Thép xà gồ Z300 - 300 x 100 x 25 x 2.5 ly (mạ kẽm)
6
Hòa Phát / POSCO
11.50
18.000 - 23.000
21
Thép xà gồ Z300 - 300 x 100 x 25 x 3.0 ly (mạ kẽm)
6
An Khánh
13.70
15.500 - 20.000
22
Thép xà gồ Z350 - 350 x 100 x 30 x 3.0 ly (mạ kẽm)
6
Nhập khẩu
16.50
19.000 - 24.000
23
Thép xà gồ Z400 - 400 x 100 x 30 x 3.5 ly (mạ kẽm)
6
Nhập khẩu
20.80
19.500 - 25.000
STT
TÊN SẢN PHẨM / QUY CÁCH
ĐỘ DÀI (M)
THƯƠNG HIỆU / XUẤT XỨ
TRỌNG LƯỢNG (KG/M)
GIÁ THÉP LA THAM KHẢO (VND / KG)
1
Thép la 20 x 3 ly (thanh dẹt)
6
Hòa Phát
0.47
16.500 - 21.000
2
Thép la 20 x 4 ly (thanh dẹt)
6
An Khánh
0.63
15.000 - 19.500
3
Thép la 25 x 3 ly (thanh dẹt)
6
Trung Quốc (TQ)
0.59
14.500 - 18.500
4
Thép la 25 x 4 ly (thanh dẹt)
6
Hòa Phát
0.785
16.500 - 21.000
5
Thép la 30 x 3 ly (thanh dẹt)
6
Hòa Phát
0.71
16.500 - 21.000
6
Thép la 30 x 5 ly (thanh dẹt)
6
An Khánh
1.18
15.000 - 19.500
7
Thép la 40 x 4 ly (thanh dẹt)
6
Hòa Phát
1.26
16.500 - 21.000
8
Thép la 40 x 6 ly (thanh dẹt)
6
Trung Quốc (TQ)
1.88
14.500 - 18.500
9
Thép la 40 x 8 ly (thanh dẹt)
6
An Khánh
2.51
15.000 - 19.500
10
Thép la 50 x 5 ly (thanh dẹt)
6
Hòa Phát
1.96
16.500 - 21.000
11
Thép la 50 x 6 ly (thanh dẹt)
6
An Khánh
2.36
15.000 - 19.500
12
Thép la 50 x 8 ly (thanh dẹt)
6
Trung Quốc (TQ)
3.14
14.500 - 18.500
13
Thép la 50 x 10 ly (thanh dẹt)
6
Hòa Phát
3.93
16.500 - 21.000
14
Thép la 60 x 6 ly (thanh dẹt)
6
Hòa Phát
2.83
16.500 - 21.000
15
Thép la 60 x 8 ly (thanh dẹt)
6
An Khánh
3.77
15.000 - 19.500
16
Thép la 75 x 6 ly (thanh dẹt)
6
Hòa Phát
3.53
16.500 - 21.000
17
Thép la 75 x 8 ly (thanh dẹt)
6
Trung Quốc (TQ)
4.71
14.500 - 18.500
18
Thép la 100 x 6 ly (thanh dẹt)
6
Hòa Phát
4.71
16.500 - 21.000
19
Thép la 100 x 10 ly (thanh dẹt)
6
An Khánh
7.85
15.000 - 19.500
20
Thép la 100 x 12 ly (thanh dẹt)
6
Trung Quốc (TQ)
9.42
14.500 - 18.500
21
Thép la 120 x 8 ly (thanh dẹt)
6
Hòa Phát
7.54
16.500 - 21.000
22
Thép la 150 x 10 ly (thanh dẹt)
6
Hòa Phát / POSCO
11.78
17.000 - 22.000
23
Thép la 150 x 12 ly (thanh dẹt)
6
An Khánh
14.13
15.500 - 20.000
24
Thép la 200 x 10 ly (thanh dẹt)
6
Nhập khẩu
15.70
18.000 - 23.000
25
Thép la 200 x 15 ly (thanh dẹt)
6
Nhập khẩu
23.55
18.500 - 23.500
Giá thép hình hôm nay có thể thay đổi theo thị trường, số lượng và địa điểm giao hàng. Hãy liên hệ ngay cho chúng tôi để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.
Thép Hình Là Gì? Các Loại Chính Và Ứng Dụng Thực Tế Ra Sao?
Thép hình là một loại vật liệu kim loại phổ biến và không thể thiếu trong nhiều ngành công nghiệp nặng, kỹ thuật, cơ khí lẫn xây dựng. Loại sản phẩm này được sử dụng rộng khắp trong các dự án dân dụng, chẳng hạn như dựng nhà xưởng, cầu cống, nhà lắp ráp tiền chế…
Thép hình thường đạt chiều dài từ 6m đến 12m, với mặt cắt mang hình dạng giống các chữ cái như I, U, V, H…, vì vậy còn được gọi là thép chữ. Sản phẩm này đóng vai trò then chốt, hỗ trợ cho vô số lĩnh vực đa dạng trong cuộc sống hàng ngày.
Trong xây dựng, thép hình là yếu tố cốt lõi cho các kết cấu chịu lực và hệ thống kỹ thuật. Hơn nữa, nó còn được khai thác nhiều trong công nghiệp nặng, như chế tạo lò hơi, thiết bị cơ khí, kệ lưu trữ hàng hóa trong kho, khung vận tải hàng, container…
Nhận biết thếp hình I và H
Thép Hình Chữ I
Đặc điểm Thép hình chữ I sở hữu hình dáng khá giống thép chữ H, nhưng điểm khác là chiều dài hai cánh ngắn hơn so với phần bụng. Sự khác biệt ấy chính là nguồn gốc của những ưu thế nổi bật so với các loại thép hình khác.
Ưu điểm Điểm mạnh chính của thép hình chữ I nằm ở độ cứng theo chiều ngang cao hơn đáng kể so với chiều dọc. Nhờ vậy, nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho những cấu trúc đòi hỏi khả năng chịu lực vượt trội. Với sức chịu tải lớn, thép chữ I hay được dùng làm cột chống đỡ trong nhà xưởng hoặc các dự án xây dựng khác. Thêm vào đó, nó dễ dàng liên kết với các loại thép như chữ U hay chữ H, từ đó hình thành các khung chịu lực đa dạng và tối ưu.
Ứng dụng Owing to những đặc tính vượt bậc, thép hình chữ I được áp dụng linh hoạt trong nhiều ngành:
Là lựa chọn ưu tiên trong công nghiệp, xây dựng và hệ thống kỹ thuật;
Phổ biến trong thi công nhà xưởng, cầu đường, khu công nghiệp…
Thép Hình Chữ H
Đặc điểm Thép hình chữ H mang hình dạng giống chữ H viết hoa, với các cạnh có tỷ lệ đồng đều và cân đối. Độ cân bằng này mang lại sự ổn định vượt trội cho loại thép ấy.
Ưu điểm Một lợi thế quan trọng khiến thép hình chữ H được ưa dùng rộng rãi là khả năng chống chịu lực tác động mạnh mẽ, phù hợp với các điều kiện khắc nghiệt.
Ứng dụng Thép hình chữ H thường được dùng trong các công trình lớn lao, đặc biệt là xây dựng cầu, nhà xưởng hoặc kết cấu công nghiệp. Ngày nay, trên thị trường tồn tại nhiều dòng thép chữ H với kích cỡ, giá cả và nguồn gốc đa dạng, giúp các nhà đầu tư cùng nhà thầu dễ dàng chọn loại phù hợp cho dự án của họ.
Thép Hình Chữ U
Đặc điểm Thép hình chữ U có hình dạng giống chữ U, với phần đáy rộng hơn hai cạnh bên cạnh.
Ưu điểm Sản phẩm này mang theo nhiều lợi ích vượt trội, được triển khai rộng rãi qua các lĩnh vực. Ưu thế lớn nhất là khả năng chống chịu lực hiệu quả cùng độ bền cao cấp.
Ứng dụng Thép hình chữ U được sử dụng ở nhiều ngành, nổi bật là:
Làm khung xe tải, thành dầm cầu trong xây dựng;
Áp dụng cho công trình dân dụng như nhà cửa, cơ sở công nghiệp, hạ tầng…;
Dùng trong dự án truyền thông như tháp anten hoặc trụ đèn;
Hỗ trợ thiết kế nội thất và trang hoàng nhà ở;
Phục vụ làm khung xe, thành dầm, tháp anten, trụ đèn…
Thép Hình Chữ V
Đặc điểm Thép hình chữ V, hay thép góc V hoặc thép hình L, là loại thép đặc biệt được dùng phổ biến. Ngoài ra, thép góc V và L còn linh hoạt kết nối với các loại thép khác, hình thành những kết cấu thiết yếu cho công nghiệp nặng và xây dựng.
Ưu điểm Nhờ hình dạng đặc biệt, thép hình chữ V chịu lực tốt và giữ độ bền lâu dài qua thời gian. So với thép thông thường, nó còn chống chịu xuất sắc trước các yếu tố môi trường như nhiệt độ cao, ẩm ướt, và đặc biệt là hóa chất.
Ứng dụng Với đặc tính ưu tú và giá cả phải chăng, thép hình chữ V được dùng rộng rãi trong xây dựng cùng sản xuất công nghiệp. Thép góc phục vụ đa mục đích, như vật liệu xây, khung xe, tháp anten, thành dầm cầu, hoặc thiết kế nội thất…
Thép Hình Chữ C
Đặc điểm và ưu điểm Thép hình chữ C được làm từ thép tấm, với mặt cắt giống chữ C, nên còn gọi là xà gồ C. Nhờ công nghệ tiên tiến, thép chữ C đạt cường độ cao và phủ lớp kẽm để tăng độ bền cùng ổn định.
Có các biến thể thép chữ C như loại đen, mạ kẽm hoặc nhúng nóng, mỗi loại có đặc tính và ứng dụng riêng. Lớp kẽm bảo vệ khỏi môi trường, giúp sản phẩm bền vững và hấp dẫn hơn theo năm tháng.
Ứng dụng Thép chữ C được khai thác đa dạng trong xây dựng, đóng tàu, làm ô tô và công nghiệp khác. Nó thường dùng làm khung kèo, giá đỡ hoặc cột trong công trình. Hơn nữa, thép chữ C còn chế tạo linh kiện cơ khí, nhất là trong ngành ô tô.
Quy Trình Sản Xuất Thép Hình Như Thế Nào?
Quy trình chế tạo thép hình gồm các bước cơ bản sau:
Bước 1: Xử lý quặng bằng cách đưa quặng sắt, quặng viên, quặng thiêu kết cùng phụ gia (đá vôi, than cốc…) vào lò nung để sinh ra dòng kim loại lỏng nóng.
Bước 2: Chuyển hỗn hợp kim loại lỏng sang lò nung cơ bản hoặc lò hồ quang để loại tạp chất. Lúc này, có thể thêm kim loại khác để đạt thành phẩm mong muốn.
Bước 3: Đổ hỗn hợp vào lò đúc tạo phôi (phôi thanh, phôi phiến, phôi Bloom…) dựa trên nhu cầu sử dụng và khách hàng.
Bước 4: Cán phôi để định hình sản phẩm thép hoàn chỉnh, có thể cán nóng hoặc nguội tùy theo mục đích.
Làm sao để mua thép hình chất lượng giá tốt?
Giá Thép Hôm Nay chuyên cung cấp thép hình H, U, I, V với nguồn hàng ổn định, quy cách đa dạng và giá cạnh tranh. Nhóm thép hình này được dùng nhiều trong kết cấu nhà thép tiền chế, nhà xưởng, cầu đường, cơ khí chế tạo, khung kệ kho và các hạng mục cần chịu lực tốt. Khi chọn đúng loại thép hình theo thiết kế, chủ đầu tư có thể tối ưu chi phí vật tư và rút ngắn thời gian thi công.
Để mua thép hình chất lượng giá tốt, nên đối chiếu quy cách – trọng lượng (kg/m), kiểm tra mác thép, tiêu chuẩn, chứng từ CO/CQ khi cần và chốt báo giá theo khối lượng thực tế. Giá Thép Hôm Nay hỗ trợ tư vấn chọn chủng loại thép hình H, U, I, V phù hợp công trình và báo giá nhanh theo từng quy cách.