Bảng Giá Thép Hình Z Mới Nhất
Chúng tôi xin trân trọng gửi đến quý khách bảng báo giá xà gồ Z để quý khách tham khảo. Để nhận được bảng giá thép hình Z hôm nay nhanh chóng, chính xác và cập nhật mới nhất, quý khách vui lòng liên hệ hotline: 0906 341 094
| STT | TÊN SẢN PHẨM / QUY CÁCH | ĐỘ DÀI (M) | THƯƠNG HIỆU / XUẤT XỨ | TRỌNG LƯỢNG (KG/M) | GIÁ THÉP XÀ GỒ Z THAM KHẢO (VND / KG) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép xà gồ Z100 - 100 x 50 x 20 x 1.5 ly (mạ kẽm) | 6 | Hòa Phát | 2.80 | 17.500 - 22.000 |
| 2 | Thép xà gồ Z100 - 100 x 50 x 20 x 2.0 ly (mạ kẽm) | 6 | An Khánh | 3.60 | 15.500 - 20.000 |
| 3 | Thép xà gồ Z100 - 100 x 50 x 20 x 2.5 ly (mạ kẽm) | 6 | Trung Quốc (TQ) | 4.40 | 14.500 - 18.500 |
| 4 | Thép xà gồ Z120 - 120 x 50 x 20 x 1.5 ly (mạ kẽm) | 6 | Hòa Phát | 3.20 | 17.500 - 22.000 |
| 5 | Thép xà gồ Z120 - 120 x 50 x 20 x 2.0 ly (mạ kẽm) | 6 | An Khánh | 4.10 | 15.500 - 20.000 |
| 6 | Thép xà gồ Z120 - 120 x 50 x 20 x 2.5 ly (mạ kẽm) | 6 | Trung Quốc (TQ) | 5.00 | 14.500 - 18.500 |
| 7 | Thép xà gồ Z150 - 150 x 50 x 20 x 1.5 ly (mạ kẽm) | 6 | Hòa Phát | 3.80 | 17.500 - 22.000 |
| 8 | Thép xà gồ Z150 - 150 x 50 x 20 x 2.0 ly (mạ kẽm) | 6 | An Khánh | 4.90 | 15.500 - 20.000 |
| 9 | Thép xà gồ Z150 - 150 x 65 x 20 x 2.0 ly (mạ kẽm) | 6 | Trung Quốc (TQ) | 5.10 | 14.500 - 18.500 |
| 10 | Thép xà gồ Z150 - 150 x 50 x 20 x 2.5 ly (mạ kẽm) | 6 | Hòa Phát | 6.00 | 17.500 - 22.000 |
| 11 | Thép xà gồ Z175 - 175 x 65 x 20 x 1.8 ly (mạ kẽm) | 6 | Hòa Phát | 5.10 | 17.500 - 22.000 |
| 12 | Thép xà gồ Z175 - 175 x 65 x 20 x 2.0 ly (mạ kẽm) | 6 | An Khánh | 5.60 | 15.500 - 20.000 |
| 13 | Thép xà gồ Z175 - 175 x 75 x 20 x 2.5 ly (mạ kẽm) | 6 | Trung Quốc (TQ) | 7.20 | 14.500 - 18.500 |
| 14 | Thép xà gồ Z200 - 200 x 75 x 20 x 2.0 ly (mạ kẽm) | 6 | Hòa Phát | 6.40 | 17.500 - 22.000 |
| 15 | Thép xà gồ Z200 - 200 x 75 x 20 x 2.5 ly (mạ kẽm) | 6 | An Khánh | 7.90 | 15.500 - 20.000 |
| 16 | Thép xà gồ Z200 - 200 x 75 x 20 x 3.0 ly (mạ kẽm) | 6 | Trung Quốc (TQ) | 9.30 | 14.500 - 18.500 |
| 17 | Thép xà gồ Z250 - 250 x 75 x 20 x 2.0 ly (mạ kẽm) | 6 | Hòa Phát | 7.80 | 17.500 - 22.000 |
| 18 | Thép xà gồ Z250 - 250 x 75 x 20 x 2.5 ly (mạ kẽm) | 6 | An Khánh | 9.60 | 15.500 - 20.000 |
| 19 | Thép xà gồ Z250 - 250 x 75 x 25 x 3.0 ly (mạ kẽm) | 6 | Trung Quốc (TQ) | 11.80 | 14.500 - 18.500 |
| 20 | Thép xà gồ Z300 - 300 x 100 x 25 x 2.5 ly (mạ kẽm) | 6 | Hòa Phát / POSCO | 11.50 | 18.000 - 23.000 |
| 21 | Thép xà gồ Z300 - 300 x 100 x 25 x 3.0 ly (mạ kẽm) | 6 | An Khánh | 13.70 | 15.500 - 20.000 |
| 22 | Thép xà gồ Z350 - 350 x 100 x 30 x 3.0 ly (mạ kẽm) | 6 | Nhập khẩu | 16.50 | 19.000 - 24.000 |
| 23 | Thép xà gồ Z400 - 400 x 100 x 30 x 3.5 ly (mạ kẽm) | 6 | Nhập khẩu | 20.80 | 19.500 - 25.000 |

Thép Hình Z Là Gì?
Thép hình Z, hay xà gồ Z, là thép cán định hình nguội từ thép cuộn, có mặt cắt giống chữ Z: một bản bụng, hai cánh quay ngược chiều nhau và hai mép gấp ở đầu cánh. Trên nhiều mẫu xà gồ Z, hai cánh được làm rộng lệch nhau vài milimét để đầu thanh này có thể lồng khít vào đầu thanh kia. Nhờ vậy xà gồ Z nối chồng được tại vị trí gối lên kèo.
Xà gồ Z hầu hết được làm từ thép cuộn mạ kẽm, nhiều dòng dùng thép cường độ cao như G450, G550 (theo tiêu chuẩn Úc AS 1397) để giảm độ dày mà vẫn đủ khả năng chịu lực.
Vì Sao Nhà Xưởng Nhịp Lớn Hay Dùng Xà Gồ Z?
Ưu điểm lớn nhất của xà gồ Z nằm ở khả năng nối chồng. Tại vị trí gối lên kèo, hai thanh xà gồ lồng vào nhau một đoạn, tạo thành tiết diện gấp đôi đúng ở nơi mômen uốn lớn nhất. Xà gồ vì thế làm việc như một dầm liên tục qua nhiều nhịp thay vì từng đoạn rời, cho phép:
- Dùng xà gồ mỏng hơn hoặc thấp hơn cho cùng bước kèo, so với xà gồ đặt rời từng nhịp.
- Vượt bước kèo lớn hơn, giảm số kèo và cột trong nhà xưởng.
- Thi công nhanh vì nối bằng bu lông tại chỗ, không cần bản mã nối riêng.
Với nhà dân, mái hiên hoặc nhà xưởng nhỏ bước kèo ngắn, xà gồ C vẫn là lựa chọn đơn giản và kinh tế hơn. Chọn loại nào, chiều cao và độ dày bao nhiêu cần theo thiết kế kết cấu.
Quy Cách Xà Gồ Z Thông Dụng
Quy cách ghi theo dạng Z H x B x C x t: chiều cao bụng, bề rộng cánh, chiều dài mép và độ dày (mm). Ví dụ Z200x75x20x2.0 là xà gồ cao 200 mm, cánh 75 mm, mép 20 mm, dày 2 mm.
| Chiều cao | Cánh x mép thường gặp (mm) | Độ dày thường gặp (mm) | Hạng mục hay dùng |
| Z100 đến Z150 | 50×20, 65×20 | 1,5 đến 2,5 | Xà gồ vách, mái bước kèo vừa |
| Z175 đến Z200 | 65×20, 75×20 | 1,8 đến 3,0 | Xà gồ mái nhà xưởng phổ biến |
| Z250 đến Z300 | 75×20, 100×25 | 2,0 đến 3,0 | Mái bước kèo lớn, tải trọng lớn |
| Z350 đến Z400 | 100×30 | 3,0 đến 3,5 | Nhà xưởng nhịp rất lớn, kho công nghiệp |
Công Thức Tính Trọng Lượng Xà Gồ Z
Trọng lượng gần đúng tính theo chiều dài đường trung bình của tiết diện nhân độ dày:
Trọng lượng (kg/m) ≈ (H + B1 + B2 + 2 × C − 4 × t) × t × 0,00785
Trong đó H là chiều cao, B1 và B2 là bề rộng hai cánh, C là chiều dài mép, t là độ dày (mm). Ví dụ Z100x50x20x1.5: (100 + 50 + 50 + 40 − 6) × 1,5 × 0,00785 ≈ 2,76 kg/m, sát với 2,80 kg/m trong bảng giá. Với các quy cách lớn, trọng lượng trong bảng có thể cao hơn công thức vài phần trăm do cánh lệch, bán kính góc gấp và lớp mạ. Khi nhận hàng, hãy đối chiếu với trọng lượng ghi trên báo giá.
Cách Tính Khối Lượng Và Giá Xà Gồ Z Cho Nhà Xưởng
- Đếm số hàng xà gồ trên mỗi mái dốc theo bản vẽ.
- Tính chiều dài mỗi hàng = chiều dài nhà + tổng chiều dài các đoạn nối chồng tại các kèo.
- Tổng khối lượng = tổng chiều dài các hàng × trọng lượng kg/m của quy cách.
- Thành tiền = tổng khối lượng × đơn giá theo kg trong bảng giá ở trên, cộng bu lông, giằng xà gồ nếu có.
Lưu ý phần nối chồng làm tăng khối lượng thép so với tính theo chiều dài nhà, vì vậy đừng quên cộng vào khi dự trù. Nếu cần cả vật liệu lợp, tham khảo thêm giá tôn lợp mái.
Cách Tránh Mua Xà Gồ Z Thiếu Ly
- Đo độ dày bằng thước kẹp tại nhiều điểm trên thân và cánh, so với độ dày báo giá.
- Cân đối chứng một vài thanh, chia cho chiều dài và so với trọng lượng kg/m đã báo.
- Kiểm tra lớp mạ: mịn, sáng, không bong tróc, không có gỉ trắng hoặc gỉ đỏ ở góc gấp và mép cắt.
- Hỏi rõ nguồn cuộn thép: nhà sản xuất cuộn, mác thép (thường hay cường độ cao) và khối lượng lớp mạ; yêu cầu chứng chỉ chất lượng đi kèm lô hàng.
Các bước kiểm tra chung cho thép hình có thêm trong bài kinh nghiệm chọn thép hình không lo thiếu ly.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Xà Gồ Z
Xà gồ Z và xà gồ C khác nhau thế nào?
Cả hai đều cán nguội từ thép cuộn. Xà gồ C có hai cánh cùng phía, đặt rời từng nhịp. Xà gồ Z có hai cánh ngược chiều, nối chồng được qua kèo nên phù hợp nhà xưởng nhiều nhịp, bước kèo lớn.
Xà gồ Z có cắt theo chiều dài yêu cầu không?
Có. Xà gồ Z thường được cán và cắt theo chiều dài thiết kế, kể cả phần nối chồng, và có thể đột lỗ bu lông sẵn.
Giá xà gồ Z hôm nay bao nhiêu?
Đơn giá theo từng quy cách và độ dày có trong bảng ở đầu trang. Liên hệ hotline 0906 341 094 để nhận báo giá theo bản vẽ, hoặc xem bảng giá thép hình các loại.

