Bảng Giá Sắt La Mới Nhất
Chúng tôi xin trân trọng gửi đến quý khách bảng báo giá Sắt La để quý khách tham khảo. Để nhận được bảng giá thép/ Sắt La hôm nay nhanh chóng, chính xác và cập nhật mới nhất, quý khách vui lòng liên hệ hotline: 0906 341 094
| STT | TÊN SẢN PHẨM / QUY CÁCH | ĐỘ DÀI (M) | THƯƠNG HIỆU / XUẤT XỨ | TRỌNG LƯỢNG (KG/M) | GIÁ THÉP LA THAM KHẢO (VND / KG) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép la 20 x 3 ly (thanh dẹt) | 6 | Hòa Phát | 0.47 | 16.500 - 21.000 |
| 2 | Thép la 20 x 4 ly (thanh dẹt) | 6 | An Khánh | 0.63 | 15.000 - 19.500 |
| 3 | Thép la 25 x 3 ly (thanh dẹt) | 6 | Trung Quốc (TQ) | 0.59 | 14.500 - 18.500 |
| 4 | Thép la 25 x 4 ly (thanh dẹt) | 6 | Hòa Phát | 0.785 | 16.500 - 21.000 |
| 5 | Thép la 30 x 3 ly (thanh dẹt) | 6 | Hòa Phát | 0.71 | 16.500 - 21.000 |
| 6 | Thép la 30 x 5 ly (thanh dẹt) | 6 | An Khánh | 1.18 | 15.000 - 19.500 |
| 7 | Thép la 40 x 4 ly (thanh dẹt) | 6 | Hòa Phát | 1.26 | 16.500 - 21.000 |
| 8 | Thép la 40 x 6 ly (thanh dẹt) | 6 | Trung Quốc (TQ) | 1.88 | 14.500 - 18.500 |
| 9 | Thép la 40 x 8 ly (thanh dẹt) | 6 | An Khánh | 2.51 | 15.000 - 19.500 |
| 10 | Thép la 50 x 5 ly (thanh dẹt) | 6 | Hòa Phát | 1.96 | 16.500 - 21.000 |
| 11 | Thép la 50 x 6 ly (thanh dẹt) | 6 | An Khánh | 2.36 | 15.000 - 19.500 |
| 12 | Thép la 50 x 8 ly (thanh dẹt) | 6 | Trung Quốc (TQ) | 3.14 | 14.500 - 18.500 |
| 13 | Thép la 50 x 10 ly (thanh dẹt) | 6 | Hòa Phát | 3.93 | 16.500 - 21.000 |
| 14 | Thép la 60 x 6 ly (thanh dẹt) | 6 | Hòa Phát | 2.83 | 16.500 - 21.000 |
| 15 | Thép la 60 x 8 ly (thanh dẹt) | 6 | An Khánh | 3.77 | 15.000 - 19.500 |
| 16 | Thép la 75 x 6 ly (thanh dẹt) | 6 | Hòa Phát | 3.53 | 16.500 - 21.000 |
| 17 | Thép la 75 x 8 ly (thanh dẹt) | 6 | Trung Quốc (TQ) | 4.71 | 14.500 - 18.500 |
| 18 | Thép la 100 x 6 ly (thanh dẹt) | 6 | Hòa Phát | 4.71 | 16.500 - 21.000 |
| 19 | Thép la 100 x 10 ly (thanh dẹt) | 6 | An Khánh | 7.85 | 15.000 - 19.500 |
| 20 | Thép la 100 x 12 ly (thanh dẹt) | 6 | Trung Quốc (TQ) | 9.42 | 14.500 - 18.500 |
| 21 | Thép la 120 x 8 ly (thanh dẹt) | 6 | Hòa Phát | 7.54 | 16.500 - 21.000 |
| 22 | Thép la 150 x 10 ly (thanh dẹt) | 6 | Hòa Phát / POSCO | 11.78 | 17.000 - 22.000 |
| 23 | Thép la 150 x 12 ly (thanh dẹt) | 6 | An Khánh | 14.13 | 15.500 - 20.000 |
| 24 | Thép la 200 x 10 ly (thanh dẹt) | 6 | Nhập khẩu | 15.70 | 18.000 - 23.000 |
| 25 | Thép la 200 x 15 ly (thanh dẹt) | 6 | Nhập khẩu | 23.55 | 18.500 - 23.500 |

Sắt thép ngày nay được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ độ bền vượt trội, khả năng chịu lực tuyệt vời cùng tính dẻo dai linh hoạt. Sắt la không chỉ xuất hiện trong xây dựng mà còn được sử dụng phổ biến ở nhiều ngành khác như đóng tàu, sản xuất máy móc, thiết bị và đồ nội thất. Tuy nhiên, nhiều người vẫn chưa nắm rõ thông tin về loại sắt này, khiến việc lựa chọn trở nên khó khăn. Bây giờ chúng ta cùng tìm hiểu sắt la là gì nhé!
Sắt la là gì?
Đặc điểm chung của sắt la
Sắt la (hay còn gọi là thép la) trong tiếng Anh được biết đến với tên Steel Flat Bar, nghĩa là thép thanh dẹt. Loại thép này được sản xuất từ nguyên liệu dạng băng, cuộn hoặc tole, sau đó trải qua hệ thống cán phẳng và bo cạnh để đạt đúng các thông số kỹ thuật yêu cầu. Thành phần chính của thép la bao gồm: C, Si, Mn, Ni, Cr, P, S. Về tiêu chuẩn kích thước, thép la được sản xuất đa dạng để đáp ứng nhu cầu sử dụng ở nhiều ngành nghề khác nhau.
Một trong những ưu điểm nổi bật nhất của thép la chính là khả năng chịu lực cực tốt. Độ bền đứt gãy đạt đến 310N/mm², độ bền năng suất lên đến 210N/mm² và độ giãn dài tương đối 32%. Ngoài ra, thép la còn có khả năng uốn linh hoạt cao và thường được mạ kẽm bên ngoài. Lớp mạ kẽm này giúp chống mài mòn, ngăn chặn oxi hóa và rỉ sét hiệu quả trước các tác nhân hóa chất bên ngoài. Nhờ vậy, thép la sở hữu tuổi thọ và độ bền rất cao.
Các loại sắt la cơ bản

Có lẽ nhiều người nghĩ tất cả thép la đều giống nhau về hình dạng. Thực tế, dù chúng có đặc điểm và công dụng chung nhưng vẫn được chia thành hai loại chính: thép la dẻo và thép la cứng. Sau đây, mình cùng tìm hiểu chi tiết về hai loại này.
- Thép la dẻo Thép la dẻo là loại thép có thể uốn cong dễ dàng theo một góc nhất định. Nó không cứng nhắc như các loại thép khác. Nhờ đặc tính này, thép la dẻo thường được dùng để uốn đồ nội thất như bàn ghế, vật dụng trang trí, lan can cầu thang…
Ngoài khả năng uốn cong, thép dẻo còn dễ dàng tạo hình vuông, đột lỗ và mạ kẽm để phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.
- Thép la cứng Thép la cứng có thành phần chính là sắt kết hợp với cacbon từ 0,02% đến 2,14% trọng lượng, cùng các nguyên tố hóa học khác. Những nguyên tố này giúp tăng độ cứng và hạn chế sự di chuyển của nguyên tử sắt trong cấu trúc tinh thể. Thép la cứng với hàm lượng cacbon cao sẽ có độ cứng và độ bền kéo vượt trội hơn. Loại thép này thường được dùng chủ yếu cho cửa mái, cột nhà, kết cấu trần, khung cửa sổ, đóng tàu, cơ khí và chế tạo máy.
Loại thép la phổ biến trên thị trường
Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại thép la với đặc tính và tính chất riêng biệt. Tùy theo mục đích sử dụng mà người dùng có thể chọn sản phẩm phù hợp. Dưới đây là một số loại thép la đang được sử dụng phổ biến nhất:
Thép la đen
Thép la đen là loại thép xây dựng thông dụng và được ưa chuộng nhất hiện nay. Trong quá trình cán phôi, thép được làm mát bằng cách phun nước nên bề mặt thường có màu đen hoặc xanh đen. Sản phẩm thành phẩm cũng giữ màu đen hoặc đen xanh đặc trưng. Điểm cộng lớn nhất là giá thép la đen rất rẻ, kích thước và kiểu dáng đa dạng. Vì vậy, nhiều nhà thầu xây dựng lẫn chủ đầu tư đều tin dùng cho các công trình của mình.
Thép la mạ kẽm điện phân
Thép la mạ kẽm điện phân đang được nhiều khách hàng lựa chọn. Sau khi làm sạch bề mặt, thép được phun một lớp sơn phủ trực tiếp. Nhờ lớp mạ kẽm có độ bám dính cao nên khả năng chống oxi hóa và gỉ sét tốt hơn hẳn so với thép đen thông thường. Ngoài độ bền cao, thép mạ kẽm điện phân còn mang lại tính thẩm mỹ tốt, đặc biệt phù hợp với những công trình ở khu vực có thời tiết khắc nghiệt.
Thép la mạ kẽm nhúng nóng
Thép la mạ kẽm nhúng nóng được sản xuất qua nhiều giai đoạn. Sau khi xử lý sạch, thép được nhúng vào bể kẽm nóng chảy. Lớp mạ kẽm nhúng nóng bao phủ toàn bộ bề mặt, giúp thép chống ăn mòn mạnh mẽ và hạn chế tối đa việc hình thành gỉ sét. Khi tiếp xúc với oxy, kẽm sẽ phản ứng hóa học với oxy, nước và cacbon để tạo ra lớp bảo vệ ổn định lâu dài trên bề mặt thép.
Quy cách và kích thước phổ biến của thép la
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Dung sai (%) | – | – | – | – | – | – | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| – | 1.7 | 2.0 | 2.2 | 2.5 | 3.0 | 4.0 | 5.0 | 6.0 | 8.0 |
| 14 | 0.19 | 0.22 | 0.24 | 0.27 | 0.33 | 0.40 | – | – | ±5 |
| 16 | – | – | 0.27 | 0.31 | 0.37 | 0.50 | – | – | ±5 |
| 18 | – | – | 0.31 | 0.35 | 0.42 | 0.56 | – | – | ±5 |
| 20 | – | – | 0.34 | 0.39 | 0.47 | 0.63 | – | – | ±5 |
| 25 | – | 0.36 | 0.40 | 0.49 | 0.58 | 0.78 | 0.98 | 1.17 | ±5 |
| 30 | – | 0.44 | 0.48 | 0.59 | 0.70 | 0.94 | 1.17 | 1.41 | ±5 |
| 40 | – | – | – | 0.78 | 0.94 | 1.25 | 1.57 | 1.88 | 2.50 ±5 |
| 50 | – | – | – | 0.98 | 1.17 | 1.57 | 1.96 | 2.35 | 3.14 ±5 |
| 60 | – | – | – | – | 1.14 | 1.88 | 2.35 | 2.82 | 3.76 ±5 |
Ứng dụng của thép la hiện nay
Thép la được ứng dụng rộng rãi trong nhiều hạng mục như đóng tàu, đóng thuyền, xây dựng lan can, cầu thang, cũng như trong lĩnh vực cơ khí và chế tạo.
Nơi bán sắt thép la uy tín

Giá Thép Hôm Nay là đơn vị cung cấp đa dạng sắt thép từ các nhà sản xuất lớn tại Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp thép hình, sắt thép xây dựng (thép thanh vằn, thép cuộn…) từ những thương hiệu uy tín, chúng tôi luôn mang đến cho khách hàng sản phẩm chất lượng tốt nhất với giá sắt la cạnh tranh.

