASTM A106: ống thép carbon đúc dùng cho nhiệt độ cao.
  • BS EN 10255 (trước đây là BS 1387): ống thép có thể tiện ren, chia cấp nhẹ, trung bình, nặng; phổ biến cho ống mạ kẽm cấp nước.
  • ASTM A795: ống thép dùng cho hệ thống chữa cháy tự động (sprinkler).
  • ASTM A500, JIS G3444: ống thép kết cấu, dùng cho khung, cột, giàn, không dùng làm ống dẫn áp lực.

Các nhà sản xuất lớn trong nước như Hòa Phát, Hoa Sen, SeAH đều công bố sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn trên. Khi đặt hàng cho hệ thống có yêu cầu kỹ thuật, hãy ghi rõ tiêu chuẩn trong đơn hàng và đối chiếu trên chứng chỉ chất lượng.

Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thép Ống

  1. Loại ống: ống đúc cao hơn ống hàn; ống mạ kẽm nhúng nóng cao hơn ống tôn mạ kẽm và ống đen.
  2. Kích thước và độ dày: ống lớn, thành dày có trọng lượng lớn nên giá mỗi cây cao hơn; một số cỡ ít thông dụng phải đặt hàng.
  3. Tiêu chuẩn và chứng chỉ: ống theo tiêu chuẩn chịu áp lực, có chứng chỉ kiểm tra đầy đủ thường có giá cao hơn ống thương mại.
  4. Thương hiệu, xuất xứ: mỗi nhà sản xuất có mức giá riêng, như bạn thấy ở bảng giá các hãng ở trên.
  5. Nguyên liệu và thị trường: giá thép cuộn cán nóng, giá kẽm, tỷ giá và nhu cầu xây dựng.
  6. Số lượng và nơi giao: đơn hàng lớn, giao gần kho thường có giá tốt hơn.

Kinh Nghiệm Mua Và Bảo Quản Ống Thép

  • Kiểm tra thông tin in trên thân ống: ống của các nhà sản xuất lớn có dòng in tên hãng, quy cách, độ dày, tiêu chuẩn và ngày, ca sản xuất; đối chiếu với tem bó và chứng chỉ CO, CQ.
  • Đo đường kính ngoài và độ dày bằng thước kẹp, cân thử vài cây và so với trọng lượng tính theo công thức ở trên.
  • Kiểm tra lớp mạ: ống mạ kẽm phải đều màu, không bong tróc, không gỉ trắng; với ống nhúng nóng, nhìn cả mặt trong ở đầu ống.
  • Bảo quản: kê ống cách mặt đất, để nơi khô ráo, có mái che; không để ống mạ kẽm tiếp xúc lâu với nước đọng, hóa chất hoặc hơi muối; dùng dây mềm khi cẩu để tránh trầy lớp mạ, móp đầu ống.

Thông Tin Cần Gửi Để Nhận Báo Giá Thép Ống Chính Xác

  1. Loại ống: đen, tôn mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng hay ống đúc.
  2. Kích thước: DN hoặc đường kính ngoài, độ dày (hoặc SCH, cấp nhẹ/trung bình/nặng).
  3. Tiêu chuẩn yêu cầu (nếu có) và chiều dài cây, thường là 6 m.
  4. Số lượng theo cây hoặc theo tấn, địa điểm và thời gian giao hàng.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Giá Thép Ống

Ống phi 27 là DN bao nhiêu?

Ống phi 27 tương ứng DN20, tức 3/4 inch, đường kính ngoài khoảng 26,7 đến 26,9 mm tùy tiêu chuẩn.

Ống mạ kẽm có nặng hơn ống đen không?

Có, nhưng không nhiều. Ống mạ kẽm nhúng nóng nặng hơn ống đen cùng quy cách do lớp kẽm phủ cả hai mặt; ống tôn mạ kẽm chênh lệch không đáng kể.

Thép ống dài bao nhiêu mét một cây?

Chiều dài phổ biến là 6 m; một số cỡ lớn và ống đúc có thể có chiều dài khác theo đơn hàng.

Giá thép ống hôm nay bao nhiêu?

Giá theo từng quy cách và thương hiệu có trong các bảng ở trên. Để nhận báo giá chính xác theo số lượng và nơi giao, vui lòng liên hệ hotline 0906 341 094.

Giá thép ống không chỉ là con số, mà còn là yếu tố quyết định đến chi phí và độ bền của công trình. Chọn đúng loại ống, đúng tiêu chuẩn và mua từ nguồn có chứng từ rõ ràng sẽ giúp bạn tối ưu chi phí và đảm bảo an toàn cho hệ thống. Nếu bạn cần báo giá chi tiết hoặc tư vấn về thép ống, hãy liên hệ ngay hotline 0906 341 094 hoặc để lại câu hỏi để chúng tôi hỗ trợ!